Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 6 CTST có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 12h:33' 07-03-2024
Dung lượng: 394.1 KB
Số lượt tải: 2848
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 12h:33' 07-03-2024
Dung lượng: 394.1 KB
Số lượt tải: 2848
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Nguyệt)
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 1
Có đáp án
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi.
Câu 1: Làm tròn số a = 143,295 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân
nào sau đây?
A. 143,29
B. 143,30
C. 143,31
D. 143
Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A.
2 1
7 7
B. – 1,25 < – 1,26
C.
23
3
5
4
4
D.
1
của 20 là 5
4
Câu 3: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A. 1; 4; 6; 8
B. 2; 3; 7
Câu 4: Rút gọn phân số
C. 4; 8
32
đến tối giản ta được phân số:
60
D. 5; 4; 2; 8
A.
16
30
B.
16
30
C.
8
15
D.
8
15
Câu 5: Hàng phần trăm của – 9,102 là:
A. 9
B. 1
C. 0
D. 2
Câu 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB = 10 cm, số đo của đoạn
thẳng IB là:
A. 4 cm
B. 5 cm
Câu 7: Tìm số nguyên x biết
A. x = 2
A.
7
12
B.
D. 20 cm
C. x = 5
D. x = 7
35 x
15 3
B. x = 1
Câu 8: Trong các phân số
C. 6 cm
7
7 7 7
;
; ; , phân số nào là nhỏ nhất?
12 10 8 12
7
10
C.
7
8
D.
7
12
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
a) 2
17 11
1
1 6 : 3
20 15
20
6
9
6
5 36
13
41
13
b) 31
c) 41,54 + 23,17 + 8,46 – 3,17
Câu 2: Tìm x biết:
3
4
a) 2 x 1
b)
x 2 15
8
4
1
5
c) 75% .x 3,75
Câu 3: 1) Xác định tâm đối xứng (nếu có) trong các hình dưới đây:
2) Có 120 công nhân đang làm việc. Trong đó có
2
số công nhân đang cuốc đất, số
3
công nhân còn lại đang trồng cây. Hỏi có bao nhiêu công nhân đang trồng cây, bao
nhiêu công nhân cuốc đất?
Câu 4: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 2cm. Trên tia
NO lấy điểm P sao cho NP = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng OP
b) Trong ba điểm M, N, P thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
c) Tia NM và tia NP trùng nhau hay đối nhau?
Câu 5: Chứng minh rằng
1 1 1
1
9
.... 2
.
2
5 13 25
10 11 20
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 2
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số thì được một phân số bằng
phân số đã cho.
B. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
C. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được một
phân số bằng phân số đã cho.
D. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
Câu 2: Rút gọn biểu thức
A.
3
1
B.
11.4 11
đến phân số tối giản thì được phân số nào sau đây?
2 13
1
3
C.
11
33
D.
33
11
Câu 3: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A. Hình 1
B. Hình 2
Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn x
A.
5
12
B.
C. Hình 3
D. Hình 4
1 7
:
6 12
3
4
Câu 5: Một lớp học có 40 học sinh, biết rằng
C.
5
12
D.
3
4
3
số học sinh lớp đó bị cận thị. Số học sinh
10
cận thị của lớp đó là:
A. 10
B. 15
C. 12
D. 20
Câu 6: Quy đồng mẫu số
7 5 4
; ; của ba phân số với mẫu số chung 18 ta được ba phân số
2 6 9
nào?
A.
14 10 8
; ;
18 18 18
B.
21 15 12
; ;
18 18 18
Câu 7: Trong các phân số
A.
0
9
B.
C.
63 15 8
; ;
18 18 18
D.
63 45 63
; ;
18 18 18
D.
4
5
0 12 11 4
; ; ;
phân số nào lớn nhất?
9 15 5 5
12
15
C.
11
5
Câu 8: Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây.
A. Tam giác đều có một tâm đối xứng
B. Hình bình hành nhận giao điểm của hai đường chèo làm tâm đối xứng
C. Đường tròn có tâm là tâm đối xứng
D. Chữ cái in hoa I có một tâm đối xứng
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
3 4
3
a) 11 2 5
13 7 13
2
7 8 47 9
b) .
12 15 5 10 16
c)
8 15 8 6 8 2
. . .
