Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bản đặc tả môn KHTN 7 cuối kì 2 (Xín mần)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 22h:21' 05-03-2023
Dung lượng: 51.9 KB
Số lượt tải: 893
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Chủ đề

1

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

2

MỨC ĐỘ
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Tổng số
ý/câu

Điểm
số

Trắc
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Tự luận
nghiệm
nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận
3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Nam
châm
1.
CHƯƠNG
VI: TỪ
(7 tiết)

Từ

1

1

0,25

Từ
trường
Trái Đất

1

1

0,25

Nam
châm
điện
2.
CHƯƠNG
VII:
TRAO
ĐỔI
CHẤT VÀ
CHUYỂN
HÓA VẬT
CHẤT
NĂNG
LƯỢNG
(22 tiết)

3.
CHƯƠNG
VII:
TRAO
ĐỔI
CHẤT VÀ
CHUYỂN
HÓA VẬT
CHẤT
NĂNG
LƯỢNG

Khái
quát
trao
đổi
chất và
chuyển
hoá
năng
lượng
- Trao
đổi
chất và
chuyển
hoá
năng
lượng

(tiếp)
(10 tiết)
4.
CHƯƠNG
VIII: CẢM

- Khái
niệm

1

1

2

2

1

2

1

2.5

cảm
ứng.
- Cảm
ứng ở
thực
vật

1

1

0,25

1

1

0,25

2

0,5

1

0,25

- Cảm
ứng ở
động
vật
ỨNG Ở
SINH VẬT
(4 tiết)

- Tập
tính ở
động
vật:
khái
niệm,
ví dụ
minh
hoạ
- Vai
trò cảm
ứng đối
với
sinh
vật

5.
CHƯƠNG
IX: SINH
TRƯỞNG
VÀ PHÁT
TRIỂN Ở
SINH VẬT
(7 tiết)

Khái
niệm
sinh
trưởng
và phát
triển
Cơ chế
sinh
trưởng
ở thực

2

1

vật và
động
vật
Các
giai
đoạn
sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh
vật
Các
nhân tố
ảnh
hưởng
Điều
hoà
sinh
trưởng
và các
phương
pháp
điều
khiển
sinh
trưởng,
phát
triển
6.
CHƯƠNG
X: SINH
SẢN Ở
SINH VẬT
(10 tiết)

Khái
niệm
sinh
sản ở
sinh
vật
Sinh

1

1

1

1

1

2

0,25

1

1

sản vô
tính
Sinh
sản
hữu
tính

1

0,25

Các
yếu tố
ảnh
hưởng
đến
sinh
sản ở
sinh
vật
Điều
hoà,
điều
khiển
sinh
sản ở
sinh
vật

1

1

1

4

1

Cơ thể
sinh
vật là
một
thể
thống
nhất
Tổng số ý/
câu

8

1

4

1

1

10 

Điểm số
Tổng số
điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10
điểm

ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

TT

1
.

Nội
dung
Từ

Đơn
kiến
thức

vị

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Mức độ đánh Nhận
giá
biết

2.
Từ Nhận biết
trường
- Nêu được 1
vùng
không
gian bao quanh
một nam châm
(hoặc dây dẫn
mang
dòng
điện), mà vật
liệu có tính
chất từ đặt
trong nó chịu
tác dụng lực từ,
được gọi là từ
trường.
- Nêu được
khái niệm từ
phổ và tạo
được từ phổ
bằng mạt sắt và

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao
C1 -TN

nam châm.
- Nêu được
khái
niệm
đường sức từ.
Vận dụng
- Vẽ được
đường sức từ
quanh một
thanh nam
châm.
3.
Từ Nhận biết
trường
- Dựa vào ảnh 1
Trái Đất (hoặc hình vẽ,
đoạn
phim
khoa
học)
khẳng
định
được Trái Đất
có từ trường.
- Nêu được cực
Bắc địa từ và
cực Bắc địa lí
không
trùng
nhau.
4. Nam Vận dụng
châm
- Chế tạo được
điện
nam châm điện
đơn giản và
làm thay đổi
được từ trường
của nó bằng
thay đổi dòng
điện.
Vận dụng cao
- Thiết kế và
chế tạo được
sản phẩm đơn

C2 -TN

giản ứng dụng
nam châm điện
(như xe thu
gom đinh sắt,
xe cần cẩu
dùng
nam
châm
điện,
máy sưởi mini,
…)
2

Trao
đổi chất

chuyển
hoá
năng
lượng ở
sinh vật

– Khái
quát trao
đổi chất

chuyển
hoá
năng
lượng

Nhận biết:

– Khái
quát trao
đổi chất

chuyển
hoá
năng
lượng

Nhận biết:

+
Chuyển
hoá

– Mô tả được
một cách tổng
quát quá trình

– Phát biểu
được khái niệm
trao đổi chất và
chuyển
hoá
năng lượng.

