Bản đặc tả môn KHTN 6 giữa kì 2 (Hoàng su phì)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:08' 05-03-2023
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:08' 05-03-2023
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
NHÓM HOÀNG SU PHÌ: LỚP SINH 1
Họ và tên các thành viên:
1. Lý Kim Thương
2. Đỗ Văn Thuân
3. Phùng Minh Sơn
4. Thèn Thị Tươi
5. Dương Văn Thắng
6. Hoàng Trung Kiên
7. Nguyễn Thị Loan
8. Nguyễn Thị Thu
9. Xin Thị Thủy
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
1. Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì II
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ trắc nghiệm 30% tự luận 70%)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3 điểm (NB: 2,0 điểm; TH: 1,0 điểm; VD: 0 điểm; VDC: 0 điểm). Mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 7 điểm (NB 2,0 điểm; TH 2,0 điểm; VD: 2,0 điểm; VDC: 1,0 điểm)
2. Ma trận:
Chủ đề (Bài)
Nhận biết
TN
TL
Bài 27: Nguyên sinh 1 câu
1 câu
vật (3 tiết)
0,25 đ 1,0 đ
Bài 28: Nấm (4 tiết)
2 câu
0,5 đ
Bài 29 +30: Thực vật
1 câu
(5 tiết)
0,25 đ
Bài 31+32: Động vật
1 câu
(6 tiết)
0,25 đ
Bài 33: Đa dang sinh 2 câu
học (2 tiết)
0,5 đ
Bài 34: Tìm hiểu sinh 1 câu
1 câu
vật ngoài thiên nhiên
0,25 đ 1,0 đ
(3 tiết)
Tổng số ý/câu
8
2
Điểm số
2,0
2,0
Tổng số điểm
4,0
Mức độ
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
1 câu
0,25 đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ
4
1,0
3,0
1 câu
2,0 đ
1
2,0
TN
TL
Vận dụng cao
TN
2,0
Điểm số
TL
TN
1
TL
1
1,25
1 câu
1,0 đ
3
1
1,75
1
1
2,25
2
1
2,5
1 câu
2,0 đ
1
2,0
Tổng số ý/câu
4
1,0
1
1,0
1,0
1
1
12
5
3
7
1,25
10
3. Bản đặc tả.
Nội dung
Mức độ
Bài 27: Nguyên Nhận
sinh vật (3 tiết)
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Bài 28: Nấm
(4 tiết)
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được đặc điểm và cấu tạo của
nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây
nên.
- Nhận biết được một số đối tượng
nguyên sinh vật thông qua quan sát hình
ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế
giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục
đơn bào, ...).
- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật
thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng
roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục
đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của
nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do
nguyên sinh vật gây ra.
Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh
vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
Số câu hỏi
Trắc nghiệm Tự luận
(số câu)
(số ý)
1
Câu hỏi
Trắc nghiệm Tự luận
(số câu)
(số ý)
C13
1
C1
Nhận
biết
- Nhận biết được một số đại diện nấm
thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật
(nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện
phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...).
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
2
C2; C3
Thông
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua
1
C4
hiểu
Vận dụng
Vận
dụng
cao
Bài 29 +30: Nhận
Thực vật (5 tiết) biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Bài 31+32: Động Nhận
quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào.
Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...).
Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của
nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và
trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm
gây ra.
Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm
(quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải
thích một số hiện tượng trong đời sống
như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được,
nấm độc, ...
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân
biệt được các nhóm thực vật: Thực vật
không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch,
không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có
mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có
mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật
trong đời sống và trong tự nhiên: làm
thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường
(trồng và bảo vệ cây xanh trong thành
phố, trồng cây gây rừng, ...).
Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia
được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân
loại đã học.
- Nhận biết được các nhóm động vật có
1
1
C14
C5
1
1
C15
C6
vật (6 tiết)
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Bài 33: Đa dang Nhận
sinh học (2 tiết)
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Bài 34: Tìm hiểu Nhận
sinh vật ngoài biết
thiên nhiên
(3 tiết)
xương sống dựa vào quan sát hình ảnh
hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của
chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú).
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời
sống.
- Phân biệt được hai nhóm động vật
không xương sống và có xương sống.
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương
sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương
sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu
vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân
mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển
hình.
- Vận dụng những kiến thức đã học về
động vật đề ra được biện pháp phòng
bệnh cho bản thân.
- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được
tên một số động vật quan sát được ngoài thiên
nhiên.
