Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2022-2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Yến
Ngày gửi: 09h:29' 17-12-2022
Dung lượng: 434.1 KB
Số lượt tải: 1473
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I-ĐỀ 4
MÔN: TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):
Câu 1: (NB) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Số đối của số hữu tỉ



A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 2: (NB) Căn bậc hai số học
Căn bậc hai số học của
A.


B.

Câu 3: (NB) Số vô tỉ. Số thực
Trong các số
A.

, có bao nhiêu số là số thập phân vô hạn tuần hoàn
B.

C.

D.

C.

D.

Câu 4: (NB) Số vô tỉ. Số thực
Tập nào sau đây là tập hợp số thực
A.

B.

Câu 5:(NB) Số vô tỉ. Số thực
Gọi

lần lượt là hai điểm biểu diễn số



Khẳng định nào sau đây là đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 6: (NB) Số vô tỉ. Số thực
Cho số thực
A.

. Giá trị tuyệt đối của

bằng

B.

C.

D.

Câu 7: (NB) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Cho tỉ lệ thức
A.

. Khẳng định nào dưới đây là sai?
B.

C.

Câu 8: (NB) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Cho tỉ lệ thức:
A.

Trang 1

. Tìm khẳng định đúng
B.

D.

C.

D.

Câu 9: (NB) Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Cho hình lập phương



A.

B.

. Phát biểu nào dưới đây là sai?

C.

D.

Câu 10: (NB) Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Mặt bên của lăng kính bên dưới là hình

A. Hình bình hành.

B. Hình tam giác

C. Hình vuông.

D. Hình chữ nhật.

Câu 11: (NB)
Hình bên dưới mô tả con dao và bàn cắt. Biết góc

A.

B.

bằng

. Góc

C.

bằng

D.

Câu 12: (NB) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
Cho

là phân giác của góc

A.

B.

. Biết góc

bằng

. Số đo của

C.

là:
D.

Câu 13: (NB) Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
Cho góc
bằng
A. Góc vuông.



là tia phân giác của góc
. Khi đó góc
B. Góc nhọn.
C. Góc tù.

Câu 14: (NB) Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Chứng minh định lí là
Trang 2


D. Góc bẹt.

A. Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận.
B. Dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận.
C. Dùng đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 15: (TH) Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
Các điểm

trong hình bên dưới biểu diễn số hữu tỉ nào?

A.

B.

C.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 16:(TH) Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Biết một khối rubic có cấu tạo là một hình lập phương. Thể tích khối rubic có độ dài một cạnh bằng
(tham khảo hình bên dưới) bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 17: (TH) Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
Cho hình vẽ bên dưới.

Biết
A.

Trang 3

. Khi đó
B.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Cả A, B đều sai.

Câu 18: (TH) Khái niệm định lí, chứng minh một định lí
Cho định lý “Hai góc
cùng phụ với góc
trống để hoàn tất chứng minh định lý

-

Ta có:

-

Ta lại có:

-

Từ (1) và (2) suy ra:

thì bằng nhau”. Hãy điền từ thích hợp vào chỗ

(do hai góc kề bù)

(do hai góc kề bù)

A.

B.

C.

D.

Câu 19: (TH) Tổng ba góc trong một tam giác
Cho



. Khi đó



A. Tam giác đều.

B. Tam giác cân.

C. Tam giác vuông.

D. Tam giác vuông cân.

Câu 20: (VD) Số vô tỉ. Số thực
Làm tròn số

với độ chính xác

A.

B.

ta được số
C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 1: (2,0 điểm)
1) TH-Các phép tính về số hữu tỉ (1điểm):
Tìm

biết:

2) TH-Căn bậc hai số học (0.5đ)
Sử dụng máy tính cầm tay tìm căn bậc hai số học của số 3 rồi làm tròn các kết quả với độ chính
xác 0,005.
3) TH-Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song (0.5đ)
Cho hình vẽ bên dưới. Chứng ming rằng

Trang 4

Câu 2: (2,0đ điểm)
1) VD-Các phép tính về số hữu tỉ (0,5đ)
Bạn An đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường mất 15 phút. Nhà bạn An cách trường 2 km. Hãy
tính tốc độ đi học của bạn An, biết rằng quãng đường S, thời gian t và tốc độ v liên quan với nhau
bởi công thức
2) Vận dụng_ Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau (0,5đ)
Các cạnh của một tam giác có độ dài tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Tính độ dài mỗi cạnh biết chu vi của
nó là

.