19 7 19 7 19 7
c)
1
3
x x x 18
2
2
Câu 2: Tìm x biết:
a)
x3 1
15
3
b)
4 5
1
:x
5 7
6
Câu 3:
1) Ghép mỗi ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng/
A. Trong ba điểm thẳng hàng
(1) không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
B. Qua ba điểm thẳng hàng
(2) có thể vẽ được vô số đường thẳng
C. Qua hai điểm cho trước
(3) có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai
điểm còn lại
D. Trong ba điểm không thẳng hàng (4) có thể vẽ được một và chỉ một đường thẳng
2) Một buổi học của nhà trường kéo dài 4 giờ 35 phút, trong đó
2
thời gian là thời gian
11
nghỉ giải lao. Hỏi thời gian giải lao (tính theo phút) trong một buổi học là bao nhiêu? Nếu
mỗi tiết học kéo dài 45 phút thì có mấy tiết học?
Câu 4: Điểm O là một điểm thuộc đường thẳng xy. Vẽ điểm A thuộc tia Ox, vẽ điểm B và
C thuộc tia Oy sao cho C nằm giữa O và B.
a) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.
b) Kể tên các cặp tia đối nhau.
c) Lấy thêm điểm D nằm ngoài đường thẳng xy, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.
Hỏi có bao nhiêu đường thẳng phân biệt? Viết tên các đường thẳng đó.
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức A
32 32
32
32
...
1.4 4.7
193.196 196.199
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 3
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một đáp án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Phân số nào dưới đây không tối giản?
A.
3
6
B.
11
15
C.
2
5
D.
3
4
Câu 2: Thực hiện phép tính
A.
7
8
B.
35 3
. ta thu kết quả là:
12 10
15
26
C.
3
8
D.
35
8
Câu 3: Công trình nào trong các công trình dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Tòa nhà bộ ngoại giao Nga
B. Tháp Eiffel
C. Cổng tam quan khu Lăng Khải Định D. Tháp Rùa – Hồ Gươm
Câ u 4: Tìm trong các phân số
A.
12
15
B.
12 11 4 0
; ; ; , phân số nào là nhỏ nhất?
15 5 5 9
11
5
C.
4
5
D.
0
9
Câu 5: Một ô tô chạy từ A đến B hết 2 giờ. Trong 40 phút đầu xe chạy với vận tốc 75
km/h. Thời gian còn lại xe chạy với vận tốc 60 km/h. Tính quãng đường AB.
A. 100 km
B. 130 km
C. 120 km
Câu 6: Phân số nào sau đây không bằng phân số
A.
5
15
B.
1
5
Câu 7: Số nguyên x trong đẳng thức
D. 150 km
5
?
15
C.
1
3
x 6
là số nào sau đây?
8 24
D.
10
30
A. 1
B. -1
C. 2
D. -2
Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây.
A. Tam giác đều có một tâm đối xứng
B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo
C. Mỗi đoạn thẳng có vô số tâm đối xứng
D. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
1 5 4 4
a) 1
5 9 5 9
b)
6 1 2 11 5
. .
7 7 7 7 7
9 15
1 1 1
c) .24 : 5 :
22 121
2 3 6
b)
6 9
24
x
7 10
35
c)
Câu 2: Tìm x biết:
a)
x 5 19
5 6 30
2
5
4
x x
3
12
5
Câu 3: 1) Ghép mỗi ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng.
A. Tia Ox là hình gồm điểm O và
(1) hai tia này tạo thành một đường thẳng
B. Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và
(2) hai tia đối nhau
C. Tia Ox trùng với tia OM nếu
(3) hai tia Ox và OM tạo thành đường thẳng
D. Mỗi điểm chung trên đường thẳng là gốc
chung của
(4) điểm M nằm trên tia Ox
(5) một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O
2) Một lớp học sinh có 45 học sinh xếp loại học lực giỏi, học lực khá và học lực trung
bình. Số học sinh học lực trung bình chiếm
7
5
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
15
8
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp.
Câu 4: Trên đường thẳng xy lấy ba điểm theo thứ tự là A, B, C.
a) Kể tên các tia gốc A có trong hình vẽ.
b) Hai tia Ax và By có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc B.
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 4
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một đáp án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Phân số “Âm ba phần tám” được viết là:
A.
3
8
B.
8
3
C.
3
8
D. – 5,8
C.
4
0
9
D.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3
0
4
5
8
B. 0
13
0
10
Câu 3: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?
