Bản đặc tả môn KHTN 7 cuối kì 2 (Quản bạ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:02' 05-03-2023
Dung lượng: 43.8 KB
Số lượt tải: 1318
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:02' 05-03-2023
Dung lượng: 43.8 KB
Số lượt tải: 1318
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN, ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: KHTN 7
Năm học: 2022 - 2023
Nhóm QUẢN BẠ - LỚP 1
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì II.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm
câu hỏi: nhận biết:
câu, thông hiểu:
câu ), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết:
điểm; Thông hiểu:
điểm; Vận dụng:
điểm; Vận dụng cao:
- Nội dung tỉ lệ điểm.
* Lưu ý:
- Nội dung nửa đầu học kì II: 2,5% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì II: 75% (7,5 điểm)
1. MA TRẬN ĐỀ
điểm).
Chủ đề/ Chương/ Bài
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Tự luận
Trắc
nghiệm
2
3
Chương 6 (7 Tiết)
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
4
5
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
6
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tự luận
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
0,5
2
Từ
Điểm số
Trắc
nghiệm
Chương 7 (29 Tiết)
2
Trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng ở sinh vật
Chương 8 (6 Tiết)
Cảm ứng ở sinh vật
Chương 9 (8 Tiết)
Sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật
Chương 10 (9 Tiết)
Sinh sản ở sinh vật
Số câu
1
1
1
2
2,0
1
1
2
1
1,5
2
1
3
1
1,75
5
2
4,25
5
1
8
6
1
2
1
18
Điểm số
Tổng số điểm
2) Bản đặc tả
10
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Chương 6 (7 Tiết) Từ
Nhận biết
Từ trường
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng
lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
1
C1
1
C2
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
Chế tạo nam
châm điện đơn
giản
Nhận biết
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái
Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
Chương 7 (29 Tiết) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
- Quang hợp ở
thực vật.
- Một số ảnh
hưởng đến
quang hợp.
- Hô hấp ở tế
bào
- Trao đổi chất
và chuyển hoá
năng lượng
- Trao đổi khí
Nhận biết
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế
bào.
Thông hiểu
1
C13
1
C14
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng
của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng
của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
Chương 8 (6 Tiết) Cảm ứng ở sinh vật
Cảm ứng ở
Nhận biết:
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
1
C3
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
sinh vật và tập
tính ở động
vật
Thông hiểu
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực
vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng
- Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và
động vật).
1
- Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
C4
1
C15
Chương 9 (8 Tiết) Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Khái quát về
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Nhận biết
Thông hiểu:
Thông hiểu
Ứng dụng sinh
trưởng và phát
triển ở sinh vật
Vận dụng
và thực tiễn
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
1
C5
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
1
C6
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và
trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
1
C7
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
1
C16
Chương 10 (9 Tiết) Sinh sản ở sinh vật
Sinh sản vô
tính ở sinh vật
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
1
C8
UBND HUYỆN QUẢN BẠ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NHÓM QUẢN BẠ
NĂM HỌC: 2022 - 2023
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
MÔN: KHTN - LỚP 7
gian:các
90 phút
(Không
thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH
Thông hiểu
- Dựa
vào hình THỨC
ảnh hoặc mẫu vật, phânThời
biệt được
hình thức
sinhkểsản
(Gồm 02 trang)
sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
1
C9,C17
1
C10
1
C11
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản ở
sinh vật.
1
C12
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
1
C18
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Sinh sản hữu
tính ở sinh vật
Một số yếu tố
ảnh hưởng và
điều hòa, điều
khiển sinh sản
ở sinh vật
Một số yếu tố
ảnh hưởng,
điều hòa và
điều khiển
sinh sản ở sinh
vật
Nhận biết
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
Nhận biết
Nhận biết
Vận dụng
cao
1
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Từ trường tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh điện tích đứng yên.
B. Xung quanh nam châm.
C. Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.
D. Cả B và C.
Câu 2 (0,25 điểm) : Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?
A. Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.
B. Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.
C. Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.
D. Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.
Câu 3 (0,25 điểm). Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:
A. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
B. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó
C. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, chi có ở cá thể đó.
D. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
Câu 4 (0,25 điểm). Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh của động vật:
A. Khỉ con tập đi xe đạp
B. Vẹt tập nói tiếng người
C. Trẻ nhỏ học cách cầm đũa
D. Nhện giăng tơ
Câu 5 (0,25 điểm). Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có:
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho các bộ phận sau:
(1)Đỉnh rễ ; (2) Thân ; (3) Chồi nách ; (4) Chồi đỉnh ; (5) Hoa ; (6) Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở:
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4)
C. (3), (4), (5)
D. (2), (5), (6)
Câu 7 (0,25 điểm). Để làm giảm khả năng gây hại của sâu đục thân trên cây lúa ở một vùng sản xuất người ta có thể tiến hành
biện pháp nào sau đây?
