Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Bt trắc nghiệm Đại Lơi-Bùi Văn Vinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Phước
Ngày gửi: 23h:39' 04-09-2021
Dung lượng: 93.9 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
HIỆN MÌNH BÁN RẤT NHIỀU FILE WORD CÁC SÁCH TIẾNG ANH MỚI THÍ ĐIỂM ĐỦ CÁC CẤP. XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ QUA ZALO SĐT
UNIT 1 LIFE STORIES
GRAMMARREVIEW
The past simple and the pastcontinuous
Thì quá khứ đơn (PastSimple)
Cấu trúc(form):
Câukhẳng định S +V2/ed
Câu phủ định S + did + not +V
Câu hỏi Did + S +V
Cách dùng (Usage):
Thì quá khứ đơn diễn tả một sự việc đã xảy ra và đã kết thúc hoàn toàn trong quákhứ.
Ví dụ: I saw him in the pub.
Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quákhứ
Ví dụ: She came home, switched on the computer and checked her emails.
Diễn tả một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra trong quá khứ (Hành động chen ngang ở thời quá khứ đơn, hành động đang xảy ra ở thời quá khứ tiếpdiễn)
Ví dụ: When I was reading a book, my dad called me.
(Khi tôi đang đọc sách, bố tôi đã gọi tôi)
Thì quá khứ đơn được dùng trong câu điều kiện loại 2 Ví dụ: If I had a million dollar, I would buy that villa. (Nếu tôi có một triệu đô, tôi sẽ mua cái biệt thựđó)
Các dấu hiệu nhận biết thường gặp(signal)
Thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong câu có những trạng ngữ sau: yesterday, ago, finally, at last, in the last century, in the past, last (week, month, year), in (2013, June), in the (2000, 1970s), from (March) to (April),...
Thì quá khứ tiếp diễn (PastContinuous)
Cấutrúc
Câukhẳng định S + was/were +V-ing
Câu phủ định S + was/were not +V-ing
Câu hỏi Was/ Were + S +V-ing?
Cách sửdụng
Thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: At 12 o’clock yesterday, we were having lunch.
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xenvào.
Ví dụ: He was chatting with his friend when his mother came into the room.
Diễn tả hai hành động đồng thời xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ, trong câu có “while”. Ví dụ: My mother was cooking lunch while my father was cleaning the floor at 10 a.myesterday.
Dấu hiện nhận biết thì quá khứ hoànthành.
at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock lastnight,...)
at this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeksago,...)
- in + năm (in 2000, in 2005)
in the past (trong quákhứ)
Definite and indefinitearticle
Cách sử dụng mạo từ không xác định “a” và“an”
Dùng “a” hoặc “an” trước một danh từ đếm được số ít (singular nouns). Chúng có nghĩa là một. Chúng
được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.
Ví dụ: A ball is round.
(Trái bóng tròn - nghĩa chung chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng) Ví dụ: I bought an apple.
(Tớ đã mua một quả táo - Lần đầu tiên từapple được nhắc tới)
Mạo từ “a”
Dùng “a” trước các từ bắt đầu bằng một phụ âm. Chúng bao gồm các chữ cái còn lại (ngoại trừ A, E, I, O, U) và một số trường họp bắt đầu bằng u, y,h
a dog
một con chó
a house
một căn nhà

a cat
một con mèo
a university
một trường đại học

a girl
một cô gái
a year
một năm

Ngoài ra đứng trước một danh từ mở đầu bằng “uni”, “eu” phải dùng“a”

a uniform
một
bộ đồng phục
a union
một
liên minh

a language
universal
một giới
ngôn
ngữ
thế
a European
một
Âu
người
châu

Mạo từ “an”
Mạo từ “an” được dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết). Bao gồm:
Các từ bắt đầu bằng các nguyên âm A, E, I, O,U:
Vídụ:

an umbrella
một cái ô
an object
một vật

an empty glass
một cái ly trống
an apple
một quả táo

Ngoài ra đứng trước một danh từ mở đầu bằng h câm Vídụ:
an heir
một người thừa kế
an hour
một giờ đồng hồ


 
Gửi ý kiến