– Nêu được vai
trò trao đổi
+
Vai chất và chuyển
trò trao hoá năng lượng
đổi chất trong cơ thể.

chuyển
hoá
năng
lượng
– Nêu được
một số yếu tố
chủ yếu ảnh
hưởng
đến
quang hợp, hô
hấp tế bào.
Thông hiểu:

1

C1 -TL

năng
quang hợp ở tế
lượng ở bào lá cây: Nêu
tế bào
được vai trò lá
 Qua cây với chức
quang
ng hợp năng
hợp. Nêu được
 Hô
niệm,
hấp ở tế khái
nguyên
liệu,
bào
sản phẩm của
quang
hợp.
Viết
được
phương trình
quang
hợp
(dạng chữ). Vẽ
được sơ đồ
diễn tả quang
hợp diễn ra ở
lá cây, qua đó
nêu được quan
hệ giữa trao
đổi chất và
chuyển
hoá
năng lượng.
– Mô tả được
một cách tổng
quát quá trình
hô hấp ở tế bào
(ở thực vật và
động vật): Nêu
được
khái
niệm;
viết
được phương
trình hô hấp
dạng chữ; thể
hiện được hai
chiều tổng hợp
và phân giải.

Vận dụng:
– Vận dụng
hiểu biết về
quang hợp để
giải thích được
ý nghĩa thực
tiễn của việc
trồng và bảo vệ
cây xanh.
– Nêu được
một số vận
dụng hiểu biết
về hô hấp tế
bào trong thực
tiễn (ví dụ: bảo
quản hạt cần
phơi khô,...).
Vận dụng cao:
– Tiến hành
được
thí
nghiệm chứng
minh
quang
hợp ở cây
xanh.
– Tiến hành
được
thí
nghiệm về hô
hấp tế bào ở
thực vật thông
qua sự nảy
mầm của hạt.
- Trao
đổi chất

chuyển
hoá

Thông hiểu:
– Sử dụng hình
ảnh để mô tả
được quá trình
trao đổi khí

năng
lượng
+ Trao
đổi khí

qua khí khổng
của lá.

1

C3 -TN

– Dựa vào hình
vẽ mô tả được
cấu tạo của khí
khổng,
nêu
được
chức
năng của khí
khổng.
– Dựa vào sơ
đồ khái quát
mô tả được con
đường đi của
khí qua các cơ
quan của hệ hô
hấp ở động vật
(ví dụ ở người)

+ Trao
đổi
nước và
các chất
dinh
dưỡng ở
sinh vật

Nhận biết:
– Nêu được vai 1
trò của nước và
các chất dinh
dưỡng đối với
cơ thể sinh vật.
+ Nêu được vai
trò thoát hơi
nước ở lá và
hoạt
động
đóng, mở khí
khổng
trong
quá trình thoát
hơi nước;
+ Nêu được
một số yếu tố
chủ yếu ảnh
hưởng đến trao
đổi nước và

C2 - TL

các chất dinh
dưỡng ở thực
vật;
Thông hiểu:
– Dựa vào sơ
đồ (hoặc mô
hình) nêu được
thành phần hoá
học và cấu
trúc, tính chất
của nước.
– Mô tả được
quá trình trao
đổi nước và
các chất dinh
dưỡng,
lấy
được ví dụ ở
thực vật và
động vật, cụ
thể:
+ Dựa vào sơ
đồ đơn giản
mô tả được con
đường hấp thụ,
vận
chuyển
nước

khoáng của cây
từ môi trường
ngoài vào miền
lông hút, vào
rễ, lên thân cây
và lá cây;
+ Dựa vào sơ
đồ, hình ảnh,
phân biệt được
sự vận chuyển
các chất trong