A. Hình lục giác đều
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 4: Giá trị của biểu thức 1, 44 8 2,56 8 là:
A. 40
B. – 40
C. 32
D. 38
Câu 5: Hai số nguyên liên tiếp x, y thỏa mãn x 6, 23 y
A. x = - 7; y = - 6 B. x = - 6; y = - 7
Câu 6: Rút gọn phân số
C. x = 7 ; y = 6
D. x = 6 ; y = 7
36
đến phân số tối giản thì được phân số nào trong các
60
phân số sau đây?
A.
6
10
B.
3
5
C.
12
20
D.
9
15
Câu 7: Đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M, N
B. M, S
Câu 8: Viết hỗn số 2
C. N, S
D. M, N, S
8
dưới dạng số thập phân gần đúng (làm tròn đến chữ số thập
7
phân thứ hai).
A. 3,14
B. 3,20
C. 3,15
D. 3,1
B. Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện các phép tính:
a)
1 4 16 1
5 9 36 5
b) (- 12,5) + 17,55 + (- 3,5) - (-2,45)
Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết:
a)
25 2 x 3
30
6
b) 5, 4 : x 1,15 2 0,7
Bài 3 (2 điểm): Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng
bằng
3
chiều dài.
5
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết
5
diện tích ao là 360 m2. Tính diện
6
tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện
tích trồng rau?
Bài 4 (1,5 điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6cm.
a) Trong ba điểm, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Điểm M có là trung điểm của ON không? Vì sao?
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng tỏ rằng
1 1 1
1 1 1
... 2
5 6 7
17 18 19
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 5
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một đáp án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Số đối của
1
là:
3
A. 3
B.
1
3
C. - 3
D.
1
3
Câu 2: Một chiếc xe đạp giá niêm yết 1 800 000 đồng (bao gồm thuế VAT). Trong
tuần lễ khai trương cửa hàng, chiếc xe đạp đó được giảm giá 12% của giá niêm yết.
Số tiền phải trả khi mua chiếc xe đó trong tuần lễ khai trương là:
A. 1 548 000 đồng
B. 1 584 000 đồng
C. 1 458 000 đồng
C. 1 485 000 đồng
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Lục giác đều có 6 tâm đối xứng
B. Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
C. Hình tròn có tâm đối xứng là tâm của hình tròn
D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Câu 4: Bốn bạn cùng đo chiều cao. Lan cao 1,52 m, Bình cao 1,70 m, Hồng cao
1,62 m, Yến cao 1,48 m. Bạn cao nhất là bạn:
A. Lan
B. Bình
C. Hồng
D. Yến
Câu 5: Kết quả rút gọn phân số
A.
2
7
B.
12
là:
27
4
9
C.
4
9
D.
9
4
Câu 6: Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại C trong hình bên dưới?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Viết các phân số
3 2 1 5
; ; ; theo thứ tự giảm dần, ta được:
4 9 12 6
2
9
A. ;
C.
1 5 3
; ;
12 6 4
B.
5 3 2 1
; ; ;
6 4 9 12
5 3 1 2
; ; ;
6 4 12 9
D.
1 2 5 3
; ; ;
12 9 6 4
Câu 8: Số 30,1700 không bằng số nào dưới đây:
A. 30,17
B. 30,170
C. 30,17000
D. 30,017
B. Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện các phép tính:
a)
5 1 1
60%
6 3 2
b) 12,5 5,2 10,5 4,8 ;
Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết:
a) x 4
14 7
:
35 5
b) 3,7.x 6,3.x 15, 2
Bài 3 (1,5 điểm): Bạn Na đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, bạn Na
đọc được
1
3
số trang sách. Ngày thứ hai, bạn Na đọc được số trang còn lại. Ngày
3
5
thứ ba, bạn Na đọc nốt 32 trang. Tính số trang của cuốn sách bạn Na đọc.
Câu 4 (1,5 điểm): Cho đoạn thẳng MN = 15 cm. Cho điểm I thuộc đoạn thẳng MN
sao cho NI = 5 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MI.
b) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng MI. Chứng tỏ I là trung điểm của đoạn thẳng
ON.
Bài 5 (1 điểm): Tính tổng sau: A 1
1
1
1
1
...
1.3 3.5 5.7
99.101
Thầy cô cần bản word và đáp án thì liên hệ zalo 0985. 273. 504
ĐỀ SỐ 1
Có đáp án
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi.
