BT giới hạn hàm số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài
Ngày gửi: 22h:42' 30-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 694
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tài
Ngày gửi: 22h:42' 30-01-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMGIỚI HẠN HÀM SỐ
Câu 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của / là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 2. /bằng:
A/. B. /. C. /. D. /
Câu 3. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 4. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 9 D. /
Câu 5. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 6. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 7. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 8. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 5 D. /
Câu 9. Cho hàm số /. Chọn kết quả đúng của /:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 10. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 11. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 12. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 13. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 14. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 15. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 16. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 17. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 0 D. /
Câu 18. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 19. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 20. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 21. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 22. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 23. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 24. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 25. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 26. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. 0
Câu 27. Cho hàm số /. Chọn kết quả đúng của /:
A. /. B. /. C. /. D. Không tồn tại.
Câu 28. Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi //.
A. / B. / C. / D. /
Câu 29. Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại //.
A. / B. / C. / D. /
Câu 30. Tìm / để hàm số. / có giới hạn tại /
A. / B. / C. / D. /
Câu 31. Tìm / để hàm số. / có giới hạn khi /.
A. / B. / C. / D. /
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH /
Câu 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của / là:
Câu 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của / là:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 2. /bằng:
A/. B. /. C. /. D. /
Câu 3. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 4. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 9 D. /
Câu 5. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 6. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 7. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 8. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 5 D. /
Câu 9. Cho hàm số /. Chọn kết quả đúng của /:
A. /. B. /. C. /. D. /.
Câu 10. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 11. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 12. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 13. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 14. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 15. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 16. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 17. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. 0 D. /
Câu 18. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 19. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 20. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 21. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 22. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 23. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 24. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 25. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. /
Câu 26. Tìm giới hạn hàm số / bằng định nghĩa.
A. / B. / C. / D. 0
Câu 27. Cho hàm số /. Chọn kết quả đúng của /:
A. /. B. /. C. /. D. Không tồn tại.
Câu 28. Tìm a để hàm số sau có giới hạn khi //.
A. / B. / C. / D. /
Câu 29. Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại //.
A. / B. / C. / D. /
Câu 30. Tìm / để hàm số. / có giới hạn tại /
A. / B. / C. / D. /
Câu 31. Tìm / để hàm số. / có giới hạn khi /.
A. / B. / C. / D. /
DẠNG 2: TÍNH GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH /
Câu 1. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của / là:
 









Các ý kiến mới nhất