C4 -TN
1

mạch gỗ từ rễ
lên lá cây
(dòng đi lên)
và từ lá xuống
các cơ quan
trong mạch rây
(dòng
đi
xuống).
+ Trình bày
được
con
đường trao đổi
nước và nhu
cầu sử dụng
nước ở động
vật (lấy ví dụ ở
người);
+ Dựa vào sơ
đồ khái quát
(hoặc mô hình,
tranh ảnh, học
liệu điện tử)
mô tả được con
đường
thu
nhận và tiêu
hoá thức ăn
trong ống tiêu
hoá ở động vật
(đại diện ở
người);
+ Mô tả được
quá trình vận
chuyển
các
chất ở động vật
(thông
qua
quan sát tranh,
ảnh, mô hình,
học liệu điện

tử), lấy ví dụ
cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn
ở người.
Vận dụng:
– Tiến hành
được
thí
nghiệm chứng
minh thân vận
chuyển nước
và lá
– Vận dụng
được
những
hiểu biết về
trao đổi chất và
chuyển
hoá
năng lượng ở
thực vật vào
thực tiễn (ví dụ
giải thích việc
tưới nước và
bón phân hợp
lí cho cây).
Vận dụng cao:
Vận dụng được
những
hiểu
biết về trao đổi
chất và chuyển
hoá năng lượng
ở động vật vào
thực tiễn (ví dụ
về dinh dưỡng
và vệ sinh ăn
uống, ...).
3. Cảm
ứng ở
sinh vật

- Khái Nhận biết:
niệm
– Phát biểu 1

C5 – TN

cảm ứng được khái niệm
- Cảm cảm ứng ở sinh
ứng ở vật.
thực vật

– Nêu được vai
- Cảm trò cảm ứng
ứng ở đối với sinh
động vật vật.
Tập – Phát biểu
tính ở được khái niệm 1
tập tính ở động
động
vật: khái vật;
niệm, ví – Nêu được vai
dụ minh trò của tập tính
hoạ
đối với động
- Vai trò vật.
cảm ứng Thông hiểu:
đối với – Trình bày
sinh vật được cách làm
thí
nghiệm
chứng
minh
tính cảm ứng ở
thực vật (ví dụ
hướng
sáng,
hướng nước,
hướng
tiếp
xúc).
Vận dụng:
– Lấy được ví
dụ về các hiện
tượng cảm ứng
ở sinh vật (ở
thực vật và
động vật).
– Lấy được ví
dụ minh hoạ về
tập tính ở động

C6 -TN

2
C7 , C8 TN

vật.
– Vận dụng
được các kiến
thức cảm ứng
vào giải thích
một số hiện
tượng
trong
thực tiễn (ví dụ
trong học tập,
chăn
nuôi,
trồng trọt).
Vận dụng cao:
Thực
hành:
quan sát, ghi
chép và trình
bày được kết
quả quan sát
một số tập tính
của động vật.
4. Sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật

Khái
niệm
sinh
trưởng
và phát
triển

Nhận biết:
Phát biểu được
khái niệm sinh
trưởng và phát
triển ở sinh vật.
Thông hiểu:
Nêu được mối
quan hệ giữa
sinh trưởng và
phát triển.

Cơ chế
sinh
trưởng ở
thực vật
và động
vật

Nhận biết:
Thông hiểu:
– Chỉ ra được
mô phân sinh
trên sơ đồ cắt
ngang thân cây
Hai lá mầm và

1

C9- TN

trình bày được
chức năng của
mô phân sinh
làm cây lớn
lên.
Vận dụng:
Tiến
hành
được
thí
nghiệm chứng
minh cây có sự
sinh trưởng.
Các giai
đoạn
sinh
trưởng
và phát
triển ở
sinh vật

Thông hiểu:

Các
nhân tố
ảnh
hưởng

Thông hiểu:

Điều

Thông hiểu:

– Dựa vào hình
vẽ vòng đời
của một sinh
vật (một ví dụ
về thực vật và
một ví dụ về
động vật), trình
bày được các
giai đoạn sinh
trưởng và phát
triển của sinh
vật đó.
Nêu được các
nhân tố chủ
yếu ảnh hưởng
đến
sinh
trưởng và phát
triển của sinh
vật (nhân tố
nhiệt độ, ánh
sáng,
nước,
dinh dưỡng).

hoà sinh
trưởng
và các
phương
pháp
điều
khiển
sinh
trưởng,
phát
triển

Trình bày được
một số ứng
dụng
sinh
trưởng và phát
triển trong thực
tiễn (ví dụ điều
hoà
sinh
trưởng và phát
triển ở sinh vật
bằng sử dụng
chất kính thích
hoặc
điều
khiển yếu tố
môi trường).
Vận dụng:
– Thực hành
quan sát và mô
tả được sự sinh
trưởng,
phát
triển ở một số
thực vật, động
vật.

