bài tập Amoniac và muối amoni

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 22h:44' 21-08-2016
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3099
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 22h:44' 21-08-2016
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3099
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn khôi nguyên)
BÀI TẬP NITƠ - AMONIAC – MUỐI AMONI
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A. NH4NO2 N2 + 2H2O B. NH4NO3 NH3 + HNO3
C. NH4ClNH3 + HCl D. NH4HCO3 NH3 + H2O + CO2
Câu 2: Cho hỗn hợp khí X gồm N2; NO; NH3 , hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y gồm 2 khí:
A. N2; NO B. NH3; hơi H2O C. NO; NH3 D. N2; NH3
Câu 3: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:
A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Xođa D. Clorua vôi
Câu 4: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 6: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 8: Cho 4 lít N2; 14 lít H2 vào bình phản ứng hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 16,4 lít (đktc). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A.50% B.20% C.80% D.30%
Câu 9: NH3 phản ứng được với nhóm chất nào sau (các điều kiện coi như có đủ)?
A. FeO; PbO; NaOH; H2SO4 B. O2; Cl2; CuO; HCl; AlCl3
C. CuO; KOH; HNO3; CuCl2 D. Cl2; FeCl3; KOH; HCl
Câu 10: Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazơ?
A. NH3+Cl2 ( N2+HCl B. NH3+O2 ( N2+H2O C. NH3+HCl ( NH4Cl D.NH3 ( N2+H2
Câu 11: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 ; 0,2 mol CuCl2. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :
A. 0,90g. B. 0,98g C. 1,07g D. 2,05g
Câu 12: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%. Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A. 80% B. 50% C. 60% D. 85%
Câu 13: Thể tích O2(đktc) cần để đốt cháy hết 6,8 gam NH3 tào thành khí NO; H2O là: A. 16,8 lít B. 13,44 lít C. 8,96 lít D. 11,2 lít
Câu 14: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí hidro là RH3. Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng. R là: A. Cl B.S C. P D.N
Câu 15: Cho 1,12 lít khí NH3(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng. Sau phản ứng còn lại chất rắn X (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn với X là:
A. 500ml B. 600ml C. 250 ml D. 350ml
Câu 16: : Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A. cộng hóa trị có cực B. ion C. kim loại D. cộng hóa trị không cực
Câu 17: Cho phương trình: N2(k) + 3H2(k) ( 2NH3(k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. tăng lên 8 lần. D. tăng lên 6 lần
Câu 18: Cho phản ứng: N2 (k
A. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A. NH4NO2 N2 + 2H2O B. NH4NO3 NH3 + HNO3
C. NH4ClNH3 + HCl D. NH4HCO3 NH3 + H2O + CO2
Câu 2: Cho hỗn hợp khí X gồm N2; NO; NH3 , hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y gồm 2 khí:
A. N2; NO B. NH3; hơi H2O C. NO; NH3 D. N2; NH3
Câu 3: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:
A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Xođa D. Clorua vôi
Câu 4: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 6: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư, rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 8: Cho 4 lít N2; 14 lít H2 vào bình phản ứng hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 16,4 lít (đktc). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A.50% B.20% C.80% D.30%
Câu 9: NH3 phản ứng được với nhóm chất nào sau (các điều kiện coi như có đủ)?
A. FeO; PbO; NaOH; H2SO4 B. O2; Cl2; CuO; HCl; AlCl3
C. CuO; KOH; HNO3; CuCl2 D. Cl2; FeCl3; KOH; HCl
Câu 10: Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazơ?
A. NH3+Cl2 ( N2+HCl B. NH3+O2 ( N2+H2O C. NH3+HCl ( NH4Cl D.NH3 ( N2+H2
Câu 11: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3 ; 0,2 mol CuCl2. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :
A. 0,90g. B. 0,98g C. 1,07g D. 2,05g
Câu 12: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%. Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là:
A. 80% B. 50% C. 60% D. 85%
Câu 13: Thể tích O2(đktc) cần để đốt cháy hết 6,8 gam NH3 tào thành khí NO; H2O là: A. 16,8 lít B. 13,44 lít C. 8,96 lít D. 11,2 lít
Câu 14: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí hidro là RH3. Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng. R là: A. Cl B.S C. P D.N
Câu 15: Cho 1,12 lít khí NH3(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng. Sau phản ứng còn lại chất rắn X (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn với X là:
A. 500ml B. 600ml C. 250 ml D. 350ml
Câu 16: : Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
A. cộng hóa trị có cực B. ion C. kim loại D. cộng hóa trị không cực
Câu 17: Cho phương trình: N2(k) + 3H2(k) ( 2NH3(k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. tăng lên 8 lần. D. tăng lên 6 lần
Câu 18: Cho phản ứng: N2 (k
 








Các ý kiến mới nhất