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học
trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm
thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi
trường,...)
- Hiểu được các công việc bảo vệ đa dạng
sinh học
Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
- Nêu được các dụng cụ cần thiết khi đi
quan sát ngoài thiên nhiên.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật
trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều
1
C7
1
C16
2
C8; C9
2
C10; C11
1
1
C12
C17
Tổng số ý/câu
Điểm số
Tổng số điểm
hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm
thức ăn cho động vật, ...).
Vận dụng - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh
cao
vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường,
kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và
rút ra kết luận.
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một
số nhóm sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật
ngoài thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các
nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống,
động vật không xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết
quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
12
3,0
10
5
7,0
Cách tính điểm cho mỗi chủ đề học/ một nội dung
Cách tính điểm cho mỗi chủ đề/nội dung: số tiết x thang điểm
Tổng số tiết
* Kiểm tra giữa kì 2
số tiết x 10
Tổng số tiết
Bài
số tiết
điểm
điểm làm tròn
27
3
1,3
1,25
28
4
1,7
1,75
29+30
5
2,2
2,25
31+32
6
2,6
2,5
33
2
0,9
1,0
34
3
1,3
1,25
Tổng
23
10
NHÓM HOÀNG SU PHÌ
LỚP SINH 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: KHTN 6
Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. (0,25 điểm): Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới
Nguyên sinh vật?
A. Nấm nhày B. Trùng roi
C. Tảo lục D. Phẩy
khuẩn
Câu 2. (0,25 điểm): Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện
của nấm đảm?
A. Nấm hương
C. Nấm cốc
B. Nấm độc đỏ
D. Nấm sò
Câu 3. (0,25 điểm): Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện
của nấm túi?
A. Nấm mộc nhĩ
C. Nấm bụng dê
B. Đông trùng hạ thảo
D. Nấm mốc
Câu 4. (0,25 điểm): Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm
có ở loại nấm nào?
A. Nấm mốc
C. Nấm đơn bào
B. Nấm độc
D. Nấm ăn được
Câu 5. (0,25 điểm): Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có
mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu
B. Dương xỉ
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 6. (0,25 điểm): Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc
ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát B. Lưỡng cư C. Chân khớp
D. Thú
Câu 7. (0,25 điểm): Động vật không xương sống bao gồm những
nhóm động vật nào?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp
C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang
D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun
Câu 8. (0,25 điểm): Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng
sinh học đối với tự nhiên?
A. Điều hòa khí hậu
C. Bảo vệ nguồn nước
B. Cung cấp nguồn dược liệu
D. Duy trì sự ổn định của
hệ sinh thái
Câu 9. (0,25 điểm): Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng
sinh học đối với thực tiễn?
A. Cung cấp lương thực
C. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguồn dược liệu
D. Duy trì sự ổn định của
hệ sinh thái
Câu 10. (0,25 điểm): Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ
đa dạng sinh học?
A. Bảo tồn động vật hoang dã
D. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng
C. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ
D. Săn bắt động vật quý hiếm
Câu 11. (0,25 điểm): Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ
đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài
sinh vật.
B. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con
người.
C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người
tham gia bảo vệ rừng.
D. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật
hoang dã.
Câu 12. (0,25 điểm): Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài
thiên nhiên em thường sử dụng loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi
B. Kính lúp cầm tay
C. Kính thiên văn
D. Kính hồng ngoại
II. Tự Luận: (7,0 điểm):
Câu 13: (1,0 điểm): Nguyên sinh vật là gì? Nguyên sinh vật có cấu
tạo như thế nào?
Câu 14: (1,0 điểm): Nấm men được ứng dụng vào trong những lĩnh
vực nào của đời sống con người?
Câu 15: (2,0 điểm): Việc trồng nhiều cây xanh có lợi ích gì đối với
vấn đề bảo vệ môi trường?
Câu 16: (2,0 điểm): Để phòng bệnh giun kí sinh ở người thì theo em
phải thực hiện như thế nào?
Câu 17: (1,0 điểm): Em hãy nêu các vai trò của động vật ngoài
thiên nhiên?
-----------------------------------Hết--------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: KHTN 6
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1
D
0,25 điểm
Câu 7
B
0,25 điểm
Câu 2
C
0,25 điểm
Câu 8
B
0,25 điểm
II. Tự Luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu
13
1,0
điểm
Câu
14
1,0
điểm
Câu
Câu 3
A
0,25 điểm
Câu 9
D
0,25 điểm
Câu 4
B
0,25 điểm
Câu 10
A
0,25 điểm
Câu 5
C
0,25 điểm
Câu 11
B
0,25 điểm
Câu 6
C
0,25 điểm
Câu 12
B
0,25 điểm
Nội dung
- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào
nhân thực, có kích thước hiển vi.