3)Vận dụng_ Chủ đề Giải toán về đại lượng tỉ lệ (1đ)
Ba xe ủi đất san bằng được
việc mỗi ngày tỉ lệ theo
hecta đất.

ha. Số ngày làm việc của các xe tỉ lệ theo
còn công suất xe tỉ lệ với

, số giờ làm

. Hỏi mỗi xe san được bao nhiêu

Câu 3: (0,5 điểm) Vận dụng_ Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Lòng trong của một chiếc bể chứa nước có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác, đáy là hình vuông có
cạnh bằng 5 m, chiều cao của bể là 2,5 m. Một vòi nước chảy vào bể, biết rằng mỗi giờ vòi chảy
vào bể được 25000 lít nước. Hỏi cần bao nhiêu giờ để vòi chảy đầy bể nước.
Câu 4: (0,5 điểm)
Vận dụng cao_Chủ đề Các phép tính về số hữu tỉ_Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Hãy tính nhiệt độ tại của núi Phan Xi Păng cao 3100 m, biết rằng nhiệt độ tại chân núi khoảng
và cứ lên cao

nhiệt độ sẽ giảm đi

.

-------------------HẾT-------------------

ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu

Trang 5

Đáp án

1

B

2

B

3

C

4

A

5

C

6

A

7

C

8

B

9

D

10

D

11

B

12

D

13

D

14

A

15

D

16

A

17

C

18

B

19

C

20

D

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Lưu ý khi chấm bài:
-

Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
Đối với bài hình học phẳng, học sinh không vẽ hình thì không chấm.

Câu
Câu 1

Trang 6

Sơ lược các bước giải

Điểm
2,0

điểm
Tìm

biết:

0,25

Phần 1

0,25
0,25
0.25

Vậy
Sử dụng máy tính cầm tay tìm căn bậc hai số học của số 3 rồi làm tròn
các kết quả với độ chính xác 0,005.
Phần 2

0,25

Sử dụng máy tính cầm tay ta được:
Áp dụng quy tắc làm tròn với độ chính xác 0,0005 ta được
Vậy căn bậc hai số học của

0,25

xấp xỉ bằng

Cho hình vẽ bên dưới. Chứng ming rằng

0,25

Phần 3

-

Trong

-

Suy ra

, ta có:

(hai góc ở vị trí so le trong bằng nhau)

2,0
điểm

Câu 2
Phần 1

0,25

Bạn An đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường mất 15 phút. Nhà bạn An
cách trường 2 km. Hãy tính tốc độ đi học của bạn An, biết rằng quãng
đường S, thời gian t và tốc độ v liên quan với nhau bởi công thức
- Đổi

phút bằng

0,25

giờ.
0,25

Ta có:
Trang 7

.

Vậy bạn An đi học với tốc độ
Các cạnh của một tam giác có độ dài tỉ lệ với các số 3; 5; 7. Tính độ dài
mỗi cạnh biết chu vi của nó là
Gọi

.

lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác.

0,25

Theo đề bài, ta có:
Vì độ dài tỉ lệ với các số 3; 5; 7 nên
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Phần 2

0,25

Vậy độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là
Ba xe ủi đất san bằng được
ha. Số ngày làm việc của các xe tỉ lệ theo
, số giờ làm việc mỗi ngày tỉ lệ theo
còn công suất xe tỉ lệ với
. Hỏi mỗi xe san được bao nhiêu hecta đất.
Gọi

là diện tích mỗi máy san được.

0,25

Theo đề bài, ta có:
Phần 3


Do đó, ta được:

0,25

Trang 8

Vậy diện tích đất mỗi máy san được là 14 ha, 24 ha, 40,5 ha.

Câu 3

Lòng trong của một chiếc bể chứa nước có dạng hình lăng trụ đứng tứ
giác, đáy là hình vuông có cạnh bằng 5 m, chiều cao của bể là 2,5 m. Một
vòi nước chảy vào bể, biết rằng mỗi giờ vòi chảy vào bể được 25000 lít
nước. Hỏi cần bao nhiêu giờ để vòi chảy đầy bể nước.

0,5
điểm

Trong lòng của bể hình lăng trụ đứng đáy là hình vuông nên ta có:
0,25

Thể tích lòng trong của bể:

Đổi
Số giờ cần để vòi chảy đầy bể:
0,25
giờ
Vậy sau

giờ thì vòi chảy đầy bể.

Hãy tính nhiệt độ tại của núi Phan Xi Păng cao 3100 m, biết rằng nhiệt độ
Câu 4

tại chân núi khoảng

và cứ lên cao

nhiệt độ sẽ giảm đi

.

0,5
điểm

Độ giảm nhiệt độ giữa chân núi so với đỉnh núi là:
0,25

Vậy nhiệt độ đã giảm đi

nên nhiệt độ tại đỉnh núi là:
0,25

Vậy nhiệt độ tại của núi Phan Xi Păng là
Tổng

Trang 9

.
5 điểm

Trang 10
 
Gửi ý kiến