Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

CÁC BÀI TẬP ÔN THI KỲ I L4.FAMILY&FRIENDP2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Oanh Quyen
Ngày gửi: 03h:52' 23-09-2018
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 994
Số lượt thích: 0 người
GRADE 4 – HK1
Unit 1
* Translate to English:
- Chàobuổisáng:
- Chàobuổitrưa/ chiều:
- Chàobuổitối:
- Chàotạmbiệt:
- Chúcngủngon:
- Rấtvuikhiđượcgặpbạn:
- Hẹnmaigặplại:
- Hẹngặpbạnlầnsau:
* Put the words in order:
1. to/ see/ nice/ you/ again
-
2.tomorrow/ you/ see
-
3. are/ how/ you?
-
4. very/ thanks/ well,/ I’m
-
Unit 2
- Dùng“am”khichủtừlà:
“is” khichủtừlà:
“are”khichủtừlà:
* Read and write:
1. Where are you ?
- I am from Viet Nam.
2. Where …….. you from?
- I …….. from England.
3. …….. is Tim from?
- He …….. from Australia.
4. Where …….. Mary from?
- …….. is from America.
5. Where …….. Tony and Susan from?
- …….. are from Japan.
6. What nationality …….. you?
- I’m American.
7. …….. nationality are you?
- I am English.
8. What nationality …….. Tony?
- He …….. Japanese.
9. What nationality …….. Susan?
- …….. is Australian.
10. What nationality …….. Hoa and Quan?
- …….. are Vietnamese.
11. I’m from Viet Nam. I’m …….. .
12. Tony is from …….. . He’s English.
13. Mary is from Malaysia. She is…….. .
14. Linda and Tom are from…….. . They are American.
15. Peter and Donny are from…….. . They are Australian.
Unit 3
- Khiđầucâulà“he/ she/ it (sốít)”thìđộngtừthêm:
- Thêm“-es”khiđộngtừtậncùnglà:
* Translate to English:
- Thứhai:
- Thứba:
- Thứtư:
- Thứnăm:
- Thứsáu:
- Thứbảy:
- Chủnhật:
* Answer the questions:
1. What day is it today? (Monday)
- It’s ……..
2. What day is it today? (Wednesday)
- ……..
3. What day is it today? (Friday)
- ……..
4. What do you do on Mondays? (go to school)
- ……..
5. What does Hoa do on Saturdays? (watch TV)
- ……..
6. What do Nam and Tom do on Tuesdays? (watch TV)
- ……..
7. What does Peter do on Fridays? (go swimming)
- ……..
8. What does Tony do on Sundays? (help my parents)
- ……..
9. What does Linda do on Thursdays? (visit my grandparents)
- ……..
10. What do Quan and Lan do on Sundays? (visit my friends)
- ……..
Unit 4
* Translate to English:
- Tháng 1:
- Tháng 7:

- Tháng 2:
- Tháng 8:

- Tháng 3:
- Tháng 9:

- Tháng 4:
- Tháng 10:

- Tháng 5:
- Tháng 11:

- Tháng 6:
- Tháng 12:

* Answer the questions:
1. What is the date today? (1/1)
- It’s ……..
2. What is the date today? (2/9)
- ……..
3. What is the date today? (3/12)
- ……..
4. When’s your birthday? (12/10)
- ……..
5. When is your father’s birthday? (9/5)
- ……..
6. When is your mother’s birthday? (19/8)
- ……..
7. When’s your brother’s birthday? (20/7)
- ……..
8. When’s your sister’s birthday? (23/4)
- ……..
9. When is your grandfather’s birthday? (15/6)
- ……..
10. When is your grandmother’s birthday? (29/11)
- ……..
Unit 5
- Sau “can/ can’t”thìđộngtừ:
* Answer the questions:
1. What can you do? (cook)
- ……..
2. What can you do? (sing)
- ……..
3. What can Linda do? (dance)
- ……..
4. What can Tom
 
Gửi ý kiến