Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BAI TAP CUOI TUAN TOAN 3. CTST. TUAN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 08h:55' 08-11-2025
Dung lượng: 400.7 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 08h:55' 08-11-2025
Dung lượng: 400.7 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN . TOÁN 3 . CHÂN TRỜI SÁNG TẠO TUẦN 11
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng:
1. Có 42 học sinh chia đều vào 6 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 6 học sinh
B. 7 học sinh
C. 8 hàng
D. 9 học sinh
2. Tìm 1 số mà khi nhân số đó với bất kì số tự nhiên nào ta cũng nhận được
kết quả là 0. Số đó là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 10
3. Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần
tìm là:
A.101
B.135
C. 67
D. 91
4.Thương của 6 và 6 là:
A.0
B.36
C. 1
D. 12
5. Số nào chia cho 6 để có kết quả là 0?
A. 0
B. 6
C. 1
D. 60
6. Mẹ mua bó hoa về cắm vào 3 lọ hoa, mỗi lọ có 6 bông thì còn thừa 2
bông. Hỏi bó hoa lúc đầu của mẹ có bao nhiêu bông hoa?
A. 12 bông hoa
B. 18 bông hoa
C. 20 bông hoa
D.8 bông hoa
7. Mẹ mua 18 quả cam, vậy mẹ cần bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số cam
biết rằng mỗi chiếc đĩa chỉ đựng được 6 quả?
A. 12 đĩa
B. 24 đĩa
C. 3 đĩa
D. 4 đĩa
8. Năm nay An 4 tuổi, tuổi dì gấp 6 lần tuổi An. Hỏi năm nay dì của An bao
nhiêu tuổi?
A. 24 tuổi
B. 10 tuổi
C. 25 tuổi
D. 26 tuổi
9.Mỗi mâm cỗ có 6 vị khách. Hỏi 9 mâm cỗ có mấy vị khách?
A. 3 vị khách
B. 12 vị khách
C. 54 vị khách
D. 53 vị khách
Bài 2. Số?
a.
4 × 6 < 3 ×…. < 4 × 7
2 × 9 < …. × 5 < 3 × 8
4 × 7 < 5×…. < 4 × 8
6×6 > 5 × …. > 6×5
17 < ….. × 6 < 19
5 <…….. : 6< 7
b. Em cân nặng 10kg, chị có số cân nặng gấp 3 lần số cân nặng của em. Hỏi
chị cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam?Trả lời: Chị cân nặng…..kg.
Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng:
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính (Theo mẫu)
Bài 2. Viết số thích hợp vào ngôi sao trong bảng sau:
Bài 3. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu
hoạch hạt dẻ vào đúng giỏ.
Bài 4. Điền số:
Bài 5. Điền số thích hợp vào các toa tàu bên dưới:
Bài 6. Số ?
Bài 7. Đặt tính rồi tính
Bài 8. Số?
Bài 9. Nối hai phép tính nào có cùng kết quả:
Bài 10. Lớp 3A1 có 24 học sinh được chia thành các nhóm, 6 người một
nhóm. Hỏi lớp 3A1 chia được bao nhiêu nhóm?
Bài 11.Một đường gấp khúc có sáu đoạn thẳng, độ dài mỗi đoạn thẳng là
4m. Tính độ dài đường gấp khúc đó.
Bài 12.Người bán hàng đổ lạc vào các túi, mỗi túi 6kg lạc. Hỏi có 18 kg lạc
thì đổ được vào bao nhiêu túi như thế?
Bài 13.Một ngôi nhà gồm 6 tầng cao bằng nhau. Biết rằng ngôi nhà cao 18m.
Hỏi mỗi tầng cao mấy mét?
Bài 14.Chiếc ghim giấy dài 8mm, chiếc tẩy dài gấp 6 lần chiếc ghim giấy.
Hỏi:
a. Chiếc tẩy dài bao nhiêu mi-li-mét?
b. Chiếc tẩy dài hơn chiếc ghim giấy bao nhiêu mi-li-mét?
Bài 15.Tìm một số, biết rằng nếu số đó nhân với 6 rồi cộng với 4 thì được
52. Trả lời: Số đó là………
Bài 16.Nam có hai chục viên bi. Nam cho em 4 viên. Nam chia đều số bi còn
lại vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Mỗi túi có……viên bi.
Bài 17. Số ?