A. Trồng các giống lúa kháng rầy nâu một cách hợp lý.
B. Luân canh các giống cây trồng khác.
C. Nuôi cá xen canh trong khu trồng lúa để cá ăn rầy nâu.
D. Các phương án trên đều có thể sử dụng được.
Câu 8 (0,25 điểm) Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Gieo từ hạt.
B. Chiết cành
C. Nuôi cấy mô.
D. Giâm cành.
Câu 9 (0,25 điểm). Sinh sản vô tính không tạo thành:
A. Cây con.
B. Giao tử.
C. Bào tử.
D. Hợp tử.
Câu 10 (0,25 điểm). Trong các loài hoa dưới đây, loài hoa đơn tính là?
A.
Hoa ly.
B.
Hoa mướp.
C.
Hoa đào.
D.
Hoa phượng.
Câu 11 (0,25 điểm). Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là
A. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone.
B. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng.
C. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone.
D. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi.
Câu 12 (0,25 điểm). Quá trình sinh sản của sinh vật diễn ra bình thường là nhờ
A. các cơ chế điều hòa.
B. hormone.
C. nhiệt độ.
D. hormone và nhiệt độ.
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Nêu khái niệm và viết phương trình tổng quát của quang hợp.
Câu 14 (1,0 điểm). Kể tên các cơ quan thực hiện sự trao đổi khí ở động vật?
Câu 15 (1,0 điểm) Em có biết vì sao người nông dân đặt bù nhìn trên đổng ruộng không? Hãy giải thích.
Câu 16 (1,0 điểm). Các loại củ và hạt sau: ngô, lúa, đậu đen, sắn, khoai tây, khoai lang có thể được bảo quản bằng những
cách nào? Cơ chế của những biện pháp bảo quản này là gì?
Câu 17(1,0 điểm). Sinh sản vô tính ở thực vật và động vật có điểm gì giống nhau?
Câu 18 (2,0 điểm). Tại sao người ta có thể điều chỉnh tỉ lệ đực : cái ở vật nuôi. Điều đó có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
…………………………Hết……………………….
Môn: KHTN 7
Năm học: 2022 - 2023
Nhóm QUẢN BẠ - LỚP 1
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì II.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm
câu hỏi: nhận biết:
câu, thông hiểu:
câu ), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết:
điểm; Thông hiểu:
điểm; Vận dụng:
điểm; Vận dụng cao:
- Nội dung tỉ lệ điểm.
* Lưu ý:
- Nội dung nửa đầu học kì II: 2,5% (2,5 điểm)
- Nội dung nửa sau học kì II: 75% (7,5 điểm)
1. MA TRẬN ĐỀ
điểm).
Chủ đề/ Chương/ Bài
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Tự luận
Trắc
nghiệm
2
3
Chương 6 (7 Tiết)
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
4
5
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
6
7
Vận dụng cao
Tổng số câu
Tự luận
Tự
luận
Trắc
nghiệm
8
9
10
11
12
2
0,5
2
Từ
Điểm số
Trắc
nghiệm
Chương 7 (29 Tiết)
2
Trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng ở sinh vật
Chương 8 (6 Tiết)
Cảm ứng ở sinh vật
Chương 9 (8 Tiết)
Sinh trưởng và phát triển ở
sinh vật
Chương 10 (9 Tiết)
Sinh sản ở sinh vật
Số câu
1
1
1
2
2,0
1
1
2
1
1,5
2
1
3
1
1,75
5
2
4,25
5
1
8
6
1
2
1
18
Điểm số
Tổng số điểm
2) Bản đặc tả
10
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10 điểm
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
Câu hỏi
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
Chương 6 (7 Tiết) Từ
Nhận biết
Từ trường
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng
lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
1
C1
1
C2
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
Chế tạo nam
châm điện đơn
giản
Nhận biết
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái
Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
Chương 7 (29 Tiết) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
- Quang hợp ở
thực vật.
- Một số ảnh
hưởng đến
quang hợp.
- Hô hấp ở tế
bào
- Trao đổi chất
và chuyển hoá
năng lượng
- Trao đổi khí
Nhận biết
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế
bào.
Thông hiểu
1
C13
1
C14
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng
của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng
của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ
quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
Chương 8 (6 Tiết) Cảm ứng ở sinh vật
Cảm ứng ở
Nhận biết:
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
1
C3
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
sinh vật và tập
tính ở động
vật
Thông hiểu
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực
vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng
- Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và
động vật).
1
- Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng
trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
C4
1
C15
Chương 9 (8 Tiết) Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Khái quát về
sinh trưởng và
phát triển ở
sinh vật
Nhận biết
Thông hiểu:
Thông hiểu
Ứng dụng sinh
trưởng và phát
triển ở sinh vật
Vận dụng
và thực tiễn
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
1
C5
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
1
C6
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và
trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
1
C7
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
1
C16
Chương 10 (9 Tiết) Sinh sản ở sinh vật
Sinh sản vô
tính ở sinh vật
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
– Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
1
C8
UBND HUYỆN QUẢN BẠ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
NHÓM QUẢN BẠ
NĂM HỌC: 2022 - 2023
– Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
MÔN: KHTN - LỚP 7
gian:các
90 phút
(Không
thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH
Thông hiểu
- Dựa
vào hình THỨC
ảnh hoặc mẫu vật, phânThời
biệt được
hình thức
sinhkểsản
(Gồm 02 trang)
sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
1
C9,C17
1
C10
1
C11
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều khiển sinh sản ở
sinh vật.
1
C12
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời
sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính).
1
C18
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
Sinh sản hữu
tính ở sinh vật
Một số yếu tố
ảnh hưởng và
điều hòa, điều
khiển sinh sản
ở sinh vật
Một số yếu tố
ảnh hưởng,
điều hòa và
điều khiển
sinh sản ở sinh
vật
Nhận biết
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
Nhận biết
Nhận biết
Vận dụng
cao
1
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Từ trường tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh điện tích đứng yên.
B. Xung quanh nam châm.
C. Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.
D. Cả B và C.
Câu 2 (0,25 điểm) : Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?
A. Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.
B. Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.
C. Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.
D. Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.
Câu 3 (0,25 điểm). Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:
A. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
B. Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó
C. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, chi có ở cá thể đó.
D. Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài
Câu 4 (0,25 điểm). Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh của động vật:
A. Khỉ con tập đi xe đạp
B. Vẹt tập nói tiếng người
C. Trẻ nhỏ học cách cầm đũa
D. Nhện giăng tơ
Câu 5 (0,25 điểm). Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có:
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho các bộ phận sau:
(1)Đỉnh rễ ; (2) Thân ; (3) Chồi nách ; (4) Chồi đỉnh ; (5) Hoa ; (6) Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở:
A. (1), (2), (3)
B. (2), (3), (4)
C. (3), (4), (5)
D. (2), (5), (6)
Câu 7 (0,25 điểm). Để làm giảm khả năng gây hại của sâu đục thân trên cây lúa ở một vùng sản xuất người ta có thể tiến hành
biện pháp nào sau đây?
A. Trồng các giống lúa kháng rầy nâu một cách hợp lý.
B. Luân canh các giống cây trồng khác.
C. Nuôi cá xen canh trong khu trồng lúa để cá ăn rầy nâu.
D. Các phương án trên đều có thể sử dụng được.
Câu 8 (0,25 điểm) Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Gieo từ hạt.
B. Chiết cành
C. Nuôi cấy mô.
D. Giâm cành.
Câu 9 (0,25 điểm). Sinh sản vô tính không tạo thành:
A. Cây con.
B. Giao tử.
C. Bào tử.
D. Hợp tử.
Câu 10 (0,25 điểm). Trong các loài hoa dưới đây, loài hoa đơn tính là?
A.
Hoa ly.
B.
Hoa mướp.
C.
Hoa đào.
D.
Hoa phượng.
Câu 11 (0,25 điểm). Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật là
A. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, hormone.
B. ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ, chế độ dinh dưỡng.
C. di truyền, độ ẩm, độ tuổi, hormone.
D. di truyền, độ ẩm, nhiệt độ, độ tuổi.
Câu 12 (0,25 điểm). Quá trình sinh sản của sinh vật diễn ra bình thường là nhờ
A. các cơ chế điều hòa.
B. hormone.
C. nhiệt độ.
D. hormone và nhiệt độ.
II/ TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm). Nêu khái niệm và viết phương trình tổng quát của quang hợp.
Câu 14 (1,0 điểm). Kể tên các cơ quan thực hiện sự trao đổi khí ở động vật?
Câu 15 (1,0 điểm) Em có biết vì sao người nông dân đặt bù nhìn trên đổng ruộng không? Hãy giải thích.
Câu 16 (1,0 điểm). Các loại củ và hạt sau: ngô, lúa, đậu đen, sắn, khoai tây, khoai lang có thể được bảo quản bằng những
cách nào? Cơ chế của những biện pháp bảo quản này là gì?
Câu 17(1,0 điểm). Sinh sản vô tính ở thực vật và động vật có điểm gì giống nhau?
Câu 18 (2,0 điểm). Tại sao người ta có thể điều chỉnh tỉ lệ đực : cái ở vật nuôi. Điều đó có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
…………………………Hết……………………….
 









Các ý kiến mới nhất