1

C3 -TL

– Vận dụng
được
những
hiểu biết về
sinh trưởng và
phát triển sinh
vật giải thích
một số hiện
tượng thực tiễn
(tiêu diệt muỗi
ở giai đoạn ấu
trùng, phòng
trừ sâu bệnh,
chăn nuôi).
5

Sinh
sản ở

Khái
niệm

Nhận biết:

1

C10 -T N

sinh vật

sinh sản Phát biểu được
ở sinh khái niệm sinh
vật
sản ở sinh vật.
Sinh sản Nhận biết:
vô tính
– Nêu được 1
khái niệm sinh
sản vô tính ở
sinh vật.

C11 – TN

– Nêu được vai
trò của sinh sản
vô tính trong
thực tiễn.
Thông hiểu:
– Dựa vào hình
ảnh hoặc mẫu
vật, phân biệt
được các hình
thức sinh sản
sinh dưỡng ở
thực vật. Lấy
được ví dụ
minh hoạ.
– Dựa vào hình
ảnh, phân biệt
được các hình
thức sinh sản
vô tính ở động
vật. Lấy được
ví dụ minh
hoạ.
Vận dụng:
Trình bày được
các ứng dụng
của sinh sản vô
tính vào thực
tiễn
(nhân

1

C4 -TL

giống vô tính
cây, nuôi cấy
mô).
Sinh sản Nhận biết:
hữu tính – Nêu được 1
khái niệm sinh
sản hữu tính ở
sinh vật.
– Nêu được vai
trò của sinh sản
hữu tính.
Thông hiểu:
– Phân biệt
được sinh sản
vô tính và sinh
sản hữu tính.
– Dựa vào sơ
đồ mô tả được
quá trình sinh
sản hữu tính ở
thực vật:
+ Mô tả được
các bộ phận
của hoa lưỡng
tính, phân biệt
với hoa đơn
tính.
+ Mô tả được
thụ phấn; thụ
tinh và lớn lên
của quả.
– Dựa vào sơ
đồ (hoặc hình
ảnh) mô tả
được khái quát
quá trình sinh

C12 -TN

sản hữu tính ở
động vật (lấy
ví dụ ở động
vật đẻ con và
đẻ trứng).
Vận dụng:
Nêu được một
số ứng dụng
của sinh sản
hữu tính trong
thực tiễn.
Các yếu
tố ảnh
hưởng
đến sinh
sản

sinh vật

Nhận biết:

Điều
hoà,
điều
khiển
sinh sản
ở sinh
vật

Nhận biết:

Nêu được một
số yếu tố ảnh
hưởng đến sinh
sản ở sinh vật

– Nêu được
một số yếu tố
ảnh hưởng đến
điều hoà, điều
khiển sinh sản
ở sinh vật.
Vận dụng:
Giải thích được
vì sao phải bảo
vệ một số loài
côn trùng thụ
phấn cho cây.
Vận dụng cao:
Vận dụng được
những
hiểu
biết về sinh sản
hữu tính trong
thực tiễn đời

1

C5 -TL

sống và
nuôi (thụ
nhân tạo,
khiển số
giới tính).
Cơ thể
sinh vật
là một
thể
thống
nhất

chăn
phấn
điều
con,

Vận dụng cao:
Dựa vào sơ đồ
mối quan hệ
giữa tế bào với
cơ thể và môi
trường (tế bào
– cơ thể – môi
trường và sơ
đồ quan hệ
giữa các hoạt
động sống: trao
đổi chất và
chuyển
hoá
năng lượng –
sinh
trưởng,
phát triển –
cảm ứng – sinh
sản)
chứng
minh cơ thể
sinh vật là một
thể thống nhất.

Tổng câu

9

5

1

1

Tổng điểm

4

3

2

1

Tỉ lệ

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

30%

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM
Khoan tròn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Vật lí
Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 2. Vật lí
Dụng cụ nào dưới đây không dùng để đo chiều dài?
A. thước thẳng.
B. thước dây.
C. đồng hồ.
D. thước cuộn.
Câu 3. Khí khổng có chức năng
A. làm mát cho lá
B. trao đổi khí và thoát hơi nước.
C. nhả khí ôxi
D. thu nhận khí các bonic
Câu 4. Con đường hấp thụ, vận chuyển nước và muối khoáng của cây từ môi trường
ngoài theo thứ tự
A. Rễ - thân – lá
B. Rễ - thân – cành – lá
C. Lông hút- rễ- thân – lá
D. C. Lông hút- rễ- thân – cành - lá
Câu 5. Cảm ứng ở sinh vật là giúp sinh vật
A. hiện tượng cụp lá
B. hiện tượng phản xạ
C. phản ứng bỏ chạy của động vật
D. là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường
Câu 6. Tập tính của động vật giúp động vật
A. tự vệ
B. tìm kiếm thức ăn
C. thích nghi với môi trường sống

