Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bảng đơn vị kiến thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 10h:33' 26-12-2025
Dung lượng: 452.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 5 - Tập 1
Mạch kiến thức

Số và phép tính
(60%)

Hình học và đo lường
(40%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số tự nhiên và các phép tính
với số tự nhiên

2

Phân số và các phép tính với
phân số

3

Số thập phân

4

So sánh số thập phân

5

Làm tròn số thập phân

6

Các phép tính với số thập
phân

7

Quan sát, nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc điểm của
hình

7.1. Nhận biết hình thang.
7.2. Nhận biết một số loại hình tam giác; nhận biết đường cao và đáy tương ứng.

8

Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo
hình

8.1. Vẽ hình thang, hình bình hành, hình thoi (trên lưới ô vuông).
8.2. Vẽ đường cao của hình tam giác.
8.3. Vẽ đường tròn với tâm và độ dài bán kính hoặc đường kính cho trước.

9

Biểu tượng đại lượng và đơn
vị đo đại lượng

9.1. Các đơn vị đo diện tích: km2, ha.

10

Tính toán và ước lượng với
các số đo đại lượng

10.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
10.2. Tính diện tích hình thang, hình tam giác.
10.3. Tính chu vi, diện tích hình tròn.

Nội dung tóm tắt
1.1. Đọc, viết, cấu tạo thập phân, so sánh, xếp thứ tự, làm tròn số.
1.2. Các phép tính với số tự nhiên.
1.3. Ước lượng và làm tròn trong tính toán.
2.1. Rút gọn, quy đồng, so sánh, xếp thứ tự.
2.2. Các phép tính với phân số.
2.3. Phân số thập phân, hỗn số, viết phân số thập phân ở dạng hỗn số.
3.1. Đọc, viết số thập phân.
3.2. Phần nguyên, phần thập phân, hàng của số thập phân.
3.3. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
4.1. So sánh hai số thập phân.
4.2. Tìm số thập phân lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
4.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
5.1. Làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất.
5.2. Làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, phần trăm.
6.1. Cộng, trừ hai số thập phân.
6.2. Nhân (chia) với (cho) số thập phân dạng a,b hoặc 0,ab hoặc nhân chia nhẩm.
6.3. Tính chất phép tính với số thập phân.

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 4 - Tập 1
Mạch kiến thức

Số và phép tính
(55 %)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số và cấu tạo thập phân
của một số

2

So sánh số

3

Làm tròn số

4

Phép cộng, phép trừ

5

Biểu thức số và biểu thức chữ
Giải quyết vấn đề liên quan đến
các phép tính đã học

6

Hình học và đo lường
(45%)

7

Quan sát, nhận biết, mô tả hình
dạng và đặc điểm của hình

8

Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình

9

Biểu tượng đại lượng và đơn vị
đo đại lượng

10

Thực hành đo đại lượng

11

Tính toán và ước lượng với các
số đo đại lượng

Nội dung tóm tắt
1.1. Đọc, viết số đến lớp triệu.
1.2. Cấu tạo thập phân và giá trị theo vị trí của từng chữ số.
1.3. Nhận biết số chẵn, số lẻ.
1.4. Dãy số tự nhiên.
2.1. So sánh hai số.
2.2. Tìm số lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
2.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
3.1. Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn mười nghìn, tròn trăm nghìn.
4.1. Cộng, trừ các số có nhiều chữ số.
4.2. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng.
5.1. Làm quen biểu thức và tính giá trị biểu thức có đến ba chữ trường hợp đơn giản.
6.1. Bài toán tổng - hiệu.
7.1. Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
7.2. Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.
7.3. Nhận biết hình bình hành, hình thoi.
8.1. Vẽ đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.
8.2. Đo, vẽ, lắp ghép một số hình phẳng và hình khối đã học.
9.1. Các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn.
9.2. Các đơn vị đo diện tích: dm2, m2, mm2.
9.3. Các đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ.
9.4. Nhận biết đơn vị đo góc.
10.1. Thực hành cân, đo, đong, đếm, xem thời gian.
10.2. Đo các góc 600, 900, 1200, 1800.
11.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
11.2. Ước lượng khối lượng theo các đơn vị yến, tạ, tấn.
11.3. Vấn đề thực tiễn liên quan đến đo độ dài, diện tích, khối lượng, dung tích, thời gian, tiền Việt Nam.