Câu 1: Làm tròn số a = 143,295 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân
nào sau đây?
A. 143,29
B. 143,30
C. 143,31
D. 143
Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A.
2 1
7 7
B. – 1,25 < – 1,26
C.
23
3
5
4
4
D.
1
của 20 là 5
4
Câu 3: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A. 1; 4; 6; 8
B. 2; 3; 7
Câu 4: Rút gọn phân số
C. 4; 8
32
đến tối giản ta được phân số:
60
D. 5; 4; 2; 8
A.
16
30
B.
16
30
C.
8
15
D.
8
15
Câu 5: Hàng phần trăm của – 9,102 là:
A. 9
B. 1
C. 0
D. 2
Câu 6: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB = 10 cm, số đo của đoạn
thẳng IB là:
A. 4 cm
B. 5 cm
Câu 7: Tìm số nguyên x biết
A. x = 2
A.
7
12
B.
D. 20 cm
C. x = 5
D. x = 7
35 x
15 3
B. x = 1
Câu 8: Trong các phân số
C. 6 cm
7
7 7 7
;
; ; , phân số nào là nhỏ nhất?
12 10 8 12
7
10
C.
7
8
D.
7
12
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
a) 2
17 11
1
1 6 : 3
20 15
20
6
9
6
5 36
13
41
13
b) 31
c) 41,54 + 23,17 + 8,46 – 3,17
Câu 2: Tìm x biết:
3
4
a) 2 x 1
b)
x 2 15
8
4
1
5
c) 75% .x 3,75
Câu 3: 1) Xác định tâm đối xứng (nếu có) trong các hình dưới đây:
2) Có 120 công nhân đang làm việc. Trong đó có
2
số công nhân đang cuốc đất, số
3
công nhân còn lại đang trồng cây. Hỏi có bao nhiêu công nhân đang trồng cây, bao
nhiêu công nhân cuốc đất?
Câu 4: Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 2cm. Trên tia
NO lấy điểm P sao cho NP = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng OP
b) Trong ba điểm M, N, P thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
c) Tia NM và tia NP trùng nhau hay đối nhau?
Câu 5: Chứng minh rằng
1 1 1
1
9
.... 2
.
2
5 13 25
10 11 20
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 2
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số thì được một phân số bằng
phân số đã cho.
B. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
C. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được một
phân số bằng phân số đã cho.
D. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
Câu 2: Rút gọn biểu thức
A.
3
1
B.
11.4 11
đến phân số tối giản thì được phân số nào sau đây?
2 13
1
3
C.
11
33
D.
33
11
Câu 3: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
A. Hình 1
B. Hình 2
Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn x
A.
5
12
B.
C. Hình 3
D. Hình 4
1 7
:
6 12
3
4
Câu 5: Một lớp học có 40 học sinh, biết rằng
C.
5
12
D.
3
4
3
số học sinh lớp đó bị cận thị. Số học sinh
10
cận thị của lớp đó là:
A. 10
B. 15
C. 12
D. 20
Câu 6: Quy đồng mẫu số
7 5 4
; ; của ba phân số với mẫu số chung 18 ta được ba phân số
2 6 9
nào?
A.
14 10 8
; ;
18 18 18
B.
21 15 12
; ;
18 18 18
Câu 7: Trong các phân số
A.
0
9
B.
C.
63 15 8
; ;
18 18 18
D.
63 45 63
; ;
18 18 18
D.
4
5
0 12 11 4
; ; ;
phân số nào lớn nhất?
9 15 5 5
12
15
C.
11
5
Câu 8: Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây.
A. Tam giác đều có một tâm đối xứng
B. Hình bình hành nhận giao điểm của hai đường chèo làm tâm đối xứng
C. Đường tròn có tâm là tâm đối xứng
D. Chữ cái in hoa I có một tâm đối xứng
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
3 4
3
a) 11 2 5
13 7 13
2
7 8 47 9
b) .
12 15 5 10 16
c)
8 15 8 6 8 2
. . .
