Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Anh
Ngày gửi: 22h:01' 04-11-2019
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Anh
Ngày gửi: 22h:01' 04-11-2019
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 5…
Thứ ngày tháng năm 20
Phiếu bài tập - Tuần 1
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: Tìm và điền tiếp vào chỗ trống 3 từ láy âm đầu l và 3 từ láy âm đầu n
Từ láy âm đầu l: lung linh,
Từ láy âm đầu n: no nê, ……………………………………………………………
Bài 2: Điền vào chỗ trống d, r hay gi:
Thầy o ng bài. - Cô y em tập viết.
Ăn mặc n …ị. - Suối chảy …óc ch.
Nước mắt chảy …àn …ụa. - Khúc nhạc …u ng.
Thức đón …ao thừa. - Mục …ao vặt trên báo.
Bài 3: Xếp các từ sau đây thành các nhóm từ đồng nghĩa:
Ba, lợn, mẹ, chúa sơn lâm, cha, u, hổ, heo, bầm, bố, cọp, mạ, ông ba mươi, thầy, má, bu.
…………………….
…………………….
…………………….
Bài 4: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
Hoa: …………………………………………………………………………………
Quả: …………………………………………………………………………………
Đen: …………………………………………………………………………………
Trắng:
Bài 5: Gạch chân những từ trái nghĩa nhau trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
Lên thác xuống ghềnh. b) Dày sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
No bụng đói con mắt. d) Lá lành đùm lá rách.
Trên kính dưới nhường. g) Vụng chèo khéo chống.
Bài 6: Tìm những từ trái nghĩa với các từ sau:
Thật thà - ……………………………………………………………………………
To -
Xấu -
Bài 7: Đặt câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.
Bài 8: Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 5…
Thứ ngày tháng năm 20
Phiếu bài tập - Tuần 1
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: Tìm và điền tiếp vào chỗ trống 3 từ láy âm đầu l và 3 từ láy âm đầu n
Từ láy âm đầu l: lung linh,
Từ láy âm đầu n: no nê, ……………………………………………………………
Bài 2: Điền vào chỗ trống d, r hay gi:
Thầy o ng bài. - Cô y em tập viết.
Ăn mặc n …ị. - Suối chảy …óc ch.
Nước mắt chảy …àn …ụa. - Khúc nhạc …u ng.
Thức đón …ao thừa. - Mục …ao vặt trên báo.
Bài 3: Xếp các từ sau đây thành các nhóm từ đồng nghĩa:
Ba, lợn, mẹ, chúa sơn lâm, cha, u, hổ, heo, bầm, bố, cọp, mạ, ông ba mươi, thầy, má, bu.
…………………….
…………………….
…………………….
Bài 4: Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:
Hoa: …………………………………………………………………………………
Quả: …………………………………………………………………………………
Đen: …………………………………………………………………………………
Trắng:
Bài 5: Gạch chân những từ trái nghĩa nhau trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
Lên thác xuống ghềnh. b) Dày sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
No bụng đói con mắt. d) Lá lành đùm lá rách.
Trên kính dưới nhường. g) Vụng chèo khéo chống.
Bài 6: Tìm những từ trái nghĩa với các từ sau:
Thật thà - ……………………………………………………………………………
To -
Xấu -
Bài 7: Đặt câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.
Bài 8: Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết.
 









Các ý kiến mới nhất