Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

anh 4 unit 6 hot

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Đức Thuận
Ngày gửi: 20h:04' 08-11-2016
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 472
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Chí Hiếu)
EXERCISES UNIT 6
Name:……………………………………………………..
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
__tream
__lass
R__n
__chool

D__strict
L__ke
Vo__eyball
Ad__ress

__treet
I__
W__tch
Wh__re

__ity
S__ipping
V__llage
Mor__ing

Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
I go to .......................... from Monday to Friday.
Linda and Mai like .......................... rope.
My .......................... is Nguyen Hue Primary School.
I am in .......................... 4a3.
My friend’s school is in Cau Giay .......................... .
My uncle lives in Ho Chi Minh .......................... .
Lan’s school is in Ba Trieu .......................... .
Where do you .......................... ?
They like reading .......................... .
What class .......................... she in?
Bài 3: Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:
in/ is/ my/ Street/ school/ Tran Phu/.

way/ this/ I / to/ school/ is/ go/ the/.

class/ you/ in / are/ what/?

4a5/ in/ she/ class/ is/.

at/ Kim Dong/ study/ we/ School/ Primary/.

her/ Quang Trung/ school/ is/ Street/ in/.

are/ going/ school/ to/ we/.

colour/ her/ schoolbag/ is/ what/?

Linda/ England/ from/ is/.

the/ December/ her/ is/ on/ birthday/ fifth/ of/.

Bài 4: Loại từ khác nhóm:
a. street b. school c. Son d. stream
a. see b. watch c. chess d. listen
a. school b. hospital c. teacher d. pupil
a. run b. skip c. sing d. hot
a. blue b. green c. yellow d. sunny
a. red b. is c. am d. are
a. street b. village c. nationality d. district
a. old b. basketball c. new d. young
a. class b. sunny c. windy d. hot
a. nice b. to b. from d. in
Bài 5: Dịch các câu sau sang tiếng Anh:
Bạn học lớp nào?

Trường của cô ấy nằm trên đường Nguyễn Huệ.

Trường của tớ là trường tiểu học Kim Đồng.

Sinh nhật của cô ấy là vào ngày 24 tháng 8.

Hôm nay trời nóng và có nắng.

Địa chỉ của bạn là gì?

Tên của trường tớ là trường tiểu học Bình Minh.

Tớ học lớp 4a1.

Trường của Quân ở đâu?

Tớ sống ở làng Bát Tràng.

Cô ấy đến từ thành phố Lạng Sơn.

Lee là người nước nào? – Cô ấy là người Trung Quốc.

Bạn có thích tiếng Anh không?

Chúng tớ tới thăm ông bà vào sáng chủ nhật.

Hôm nay là thứ bảy ngày 19 tháng 9.

Bài 6: Gạch chân lỗi sai và sửa lại bên cạnh:
Her school are in Cau Giay District.
The stream are long.
She can sings very well.
Lan doesn’t goes to school at the weekends.
I live in a village small in the south of the country.
My uncles lives in City Ha Noi.
I go to school on the morning.
The dog can fly.
My school is Nguyen Hue School Primary.
Where your school is?
Bài 7: Nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp:
Where do you live?
It’s on the ninth of February.


Is your school big?
Yes, I like it very much.


What class are you in?
Yes, I can.


What day is it today?
They’re Vietnamese.


What nationality are Lan and Minh?
Yes, it is.


Can you swim?
It’s Friday.


Do you like English?
I`m in class 4a4.


When`s your mother’s birthday?
I live at 27 Le Lai Street.




 
Gửi ý kiến