19 7 19 7 19 7
c)
1
3
x x x 18
2
2
Câu 2: Tìm x biết:
a)
x3 1
15
3
b)
4 5
1
:x
5 7
6
Câu 3:
1) Ghép mỗi ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng/
A. Trong ba điểm thẳng hàng
(1) không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
B. Qua ba điểm thẳng hàng
(2) có thể vẽ được vô số đường thẳng
C. Qua hai điểm cho trước
(3) có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai
điểm còn lại
D. Trong ba điểm không thẳng hàng (4) có thể vẽ được một và chỉ một đường thẳng
2) Một buổi học của nhà trường kéo dài 4 giờ 35 phút, trong đó
2
thời gian là thời gian
11
nghỉ giải lao. Hỏi thời gian giải lao (tính theo phút) trong một buổi học là bao nhiêu? Nếu
mỗi tiết học kéo dài 45 phút thì có mấy tiết học?
Câu 4: Điểm O là một điểm thuộc đường thẳng xy. Vẽ điểm A thuộc tia Ox, vẽ điểm B và
C thuộc tia Oy sao cho C nằm giữa O và B.
a) Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.
b) Kể tên các cặp tia đối nhau.
c) Lấy thêm điểm D nằm ngoài đường thẳng xy, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm.
Hỏi có bao nhiêu đường thẳng phân biệt? Viết tên các đường thẳng đó.
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức A
32 32
32
32
...
1.4 4.7
193.196 196.199
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 3
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một đáp án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Phân số nào dưới đây không tối giản?
A.
3
6
B.
11
15
C.
2
5
D.
3
4
Câu 2: Thực hiện phép tính
A.
7
8
B.
35 3
. ta thu kết quả là:
12 10
15
26
C.
3
8
D.
35
8
Câu 3: Công trình nào trong các công trình dưới đây không có tâm đối xứng?
A. Tòa nhà bộ ngoại giao Nga
B. Tháp Eiffel
C. Cổng tam quan khu Lăng Khải Định D. Tháp Rùa – Hồ Gươm
Câ u 4: Tìm trong các phân số
A.
12
15
B.
12 11 4 0
; ; ; , phân số nào là nhỏ nhất?
15 5 5 9
11
5
C.
4
5
D.
0
9
Câu 5: Một ô tô chạy từ A đến B hết 2 giờ. Trong 40 phút đầu xe chạy với vận tốc 75
km/h. Thời gian còn lại xe chạy với vận tốc 60 km/h. Tính quãng đường AB.
A. 100 km
B. 130 km
C. 120 km
Câu 6: Phân số nào sau đây không bằng phân số
A.
5
15
B.
1
5
Câu 7: Số nguyên x trong đẳng thức
D. 150 km
5
?
15
C.
1
3
x 6
là số nào sau đây?
8 24
D.
10
30
A. 1
B. -1
C. 2
D. -2
Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây.
A. Tam giác đều có một tâm đối xứng
B. Hình thang cân có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo
C. Mỗi đoạn thẳng có vô số tâm đối xứng
D. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện các phép tính:
1 5 4 4
a) 1
5 9 5 9
b)
6 1 2 11 5
. .
7 7 7 7 7
9 15
1 1 1
c) .24 : 5 :
22 121
2 3 6
b)
6 9
24
x
7 10
35
c)
Câu 2: Tìm x biết:
a)
x 5 19
5 6 30
2
5
4
x x
3
12
5
Câu 3: 1) Ghép mỗi ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng.
A. Tia Ox là hình gồm điểm O và
(1) hai tia này tạo thành một đường thẳng
B. Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và
(2) hai tia đối nhau
C. Tia Ox trùng với tia OM nếu
(3) hai tia Ox và OM tạo thành đường thẳng
D. Mỗi điểm chung trên đường thẳng là gốc
chung của
(4) điểm M nằm trên tia Ox
(5) một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O
2) Một lớp học sinh có 45 học sinh xếp loại học lực giỏi, học lực khá và học lực trung
bình. Số học sinh học lực trung bình chiếm
7
5
số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
15
8
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp.
Câu 4: Trên đường thẳng xy lấy ba điểm theo thứ tự là A, B, C.
a) Kể tên các tia gốc A có trong hình vẽ.
b) Hai tia Ax và By có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc B.
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 4
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một đáp án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Phân số “Âm ba phần tám” được viết là:
A.
3
8
B.
8
3
C.
3
8
D. – 5,8
C.
4
0
9
D.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
3
0
4
5
8
B. 0
13
0
10
Câu 3: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?