- Đa số cơ thể chỉ gồm một tế bào nhưng đảm nhận
được đầy đủ chức năng của một cơ thể sống hoàn
chỉnh. Một số nguyên sinh vật có khả năng quang
hợp như tảo lục, trùng roi…
* Nấm men có ứng dụng:
- Nấm men được sử dụng để sản xuất ethanol cho đồ
uống có cồn như bia, rượu.
- Tạo chất men trong làm bánh và cũng như thực
phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người ăn chay.
* Lợi ích của việc trồng nhiều cây xanh với vấn đề
Điể
m
0,5
0,5
0,5
0,5
15
2,0
điểm
Câu
16
2,0
điểm
Câu
17
1,0
điểm
bảo vệ môi trường là:
- Bảo vệ môi trường không khí: Lọc bớt khói bụi;
giảm hàm lượng khí CO2 trong không khí → giảm tác
hại gây ra do hiệu ứng nhà kính; hấp thụ các khí độc
khác như SO2, NOx,…
- Giảm ô nhiễm tiếng ồn.
- Bảo vệ môi trường đất; phòng chống lạt lở, xói
mòn.
- Bảo vệ nguồn nước ngầm.
- Tẩy giun định kỳ 6 tháng một lần.
- Giữ vệ sinh cá nhân như: rửa tay trước khi ăn và
sau khi đi vệ sinh. Cắt móng tay, đi dép thường
xuyên, bảo hộ lao động khi tiếp xúc với đất
- Thực hiện ăn chín, uống sôi, chế biến hợp vệ sinh
và không để ruồi nhặng bậu vào thức ăn…
- Người mắc bệnh giun cần phải được khám và điều
trị triệt để theo đúng phác đồ của Bộ Y tế.
Vai trò của động vật ngoài thiên nhiên: Cung cấp thức
ăn cho sinh vật; thụ phấn cho cây trồng; cung cấp
dinh dưỡng cho đất …..
-----------------------------------Hết--------------------------------
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
Họ và tên các thành viên:
1. Lý Kim Thương
2. Đỗ Văn Thuân
3. Phùng Minh Sơn
4. Thèn Thị Tươi
5. Dương Văn Thắng
6. Hoàng Trung Kiên
7. Nguyễn Thị Loan
8. Nguyễn Thị Thu
9. Xin Thị Thủy
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
1. Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì II
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ trắc nghiệm 30% tự luận 70%)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3 điểm (NB: 2,0 điểm; TH: 1,0 điểm; VD: 0 điểm; VDC: 0 điểm). Mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 7 điểm (NB 2,0 điểm; TH 2,0 điểm; VD: 2,0 điểm; VDC: 1,0 điểm)
2. Ma trận:
Chủ đề (Bài)
Nhận biết
TN
TL
Bài 27: Nguyên sinh 1 câu
1 câu
vật (3 tiết)
0,25 đ 1,0 đ
Bài 28: Nấm (4 tiết)
2 câu
0,5 đ
Bài 29 +30: Thực vật
1 câu
(5 tiết)
0,25 đ
Bài 31+32: Động vật
1 câu
(6 tiết)
0,25 đ
Bài 33: Đa dang sinh 2 câu
học (2 tiết)
0,5 đ
Bài 34: Tìm hiểu sinh 1 câu
1 câu
vật ngoài thiên nhiên
0,25 đ 1,0 đ
(3 tiết)
Tổng số ý/câu
8
2
Điểm số
2,0
2,0
Tổng số điểm
4,0
Mức độ
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
1 câu
0,25 đ
1 câu
0,25 đ
2 câu
0,5 đ
4
1,0
3,0
1 câu
2,0 đ
1
2,0
TN
TL
Vận dụng cao
TN
2,0
Điểm số
TL
TN
1
TL
1
1,25
1 câu
1,0 đ
3
1
1,75
1
1
2,25
2
1
2,5
1 câu
2,0 đ
1
2,0
Tổng số ý/câu
4
1,0
1
1,0
1,0
1
1
12
5
3
7
1,25
10
3. Bản đặc tả.
Nội dung
Mức độ
Bài 27: Nguyên Nhận
sinh vật (3 tiết)
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Bài 28: Nấm
(4 tiết)
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được đặc điểm và cấu tạo của
nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây
nên.
- Nhận biết được một số đối tượng
nguyên sinh vật thông qua quan sát hình
ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế
giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục
đơn bào, ...).
- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật
thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng
roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục
đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của
nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do
nguyên sinh vật gây ra.
Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh
vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
Số câu hỏi
Trắc nghiệm Tự luận
(số câu)
(số ý)
1
Câu hỏi
Trắc nghiệm Tự luận
(số câu)
(số ý)
C13
1
C1
Nhận
biết
- Nhận biết được một số đại diện nấm
thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật
(nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện
phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...).
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra.
2
C2; C3
Thông
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua
1
C4
hiểu
Vận dụng
Vận
dụng
cao
Bài 29 +30: Nhận
Thực vật (5 tiết) biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Bài 31+32: Động Nhận
quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào.
Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...).
Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của
nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và
trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm
gây ra.
Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm
(quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải
thích một số hiện tượng trong đời sống
như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được,
nấm độc, ...
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân
biệt được các nhóm thực vật: Thực vật
không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch,
không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có
mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có
mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật
trong đời sống và trong tự nhiên: làm
thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường
(trồng và bảo vệ cây xanh trong thành
phố, trồng cây gây rừng, ...).
Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia
được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân
loại đã học.
- Nhận biết được các nhóm động vật có
1
1
C14
C5
1
1
C15
C6
vật (6 tiết)
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Bài 33: Đa dang Nhận
sinh học (2 tiết)
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Bài 34: Tìm hiểu Nhận
sinh vật ngoài biết
thiên nhiên
(3 tiết)
xương sống dựa vào quan sát hình ảnh
hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của
chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú).
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời
sống.
- Phân biệt được hai nhóm động vật
không xương sống và có xương sống.
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương
sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương
sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu
vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân
mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển
hình.
- Vận dụng những kiến thức đã học về
động vật đề ra được biện pháp phòng
bệnh cho bản thân.
- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được
tên một số động vật quan sát được ngoài thiên
nhiên.
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học
trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm
thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi
trường,...)
- Hiểu được các công việc bảo vệ đa dạng
sinh học
Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
- Nêu được các dụng cụ cần thiết khi đi
quan sát ngoài thiên nhiên.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật
trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều
1
C7
1
C16
2
C8; C9
2
C10; C11
1
1
C12
C17
Tổng số ý/câu
Điểm số
Tổng số điểm
hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm
thức ăn cho động vật, ...).
Vận dụng - Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh
cao
vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường,
kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và
rút ra kết luận.
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một
số nhóm sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật
ngoài thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các
nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống,
động vật không xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết
quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
12
3,0
10
5
7,0
Cách tính điểm cho mỗi chủ đề học/ một nội dung
Cách tính điểm cho mỗi chủ đề/nội dung: số tiết x thang điểm
Tổng số tiết
* Kiểm tra giữa kì 2
số tiết x 10
Tổng số tiết
Bài
số tiết
điểm
điểm làm tròn
27
3
1,3
1,25
28
4
1,7
1,75
29+30
5
2,2
2,25
31+32
6
2,6
2,5
33
2
0,9
1,0
34
3
1,3
1,25
Tổng
23
10
NHÓM HOÀNG SU PHÌ
LỚP SINH 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: KHTN 6
Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Hãy khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. (0,25 điểm): Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới
Nguyên sinh vật?
A. Nấm nhày B. Trùng roi
C. Tảo lục D. Phẩy
khuẩn
Câu 2. (0,25 điểm): Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện
của nấm đảm?
A. Nấm hương
C. Nấm cốc
B. Nấm độc đỏ
D. Nấm sò
Câu 3. (0,25 điểm): Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện
của nấm túi?
A. Nấm mộc nhĩ
C. Nấm bụng dê
B. Đông trùng hạ thảo
D. Nấm mốc
Câu 4. (0,25 điểm): Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm
có ở loại nấm nào?
A. Nấm mốc
C. Nấm đơn bào
B. Nấm độc
D. Nấm ăn được
Câu 5. (0,25 điểm): Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có
mạch, có hạt, không có hoa?
A. Rêu
B. Dương xỉ
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 6. (0,25 điểm): Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc
ngành động vật có xương sống?
A. Bò sát B. Lưỡng cư C. Chân khớp
D. Thú
Câu 7. (0,25 điểm): Động vật không xương sống bao gồm những
nhóm động vật nào?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp
C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang
D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun
Câu 8. (0,25 điểm): Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng
sinh học đối với tự nhiên?
