Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 6 (Đại Lợi)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Phước
Ngày gửi: 23h:18' 04-09-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Unit
7
TELEVISION



A. THEORY

I. PRONUNCIATION
Âm /θ/ và âm /ð/
/θ/
thank
thought
thick
thin

/ð/
though
that
then
them

1. Âm /θ/
“th” được phát âm là /θ/:
1.1. Khi nó đứng đầu, giữa hay cuối từ
Examples
Transcription
Meaning

think
//
nghĩ, suy nghĩ

thing
//
đồ vật

1.2. Khi “th” được thêm vào một tính từ để chuyển thành danh từ
Examples
Transcription
Meaning

width
//
bề rộng

depth
/depθ/
độ sâu

1.3. Khi “th” chỉ số thứ tự
Examples
Transcription
Meaning

fourth
/ːθ/
số thứ 4

fifth
//
số thứ 5

2. Âm /ð/
“th” được phát âm là /ð/
Examples
Transcription
Meaning

they
//
số thứ 4

father
ːðə(r)/
số thứ 5





II. VOCABULARY
New words
Transcription
Meaning

adventure
/ədˈ/
sự phiêu lưu

animal programme
ˈ/
chương trình động vật

announce
/əˈ/
thông báo

audience
ɔːdiəns/
khán giả

boring
ː/
tẻ nhạt

broadcast
ːːst/
phát thanh

cartoon
/ːˈtuːn/
hoạt hình

channel
/
kênh

character
kærəktə(r)
nhân vật

clever
klevər/
khéo léo

clip
//
đoạn vi-đê-ô

clumsy
/
vụng về

comedian
/kəˈmiːdiən/
nghệ sĩ hài kịch

comedy

hài kịch

cool
/kuːl/
mát mẻ

cute
/kjuːt/
đáng yêu

discover
/ˈ(r)/
khám phá

documentary
/ˈmentri/
phim tài liệu

educate
/
giáo dục

educational
/edjuˈ/
thuộc về giáo dục

entertain
/entəˈ/
chiêu đãi, giải trí

entertaining
/entəˈ/
có tính giải trí

event
/ɪˈvent/
sự kiện

exhibition
/ˈ/
sự triễn lãm

fact
/fækt/
thực tế, sự thực

fair
/feə(r)/
công bằng

game show
//
trò chơi truyền hình

human
hjuːmən/
con người

instructor
/ˈ/
người hướng dẫn

live
//
sống động

local
/
thuộc về địa phương

main
//
chính, quan trọng

manner
mænər/
cách cư xử, cách ứng xử

MC
/em ˈsi
người dẫn chương trình

monthly
/
hàng tháng

national
/
thuộc về quốc gia

national television
ˈ/
đài truyền hình quốc gia

news programme
/njuːz ˈ/
chương trình thời sự

newspaper
njuː/
báo

newsreader
njuːzriːdər/
người đọc bản tin

outdoor activity
ːr ækˈ/
hoạt động ngoài trời

partner
ːtnər/
đối tác, bạn

penguin
/
chim cánh cụt

popular
/
phổ biến

programme
/
chương trình

remote control
/ˈkənˈ/
cái điểu khiến

reporter
/ˈːtə(r)/
phóng viên

schedule
ːl/
lịch trình

sport programme
/ːt ˈ/
chương trình thể thao

viewer
vjuːər/
người xem

volume button
ːm ˈ/
nút âm lượng

weather girl
weðə ɡɜːl/
người đưa tin thời tiết (nữ)

weatherman
weðəmæn/
người đưa tin thời tiết (nam)

wheelbarrow
wiː/
xe rùa


III. GRAMMAR
1. Wh-question
a.
 
Gửi ý kiến