A. Hình lục giác đều
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 4: Giá trị của biểu thức 1, 44 8 2,56 8 là:
A. 40
B. – 40
C. 32
D. 38
Câu 5: Hai số nguyên liên tiếp x, y thỏa mãn x 6, 23 y
A. x = - 7; y = - 6 B. x = - 6; y = - 7
Câu 6: Rút gọn phân số
C. x = 7 ; y = 6
D. x = 6 ; y = 7
36
đến phân số tối giản thì được phân số nào trong các
60
phân số sau đây?
A.
6
10
B.
3
5
C.
12
20
D.
9
15
Câu 7: Đường thẳng a chứa những điểm nào?
A. M, N
B. M, S
Câu 8: Viết hỗn số 2
C. N, S
D. M, N, S
8
dưới dạng số thập phân gần đúng (làm tròn đến chữ số thập
7
phân thứ hai).
A. 3,14
B. 3,20
C. 3,15
D. 3,1
B. Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện các phép tính:
a)
1 4 16 1
5 9 36 5
b) (- 12,5) + 17,55 + (- 3,5) - (-2,45)
Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết:
a)
25 2 x 3
30
6
b) 5, 4 : x 1,15 2 0,7
Bài 3 (2 điểm): Chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật là 60m, chiều rộng
bằng
3
chiều dài.
5
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết
5
diện tích ao là 360 m2. Tính diện
6
tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện
tích trồng rau?
Bài 4 (1,5 điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6cm.
a) Trong ba điểm, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Điểm M có là trung điểm của ON không? Vì sao?
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng tỏ rằng
1 1 1
1 1 1
... 2
5 6 7
17 18 19
ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN LỚP 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 5
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Chọn một đáp án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau.
Câu 1: Số đối của
1
là:
3
A. 3
B.
1
3
C. - 3
D.
1
3
Câu 2: Một chiếc xe đạp giá niêm yết 1 800 000 đồng (bao gồm thuế VAT). Trong
tuần lễ khai trương cửa hàng, chiếc xe đạp đó được giảm giá 12% của giá niêm yết.
Số tiền phải trả khi mua chiếc xe đó trong tuần lễ khai trương là:
A. 1 548 000 đồng
B. 1 584 000 đồng
C. 1 458 000 đồng
C. 1 485 000 đồng
Câu 3: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Lục giác đều có 6 tâm đối xứng
B. Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
C. Hình tròn có tâm đối xứng là tâm của hình tròn
D. Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Câu 4: Bốn bạn cùng đo chiều cao. Lan cao 1,52 m, Bình cao 1,70 m, Hồng cao
1,62 m, Yến cao 1,48 m. Bạn cao nhất là bạn:
A. Lan
B. Bình
C. Hồng
D. Yến
Câu 5: Kết quả rút gọn phân số
A.
2
7
B.
12
là:
27
4
9
C.
4
9
D.
9
4
Câu 6: Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại C trong hình bên dưới?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: Viết các phân số
3 2 1 5
; ; ; theo thứ tự giảm dần, ta được:
4 9 12 6
2
9
A. ;
C.
1 5 3
; ;
12 6 4
B.
5 3 2 1
; ; ;
6 4 9 12
5 3 1 2
; ; ;
6 4 12 9
D.
1 2 5 3
; ; ;
12 9 6 4
Câu 8: Số 30,1700 không bằng số nào dưới đây:
A. 30,17
B. 30,170
C. 30,17000
D. 30,017
B. Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện các phép tính:
a)
5 1 1
60%
6 3 2
b) 12,5 5,2 10,5 4,8 ;
Bài 2 (1 điểm): Tìm x biết:
a) x 4
14 7
:
35 5
b) 3,7.x 6,3.x 15, 2
Bài 3 (1,5 điểm): Bạn Na đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, bạn Na
đọc được
1
3
số trang sách. Ngày thứ hai, bạn Na đọc được số trang còn lại. Ngày
3
5
thứ ba, bạn Na đọc nốt 32 trang. Tính số trang của cuốn sách bạn Na đọc.
Câu 4 (1,5 điểm): Cho đoạn thẳng MN = 15 cm. Cho điểm I thuộc đoạn thẳng MN
sao cho NI = 5 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MI.
b) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng MI. Chứng tỏ I là trung điểm của đoạn thẳng
ON.
Bài 5 (1 điểm): Tính tổng sau: A 1
1
1
1
1
...
1.3 3.5 5.7
99.101
Thầy cô cần bản word và đáp án thì liên hệ zalo 0985. 273. 504
 








Các ý kiến mới nhất