BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN - 2025-2026 lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 15h:19' 17-03-2026
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 15h:19' 17-03-2026
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ................................................................... Lớp: 3 .......... Trường Tiểu học ....................................
PHẦN I.Trắc nghiệm
Câu 1: (1 điểm)- M1.Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số 8655 đọc là:
A. Tám nghìn sáu năm năm
C. Tám nghìn sáu trăm lăm mươi năm
B. Tám mươi nghìn sáu trăm lăm năm
D. Tám nghìn sáu trăm năm mươi lăm
b. Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 5 đơn vị là:
A. 7865
B. 7865
C. 70456
D. 7856
Câu 2: (1 điểm)- M2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a. Làm tròn số 6234 đến hàng nghìn ta được số:
A. 6200
B. 6300
C. 6000
D. 6230
b. Một triển lãm tranh diễn ra từ thứ Ba ngày 30 tháng 8. Hỏi ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là
thứ mấy?
A. thứ Tư
B. thứ Năm
C. thứ Sáu
Câu 3: (1 điểm)-M3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
D. thứ Bảy
a. Cho hình tròn tâm O có độ dài đường kính bằng 12dm. Hỏi độ dài bán kính bằng bao nhiêu
xăng – ti - mét là:
A.60
B. 6cm
C.60cm
b. Sắp xếp các số sau: , VIII, III, V, IX, VII, XII .
D. 60dm
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: .......................................................................................................
Câu 4: (1 điểm)- M2.Đúng ghi Đ, sai ghi S.
9kg + 3kg = 12kg
127 ml x 5 = 668 ml
8m 6cm = 806cm
1 tuần 2 ngày > 10 ngày
Câu 5: (1 điểm)- M2. Điền dấu <, >, =
1 năm 3 tháng ........ 16 tháng
3 kg + 430g ...... 3kg +430 g
39 018 ........ 39010 +9
1 giờ 32 phút ......92 phút
Câu 6. (1 điểm) – M2. Đổi
1 năm = ............ tháng
1kg 478g = ............g
3 ngày = ........... giờ
62m 3cm =........... cm
6 tháng = ... năm
năm = ... tháng
PHẦN II. Tự luận
Câu 1. (1 điểm)- M1Đặt tính rồi tính.
439 x 7
3692 : 4
68368 + 4806
89182 - 38246
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... .
.....................................................................................................................................................
Câu 2. (1 điểm) – M2 Tính giá trị biểu thức.
43 096 - 960 : 5
5823 + 4692 : 6
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... .
..................................................................................................................................................... ..
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 3: (1điểm)– M3 Hưởng ứng phong trào “ Kế hoạch nhỏ - Thu gom giấy vụn”, Trường
Tiểu học Lan Giới thu được 3671 kg giấy vụn, Trường Tiểu học Nhã Nam thu được nhiều
hơn Trường Tiểu học Lan Giới là 269kg giấy vụn. Hỏi cả hai trường thu được bao nhiêu ki –lô
– gam giấy vụn?
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... .
..................................................................................................................................................... ..
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 4.(1điểm) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 38dm, nếu bớt chiều dài đi 6 dm và
tăng chiều rộng lên 6 dm thì trở thành hình vuông. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật?
........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán - Lớp 3
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ................................................................... Lớp: 3 .......... Trường Tiểu học ....................................
PHẦN I.Trắc nghiệm
Câu 1: (1 điểm)- M1.Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số 8655 đọc là:
A. Tám nghìn sáu năm năm
C. Tám nghìn sáu trăm lăm mươi năm
B. Tám mươi nghìn sáu trăm lăm năm
D. Tám nghìn sáu trăm năm mươi lăm
b. Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 5 đơn vị là:
A. 7865
B. 7865
C. 70456
D. 7856
Câu 2: (1 điểm)- M2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a. Làm tròn số 6234 đến hàng nghìn ta được số:
A. 6200
B. 6300
C. 6000
D. 6230
b. Một triển lãm tranh diễn ra từ thứ Ba ngày 30 tháng 8. Hỏi ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là
thứ mấy?
A. thứ Tư
B. thứ Năm
C. thứ Sáu
Câu 3: (1 điểm)-M3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
D. thứ Bảy
a. Cho hình tròn tâm O có độ dài đường kính bằng 12dm. Hỏi độ dài bán kính bằng bao nhiêu
xăng – ti - mét là:
A.60
B. 6cm
C.60cm
b. Sắp xếp các số sau: , VIII, III, V, IX, VII, XII .
D. 60dm
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: .......................................................................................................
Câu 4: (1 điểm)- M2.Đúng ghi Đ, sai ghi S.
9kg + 3kg = 12kg
127 ml x 5 = 668 ml
8m 6cm = 806cm
1 tuần 2 ngày > 10 ngày
Câu 5: (1 điểm)- M2. Điền dấu <, >, =
1 năm 3 tháng ........ 16 tháng
3 kg + 430g ...... 3kg +430 g
39 018 ........ 39010 +9
1 giờ 32 phút ......92 phút
Câu 6. (1 điểm) – M2. Đổi
1 năm = ............ tháng
1kg 478g = ............g
3 ngày = ........... giờ
62m 3cm =........... cm
6 tháng = ... năm
năm = ... tháng
PHẦN II. Tự luận
Câu 1. (1 điểm)- M1Đặt tính rồi tính.
439 x 7
3692 : 4
68368 + 4806
89182 - 38246
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... .
.....................................................................................................................................................
Câu 2. (1 điểm) – M2 Tính giá trị biểu thức.
43 096 - 960 : 5
5823 + 4692 : 6
..................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... .
..................................................................................................................................................... ..
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 3: (1điểm)– M3 Hưởng ứng phong trào “ Kế hoạch nhỏ - Thu gom giấy vụn”, Trường
Tiểu học Lan Giới thu được 3671 kg giấy vụn, Trường Tiểu học Nhã Nam thu được nhiều
hơn Trường Tiểu học Lan Giới là 269kg giấy vụn. Hỏi cả hai trường thu được bao nhiêu ki –lô
– gam giấy vụn?
.......................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................... .
..................................................................................................................................................... ..
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Câu 4.(1điểm) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 38dm, nếu bớt chiều dài đi 6 dm và
tăng chiều rộng lên 6 dm thì trở thành hình vuông. Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật?
........................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất