Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bản đặc tả môn KHTN 7 cuối kì 2 (Bắc quang)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:00' 05-03-2023
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 438
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: KHTN 7
Năm học: 2022 - 2023
Nhóm Bắc Quang 3 – Trường THCS Đồng Yên, Vĩnh Tuy, Kim Ngọc, Quang Minh
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì II.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 20% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 20% Nhận biết; 20% Thông hiểu; 40% Vận dụng; 20% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 2,0 điểm, (gồm 8 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 0 câu ), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 8,0 điểm (gồm 6 câu hỏi: thông hiểu: 2 câu; Vận dụng: 3 câu; Vận dụng cao: 1).
- Nội dung tỉ lệ điểm.
* Lưu ý:
- Nội dung nửa đầu học kì II: 2,5% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì II: 75% (7,5 điểm)
1. MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề/ Chương/ Bài

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Tự luận

Trắc
nghiệm

2

3

Thông hiểu
Tự luận

Trắc
nghiệm

4

5

Vận dụng
Tự luận

Trắc
nghiệm

6

7

Vận dụng cao

Tổng số câu
Điểm số

Tự luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

8

9

10

11

12

1

4

2,5

1

2

1,5

1

2

2,5

Chương VII (36 Tiết)
Trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng ở sinh vật
Chương VIII (6 Tiết)
Cảm ứng ở sinh vật
Chương IX (11 Tiết)
Sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật
Chương X (15 Tiết)
Sinh sản ở sinh vật
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
2) Bản đặc tả

4 (1,0)

2 (0,5)

1 (1,5)

1 (1,0)

2 (0,5)

1 (2,0)
1 (1,0)

1 (0,5)

1 (2,0)

3

8

2

3

1

6

2,0

2,0

4,0

2,0

2,0 điểm

2,0 điểm

4,0 điểm

2,0 điểm

3,5
8
10 điểm

10 điểm

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)

Câu hỏi
TL
(Số ý)

TN
(Số câu)

Chương VII (36 Tiết) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
- Khái quát về Nhận biết
trao đổi chất
và chuyển hóa
năng lượng.
- Một số yếu
tố ảnh hưởng
đến
quang
hợp.
- Hô hấp ở tế
bào.
- Hô hấp tế Vận dụng
bào

- Biết vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
- Biết cơ quan của thực vật thực hiện chức năng hút nước và muối
khoáng.
- Biết sản phẩm được tạo thành từ quá trình hô hấp.
- Biết đâu không phải là biện pháp để bảo quản nông sản mà hiện nay
người ta thường sử dụng?

Vận dụng kiến thức đã học giải thích việc phơi lúa nhằm làm cho lúa mất
nước, giảm độ ẩm, làm giảm cường độ hô hấp tế bào, không tạo điều kiện
co các loại sinh vật gây hại phá hỏng lúa.

Câu 1, 2,
3, 4

4

1

Câu 9

Chương VIII (6 Tiết) Cảm ứng ở sinh vật
Nhận biết:
Cảm ứng ở
sinh vật và tập
tính ở động
Thông hiểu
vật

- Biết được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
- Biết được các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được
gọi là các kích thích.
Hiểu và đưa ra ví dụ về cảm ứng trong trồng trọt.

2

1

Câu 5, 6

Câu 10

Chương IX (11 tiết) Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Khái quát về
sinh trưởng và Nhận biết
phát triển ở
sinh vật.
Vận dụng
- Ứng dụng
sinh trưởng và

- Biết các loại mô phân sinh ở thực vật.

2

- Biết khái niệm về Sinh trưởng.
- Vận dụng các kiến thức đã học giải thích được tại sao nhiều loài thực
vật không ngừng dài ra và to lên.

1

Câu 7, 8
Câu 11

- Vận dụng các kiến thức đã học giải thích được vì sao chế độ dinh dưỡng
lại có thể tác động tới sự sinh trưởng và phát triển.

phát triển ở
sinh vật và
- Sinh sản vô
tính ở
- Sinh sản hữu
tính ở sinh vật
h vật.
- Một số yếu
tố ảnh hưởng
và điều hòa,
điều
khiển
sinh sản ở sinh
vật.
- Một số yếu
tố ảnh hưởng,
điều hòa và
điều
khiển
sinh sản ở sinh
vật.

Chương 10 (9 Tiết) Sinh sản ở sinh vật
Thông hiểu

Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật.

Vận dụng

Vận dụng các kiến thức đã học giải thích tại sao cần phải bảo vệ một số
loại côn trùng như ong mật, ong bắp cày?

Vận
cao

1

Câu 12

1

Câu 13

1

Câu 14

dụng Vận dụng các kiến thức đã học giải thích tại sao người ta có thể điều
chỉnh tỉ lệ đực : cái ở vật nuôi. Điều đó có ý nghĩa gì trong thực tiễn.

UBND HUYỆN BẮC QUANG

ĐỀ CHÍNH THỨC
Gồm 02 trang

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Khoa học tự nhiên lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng
đối với
A. sự chuyển hóa của sinh vật.

B. sự biến đổi các chất.

C. sự trao đổi năng lượng.

D. sự sống của sinh vật.

Câu 2 (0,25 điểm): Cơ quan của thực vật thực hiện chức năng hút nước và muối
khoáng là
A. rễ.
B. thân.
C. lá.
D. hoa.
Câu 3 (0,25 điểm): Các sản phẩm được tạo thành từ quá trình hô hấp là
A. oxygen, carbon dioxe, nước.
B. chất hữu cơ, ánh sáng, nước.
C. oxygen, glucose, nước.
C. carbon dioxe, nước, ATP.
Câu 4 (0,25 điểm): Đâu không phải là biện pháp để bảo quản nông sản mà hiện
nay người ta thường sử dụng?
A. Bảo quản khô.
cao.
thích

gọi là

B. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí O2 cao.

C. Bảo quản lạnh.

D. Bảo quản trong điều kiện nồng độ khí CO 2

Câu 5 (0,25 điểm). Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích
A. từ môi trường.

B. từ môi trường ngoài cơ thể

C. từ môi trường trong cơ thể.

D. từ các sinh vật khác

Câu 6 (0,25 điểm): Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thể sinh vật được
A. các nhận biết.

B. các kích thích.

C. các cảm ứng. D. các phản ứng.

Câu 7 (0,25 điểm): Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là:
A. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. Mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

Câu 8 (0,25 điểm): Sinh trưởng là
A. sự tăng về kích thước của cơ thể.

B. sự tăng về khối lượng của cơ thể.

C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể.

D. sự phát sinh hình thái cơ quan.

II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Câu 9 (1,5 điểm). Sau khi kết thúc năm học, Ngân được ba mẹ chở về quê để xem
bà con bên ngoại gặt lúa. Sau khi gặt xong, mọi người lấy lúa trải ra sân để phơi. Ngân
không biết tại sao mọi người lại lấy lúa ra phơi, vận dụng kiến thức đã học em hãy giải
thích giúp bạn.
Câu 10 (1,0 điểm). Em hãy đưa ra ví dụ về cảm ứng trong trồng trọt.
Câu 11 (2,0 điểm).
a) Tại sao nhiều loài thực vật không ngừng dài ra và to lên.
b) Vì sao chế độ dinh dưỡng lại có thể tác động tới sự sinh trưởng và phát triển.
Câu 12 (1,0 điểm). Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật.
Câu 13 (0,5 điểm). Tại sao cần phải bảo vệ một số loại côn trùng như ong mật,
ong bắp cày ?
Câu 14 (2,0 điểm). Tại sao người ta có thể điều chỉnh tỉ lệ đực : cái ở vật nuôi.
Điều đó có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
.............................................. Hết ..............................................
 
Gửi ý kiến