D. chống lại mùa đông đói và rét.
Câu 7. Thí nghiệm trồng cây bên cửa sổ để chứng minh
A. tính hướng sáng.
B. tính hướng đất
C. tính hướng tiếp xúc
D. quá trình quang hợp cần ánh sáng
Câu 8. Khi chạm vào lá cây trình nữ, lá cây trinh nữ bị cụp là thí nghiệm chứng minh
tính
A. hướng sáng.
B. hướng đất
C. tiếp xúc
D. cây bị tổn thương
Câu 9. Sinh trưởng là quá trình
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. ra hoa và tạo quả
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 10. Sinh sản là quá trình sinh vật
A. lớn lên
B. gia tăng về kích thước
C. tạo ra cá thể mới
D. gia tăng về kích thước và khối lượng
Câu 11. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản từ
A. rễ
B. thân
C. lá
D. từ cơ quan sinh dưỡng
Câu 12. Sinh sản hữu tính có sự tham gia của
A. giao tử đực
B. giao tử cái
C. giao tử đực và giao tử cái
D. cơ quan sinh dưỡng
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm ) Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá

cây. Nêu vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Viết được phương trình quang hợp
(dạng chữ).
Câu 2. (2 điểm):
Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá
trình thoát hơi nước?
Câu 3 (1 điểm):
Tại sao nói để tránh sâu phá hoại lúa, khi cấy lúa phải cấy sớm vào đầu vụ cùng
thời điểm với người mọi người?
Câu 4. (1 điểm): Làm thế nào để nhân nhanh giống khoai lang với chi phí thấp, kĩ
thuật đơn giản ?
Câu 5. (1 điểm): Làm thế nào để gà đẻ trứng nhiều hơn bình thường?
------- Hết ----------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGIỆM
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

VL

VL

B

C

D

C

A

C

D

C

D

C

II. TỰ LUẬN

II. TỰ LUẬN
Câu
Nội dung chính
Câu 1
- Quang hợp là quá trình cây sử dụng nước và muối
(2 điểm) khoáng và khí carbon dioxide dưới tác dụng của ánh sáng
mặt trơi tạo ra glucose và oxygen.
- Lá là cơ quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp.
- Phương trình quang hợp
Ánh sáng
Nước + Carbondioxide -------------> Glucose + Oxygen
Diệp lục
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn được điểm
tối đa.
Câu 2
- Thoát hơi nước ở lá giúp tạo động lực vận chuyển nước
(2 điểm) và muối khoáng từ rễ lên lá.
- Thoát hơi nước giúp hạ nhiệt độ lá cây, bảo vệ lá trong

Điểm
0,5
0,5
0,25
0,25

0,5
0,5

Câu 3
(1 điểm)

Câu 4
(1 điểm)
Câu 5
(1 điểm)

những ngày nắng nóng.
- Khi lá đủ nước, tế bào khí khổng trương nước, căng ra
mở lỗ khí, khi lá thiếu nước, tế bào khí khổng xẹp xuống,
hàm lượng nước thoát ra ngoài giảm đi.
- Khí khổng mở tạo điều kiện cho quá trình thoát hơi
nước, cho khí CO2 đi vào lá, giải phóng O2
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được điểm tối
đa.
- Khi cấy lúa sớm vào đầu vụ với mọi người thì sâu bệnh
chưa phát triển mạnh, khi sâu bệnh phát triển mạnh thì
lúa đã già.
- Nếu cấy sau, sâu bệnh mới trưởng thành sẽ tập trung
vào phá hoại gây thiệt hại lớn.
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn được điểm
tối đa.
- Để nhân nhanh giống khoai lang với chi phí thấp, kĩ
thuật đơn giản thì sử dụng phương pháp sinh sản sinh
dưỡng như cắt nhỏ dây khoai lang rồi đem giâm thay vì
trồng bằng củ hoặc bằng hạt.
- Vì ánh sáng ảnh hưởng đến sự sinh sản của sinh vật nói
chung và loài gà nói riêng.
- Muốn gà đẻ trứng nhiều thì phải tăng thời lượng chiếu
sáng bằng bóng điện vào ban đêm.

0, 5
0, 5

0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến