bài tập trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trieu Thi Hang
Ngày gửi: 20h:47' 27-12-2015
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Trieu Thi Hang
Ngày gửi: 20h:47' 27-12-2015
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Bài kiểm tra một tiết
Họ và tên:……………………………………………………. Lớp:……..
Câu 1: Dung dịch X chứa 0,1 mol Na+, 0,15 mol Mg2+, a mol Cl-, b mol NO3-. Lấy 1/10 dung dịch X cho tác dụng dd AgNO3 dư thu được 2,1525g kết tủa. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd X là:
A. 21,932g B. 26,725g C. 2,193g D. 2,672g
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thu được chất rắn X là:
A. CuO, Fe2O3, Ag2O B. CuO, FeO, Ag
C. NH4NO2, CuO, FeO, Ag D. CuO, Fe2O3, Ag
Câu 3: Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các muối sau:
A. Na2HPO4 và Na3PO4 B. NaH2PO4 C. Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Ba-Na vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc). Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa 1/10 dung dịch A?
A. 600 B. 75 C. 750 D. 60
Câu 5: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng với cả 4 dung dịch trên là:
NH3 B. NaNO3 C. BaCl2 D. KOH
Câu 6: Phương trình 2H+ + S2-→H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
FeS+2HCl→FeCl2+H2S B. 5H2SO4đ+4Mg→4MgSO4+H2S+4H2O
C. K2S+2HCl→2KCl+H2S D. BaS+H2SO4→BaSO4+H2S
Câu 7: Để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ riêng biệt: ZnSO4, ZnCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 ta chỉ dùng một dung dịch chất nào sau đây:
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. Quì tím
Câu 8: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 0,45 B. 0,25 C. 0,05 D. 0,35
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 vào 500 ml dd hh gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m(g) kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,85 B. 17,73 C. 19,7 D. 11,82
Câu 10: Cặp các dd nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần về độ pH.
A. , NaCl, , KOH C. , , NaCl, KOH
B . KOH, NaCl, , D. , KOH, NaCl,
Câu 11: Hòa tan 14,4g Cu bằng dung dịch loãng thu được hỗn hợp X gồm NO và , có tỉ khối của X so với hidro là 19,8. Tỉ lệ thể tích NO: trong X là:
A. 1:3 B. 2:3 C. 3:2 D. 3:1
Câu 12: Bột nở có công thức hóa học là :
A. B. C. D.
Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng phản ứng với kiềm mạnh vì khi đó trong ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng:
Tạo kết tủa màu đỏ
Thoát ra 1 chất khí không màu mùi khai và xốc
Thoát ra 1 chất khí không màu hóa nâu trong không khí
Thoát ra 1 chất khí không màu không màu, không mùi
Câu 14: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A.KOH + CaCO3 B.K2SO4+ Ba(NO)3 C. CuCl2 + AgNO3 D. HCl + Fe(OH)3
Câu 15: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là
A. NH4NO3 B. NH4Cl. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.
Câu
Họ và tên:……………………………………………………. Lớp:……..
Câu 1: Dung dịch X chứa 0,1 mol Na+, 0,15 mol Mg2+, a mol Cl-, b mol NO3-. Lấy 1/10 dung dịch X cho tác dụng dd AgNO3 dư thu được 2,1525g kết tủa. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd X là:
A. 21,932g B. 26,725g C. 2,193g D. 2,672g
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thu được chất rắn X là:
A. CuO, Fe2O3, Ag2O B. CuO, FeO, Ag
C. NH4NO2, CuO, FeO, Ag D. CuO, Fe2O3, Ag
Câu 3: Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các muối sau:
A. Na2HPO4 và Na3PO4 B. NaH2PO4 C. Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Ba-Na vào nước thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc). Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hòa 1/10 dung dịch A?
A. 600 B. 75 C. 750 D. 60
Câu 5: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng với cả 4 dung dịch trên là:
NH3 B. NaNO3 C. BaCl2 D. KOH
Câu 6: Phương trình 2H+ + S2-→H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
FeS+2HCl→FeCl2+H2S B. 5H2SO4đ+4Mg→4MgSO4+H2S+4H2O
C. K2S+2HCl→2KCl+H2S D. BaS+H2SO4→BaSO4+H2S
Câu 7: Để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ riêng biệt: ZnSO4, ZnCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 ta chỉ dùng một dung dịch chất nào sau đây:
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. Quì tím
Câu 8: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
A. 0,45 B. 0,25 C. 0,05 D. 0,35
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 vào 500 ml dd hh gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m(g) kết tủa. Giá trị của m là
A. 9,85 B. 17,73 C. 19,7 D. 11,82
Câu 10: Cặp các dd nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần về độ pH.
A. , NaCl, , KOH C. , , NaCl, KOH
B . KOH, NaCl, , D. , KOH, NaCl,
Câu 11: Hòa tan 14,4g Cu bằng dung dịch loãng thu được hỗn hợp X gồm NO và , có tỉ khối của X so với hidro là 19,8. Tỉ lệ thể tích NO: trong X là:
A. 1:3 B. 2:3 C. 3:2 D. 3:1
Câu 12: Bột nở có công thức hóa học là :
A. B. C. D.
Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng phản ứng với kiềm mạnh vì khi đó trong ống nghiệm đựng muối amoni có hiện tượng:
Tạo kết tủa màu đỏ
Thoát ra 1 chất khí không màu mùi khai và xốc
Thoát ra 1 chất khí không màu hóa nâu trong không khí
Thoát ra 1 chất khí không màu không màu, không mùi
Câu 14: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A.KOH + CaCO3 B.K2SO4+ Ba(NO)3 C. CuCl2 + AgNO3 D. HCl + Fe(OH)3
Câu 15: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là
A. NH4NO3 B. NH4Cl. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.
Câu
 








Các ý kiến mới nhất