A. Điều hòa khí hậu
C. Bảo vệ nguồn nước
B. Cung cấp nguồn dược liệu
D. Duy trì sự ổn định của
hệ sinh thái
Câu 9. (0,25 điểm): Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng
sinh học đối với thực tiễn?
A. Cung cấp lương thực
C. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp nguồn dược liệu
D. Duy trì sự ổn định của
hệ sinh thái
Câu 10. (0,25 điểm): Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ
đa dạng sinh học?
A. Bảo tồn động vật hoang dã
D. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng
C. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ
D. Săn bắt động vật quý hiếm
Câu 11. (0,25 điểm): Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ
đa dạng sinh học?
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài
sinh vật.
B. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con
người.
C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người
tham gia bảo vệ rừng.
D. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật
hoang dã.
Câu 12. (0,25 điểm): Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài
thiên nhiên em thường sử dụng loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi
B. Kính lúp cầm tay
C. Kính thiên văn
D. Kính hồng ngoại
II. Tự Luận: (7,0 điểm):
Câu 13: (1,0 điểm): Nguyên sinh vật là gì? Nguyên sinh vật có cấu
tạo như thế nào?
Câu 14: (1,0 điểm): Nấm men được ứng dụng vào trong những lĩnh
vực nào của đời sống con người?
Câu 15: (2,0 điểm): Việc trồng nhiều cây xanh có lợi ích gì đối với
vấn đề bảo vệ môi trường?
Câu 16: (2,0 điểm): Để phòng bệnh giun kí sinh ở người thì theo em
phải thực hiện như thế nào?
Câu 17: (1,0 điểm): Em hãy nêu các vai trò của động vật ngoài
thiên nhiên?
-----------------------------------Hết--------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Môn: KHTN 6
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1
D
0,25 điểm
Câu 7
B
0,25 điểm
Câu 2
C
0,25 điểm
Câu 8
B
0,25 điểm
II. Tự Luận: (7,0 điểm)
Câu
Câu
13
1,0
điểm
Câu
14
1,0
điểm
Câu
Câu 3
A
0,25 điểm
Câu 9
D
0,25 điểm
Câu 4
B
0,25 điểm
Câu 10
A
0,25 điểm
Câu 5
C
0,25 điểm
Câu 11
B
0,25 điểm
Câu 6
C
0,25 điểm
Câu 12
B
0,25 điểm
Nội dung
- Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào
nhân thực, có kích thước hiển vi.
- Đa số cơ thể chỉ gồm một tế bào nhưng đảm nhận
được đầy đủ chức năng của một cơ thể sống hoàn
chỉnh. Một số nguyên sinh vật có khả năng quang
hợp như tảo lục, trùng roi…
* Nấm men có ứng dụng:
- Nấm men được sử dụng để sản xuất ethanol cho đồ
uống có cồn như bia, rượu.
- Tạo chất men trong làm bánh và cũng như thực
phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người ăn chay.
* Lợi ích của việc trồng nhiều cây xanh với vấn đề
Điể
m
0,5
0,5
0,5
0,5
15
2,0
điểm
Câu
16
2,0
điểm
Câu
17
1,0
điểm
bảo vệ môi trường là:
- Bảo vệ môi trường không khí: Lọc bớt khói bụi;
giảm hàm lượng khí CO2 trong không khí → giảm tác
hại gây ra do hiệu ứng nhà kính; hấp thụ các khí độc
khác như SO2, NOx,…
- Giảm ô nhiễm tiếng ồn.
- Bảo vệ môi trường đất; phòng chống lạt lở, xói
mòn.
- Bảo vệ nguồn nước ngầm.
- Tẩy giun định kỳ 6 tháng một lần.
- Giữ vệ sinh cá nhân như: rửa tay trước khi ăn và
sau khi đi vệ sinh. Cắt móng tay, đi dép thường
xuyên, bảo hộ lao động khi tiếp xúc với đất
- Thực hiện ăn chín, uống sôi, chế biến hợp vệ sinh
và không để ruồi nhặng bậu vào thức ăn…
- Người mắc bệnh giun cần phải được khám và điều
trị triệt để theo đúng phác đồ của Bộ Y tế.
Vai trò của động vật ngoài thiên nhiên: Cung cấp thức
ăn cho sinh vật; thụ phấn cho cây trồng; cung cấp
dinh dưỡng cho đất …..
-----------------------------------Hết--------------------------------
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
 









Các ý kiến mới nhất