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
Bài 1. Khoanh vào đáp án đúng:
1. Có 42 học sinh chia đều vào 6 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A. 6 học sinh
B. 7 học sinh
C. 8 hàng
D. 9 học sinh
2. Tìm 1 số mà khi nhân số đó với bất kì số tự nhiên nào ta cũng nhận được
kết quả là 0. Số đó là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 10
3. Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần
tìm là:
A.101
B.135
C. 67
D. 91
4.Thương của 6 và 6 là:
A.0
B.36
C. 1
D. 12
5. Số nào chia cho 6 để có kết quả là 0?
A. 0
B. 6
C. 1
D. 60
6. Mẹ mua bó hoa về cắm vào 3 lọ hoa, mỗi lọ có 6 bông thì còn thừa 2
bông. Hỏi bó hoa lúc đầu của mẹ có bao nhiêu bông hoa?
A. 12 bông hoa
B. 18 bông hoa
C. 20 bông hoa
D.8 bông hoa
7. Mẹ mua 18 quả cam, vậy mẹ cần bao nhiêu chiếc đĩa để xếp hết số cam
biết rằng mỗi chiếc đĩa chỉ đựng được 6 quả?
A. 12 đĩa
B. 24 đĩa
C. 3 đĩa
D. 4 đĩa
8. Năm nay An 4 tuổi, tuổi dì gấp 6 lần tuổi An. Hỏi năm nay dì của An bao
nhiêu tuổi?
A. 24 tuổi
B. 10 tuổi
C. 25 tuổi
D. 26 tuổi
9.Mỗi mâm cỗ có 6 vị khách. Hỏi 9 mâm cỗ có mấy vị khách?
A. 3 vị khách
B. 12 vị khách
C. 54 vị khách
D. 53 vị khách
Bài 2. Số?
a.
4 × 6 < 3 ×…. < 4 × 7
2 × 9 < …. × 5 < 3 × 8
4 × 7 < 5×…. < 4 × 8
6×6 > 5 × …. > 6×5
17 < ….. × 6 < 19
5 <…….. : 6< 7
b. Em cân nặng 10kg, chị có số cân nặng gấp 3 lần số cân nặng của em. Hỏi
chị cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam?Trả lời: Chị cân nặng…..kg.
Bài 3. Nối phép tính với kết quả đúng:
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính (Theo mẫu)
Bài 2. Viết số thích hợp vào ngôi sao trong bảng sau:
Bài 3. Hai phép tính nào dưới đây có cùng kết quả? Hãy giúp Sóc Nâu thu
hoạch hạt dẻ vào đúng giỏ.
Bài 4. Điền số:
Bài 5. Điền số thích hợp vào các toa tàu bên dưới:
Bài 6. Số ?
Bài 7. Đặt tính rồi tính
Bài 8. Số?
Bài 9. Nối hai phép tính nào có cùng kết quả:
Bài 10. Lớp 3A1 có 24 học sinh được chia thành các nhóm, 6 người một
nhóm. Hỏi lớp 3A1 chia được bao nhiêu nhóm?
Bài 11.Một đường gấp khúc có sáu đoạn thẳng, độ dài mỗi đoạn thẳng là
4m. Tính độ dài đường gấp khúc đó.
Bài 12.Người bán hàng đổ lạc vào các túi, mỗi túi 6kg lạc. Hỏi có 18 kg lạc
thì đổ được vào bao nhiêu túi như thế?
Bài 13.Một ngôi nhà gồm 6 tầng cao bằng nhau. Biết rằng ngôi nhà cao 18m.
Hỏi mỗi tầng cao mấy mét?
Bài 14.Chiếc ghim giấy dài 8mm, chiếc tẩy dài gấp 6 lần chiếc ghim giấy.
Hỏi:
a. Chiếc tẩy dài bao nhiêu mi-li-mét?
b. Chiếc tẩy dài hơn chiếc ghim giấy bao nhiêu mi-li-mét?
Bài 15.Tìm một số, biết rằng nếu số đó nhân với 6 rồi cộng với 4 thì được
52. Trả lời: Số đó là………
Bài 16.Nam có hai chục viên bi. Nam cho em 4 viên. Nam chia đều số bi còn
lại vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Mỗi túi có……viên bi.
Bài 17. Số ?
 








Các ý kiến mới nhất