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 3

BẢNG CÁC ĐƠN VỊ KIẾN THỨC TOÁN 3 - Tập 1
Mạch kiến thức

Số và phép tính
(75%)

Hình học và đo
lường (25%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Phép nhân, phép chia

2

Tính nhẩm

3

Biểu thức số

4

Làm quen với phân số

5

Giải quyết vấn đề liên quan
đến các phép tính đã học

6

Quan sát, nhận biết, mô tả
hình dạng và đặc điểm của
hình

7

Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình

8
9
10

Biểu tượng đại lượng và đơn
vị đo đại lượng
Thực hành đo đại lượng
Tính toán và ước lượng với
các số đo đại lượng

Nội dung tóm tắt
1.1. Bảng nhân, chia 2, 3, …, 9.
1.2. Nhân (chia) với (cho) số có một chữ số trong phạm vi 1000.
1.3. Phép chia hết, phép chia có dư.
2.1. Nhân, chia nhẩm trường hợp đơn giản.
3.1. Giá trị biểu thức số.
3.2. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.
4.1. Nhận biết 1/2, 1/3,…, 1/9.
4.2. Tìm được 1/2, 1/3,…, 1/9 của một nhóm bằng cách chia thành các phần đều nhau.
5.1. Gấp một số lên một số lần.
5.2. Giảm một số đi một số lần.
5.3. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé.
6.1. Nhận biết điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng.
6.2. Nhận biết góc vuông, góc không vuông.
6.3. Yếu tố cơ bản về đỉnh, cạnh, góc của tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông; tâm, bán kính, đường kính.
6.4. Yếu tố cơ bản về đỉnh, cạnh, mặt của khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
7.1. Vẽ góc vuông, đường tròn, vẽ trang trí.
7.2. Dùng ê ke kiểm tra góc vuông.
7.3. Vẽ hình vuông, hình chữ nhật bằng lưới ô vuông.
8.1. Đơn vị mm và mối quan hệ các đơn vị đo độ dài đã học.
8.2. Đơn vị g và quan hệ với kg; đơn vị ml và quan hệ với lít.
8.3. Đơn vị đo nhiệt độ.
9.1. Thực hành đo độ dài đến đơn vị mm.
10.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
10.2. Ước lượng cân nặng trường hợp đơn giản theo đơn vị g, kg.

Mạch kiến thức

Số và phép tính
(70%)

STT

Đơn vị kiến thức

1

Số và cấu tạo thập phân
của một số

2

Ước lượng số đồ vật

3

Phép cộng, phép trừ

4

Tính nhẩm

5
6
7

Hình học và đo lường
(30%)

Giải quyết vấn đề liên quan đến
phép tính đã học
Quan sát, nhận biết, mô tả
hình dạng của hình
Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình

8

Biểu tượng đại lượng và đơn vị
đo đại lượng

9

Thực hành đo đại lượng

10

Tính toán và ước lượng với các
số đo đại lượng

Nội dung tóm tắt
1.1. Ôn tập các số trong phạm vi 100.
12. Nhận biết số liền trước, số liền sau.
1.3. Tia số và viết được số thích hợp trên tia số.
2.1. Ước lượng số đồ vật theo nhóm 10.
3.1. Nhận biết các thành phần của phép cộng, phép trừ.
3.2. Phép cộng, phép trừ (không nhớ, có nhớ không quá một lượt) phạm vi 100.
3.3. Tính toán trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ (chưa có dấu ngoặc).
4.1. Cộng, trừ nhẩm phạm vi 20.
4.2. Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục.
5.1. Bài toán thêm, bớt một số đơn vị.
5.2. Bài toán nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
6.1. Nhận biết điểm, đoạn thẳng, đường cong, đường thẳng, đường gấp khúc, ba điểm thẳng hàng .
6.2. Nhận dạng hình tứ giác.
7.1. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
7.2. Gấp, cắt, ghép, xếp, tạo hình.
8.1. Nhận biết “nặng hơn”, “nhẹ hơn”.
8.2. Đơn vị đo khối lượng kg.
8.3. Đơn vị đo dung tích: lít
8.4. Nhận biết một ngày có 24 giờ, một giờ có 60 phút.
8.5. Số ngày trong tháng, ngày trong tháng khi xem lịch tháng.
9.1. Thực hành cân, đo, đong, đếm.
9.2. Đọc giờ đúng trên đồng hồ khi kim phút chỉ số 3, số 6.
10.1. Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại lượng đã học.
10.2. Tính độ dài đường gấp khúc.

Mạch kiến thức

STT
1

Số và phép tính
(80%)

Hình học và đo lường
(20%)

Đơn vị kiến thức
Đếm, đọc, viết các số trong
phạm vi 100

2

So sánh số

3

Phép cộng, phép trừ

4

Quan sát, nhận biết
hình dạng của hình

5

Thực hành lắp ghép,
xếp hình

Nội dung tóm tắt
1.1. Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 10.
2.1. So sánh hai số trong phạm vi 10.
2.2. Tìm số lớn nhất, bé nhất (nhóm không quá 4 số).
2.3. Xếp thứ tự (nhóm không quá 4 số).
3.1. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10.
3.3. Làm quen với tính toán trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ.
4.1. Định hướng trong không gian: trên - dưới, phải - trái, trước - sau, ở giữa.
4.2. Nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
4.3. Nhận dạng được khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
5.1. Nhận viết và thực hiện lắp ghép, xếp hình trường hợp đơn giản.
 
Gửi ý kiến