Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Hoàng
Ngày gửi: 10h:58' 30-11-2019
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Hoàng
Ngày gửi: 10h:58' 30-11-2019
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHỐ TRẤM
I.Muc tiêu
1. Kiến thức:
Chủ đề 1 Vật liệu điện
I.1: - Biết được cách phân loai dy dãn điện và vật liệu dùng chế tạo dây dẫn điện, dây tóc bóng đèn huỳnh quang
Chủ đề 2 Dụng cụ thiết bị điện
II.1: - Biết được công dụng của công tơ điện vôn kế, chức năng của bảng điện chính và cách mắc đồng hồ công tơ điện.
II.2: - Hiểu được chức năng của cầu chì, công tắc, ổ cắm,
- Giải thích được tại sao không thay dây chảy của cầu chì bằng dây đồng có cùng kích thước
Chủ đề 3 Nối dây dẫn điện
III.1: - Biết được yêu cầu của mối nối dây dẫn điện
Chủ đề 4 Vẽ sơ đồ mạch điện
IV.1: - Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạch điện
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực hành thực tế.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm và Tự luận .
III. Ma Trận đề kiểm tra:
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Vật liệu điện
Số tiết LT/TS
1/1
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- I.1
Số câu:3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ: 7,5%
3.câu
0,75 điểm
Chủ đề 2
Dụng cụ thiết bị điện
Số tiết LT/TS
4/4
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- II.1
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- II.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- II.2
Số câu: 6
Số điểm:3,75
Tỉ lệ:37,5%
5 câu
1,25 điểm
1/2 câu
1 điểm
1/2 câu
1,5 điểm
Chủ đề 3
Nối dây dẫn điện
Số tiết LT/TS
1/3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- III.1
.
Số câu: 1
Số điểm:1
Tỉ lệ:10%
1 câu
1 điểm
Chủ đề 4
Vẽ sơ đồ mạch điện
Số tiết LT/TS
2/5
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- IV.1
Số câu:2
Số điểm:4,5
Tỉ lệ:45%
2 Câu
4,5 điểm
Tổng số câu 12
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
9 câu
3 điểm
1/2 câu
1 điểm
2,5 câu
6 điểm
IV. Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
I. TRẮC NGHIỆM. (2đ)
Câu . Khoanh vào câu trả lời đúng.
1. Cầu dao, cầu chì, công tắc, ổ cắm điện là :
A . Dụng cụ điện B. Thiết bị điện C. Đồ dùng điện
2. Bảng điện chính trong nhà có chức năng cung cấp điện cho:
A.Toàn bộ hệ thống điện trong nhà ; B. Toàn bộ hộ tiêu dùng ;
C. Thiết bị điện
3. Dây tóc của bóng đèn huỳnh quang được phủ 1 lớp:
A . Bari – oxit B. Niken – crôm C. Vônfram
4. Vôn kế dùng để đo.
A . Điện trở B . Hiệu điện thế C. Điện năng tiêu thụ
5. Dựa vào lớp vỏ dây dẫn điện được phân thành mấy loại?
A . 1 B. 2 C . 3
6. Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để làm lõi dây dẫn điện?
A . Sắt B . Đồng D . Thép
7. Công tơ điện
I.Muc tiêu
1. Kiến thức:
Chủ đề 1 Vật liệu điện
I.1: - Biết được cách phân loai dy dãn điện và vật liệu dùng chế tạo dây dẫn điện, dây tóc bóng đèn huỳnh quang
Chủ đề 2 Dụng cụ thiết bị điện
II.1: - Biết được công dụng của công tơ điện vôn kế, chức năng của bảng điện chính và cách mắc đồng hồ công tơ điện.
II.2: - Hiểu được chức năng của cầu chì, công tắc, ổ cắm,
- Giải thích được tại sao không thay dây chảy của cầu chì bằng dây đồng có cùng kích thước
Chủ đề 3 Nối dây dẫn điện
III.1: - Biết được yêu cầu của mối nối dây dẫn điện
Chủ đề 4 Vẽ sơ đồ mạch điện
IV.1: - Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạch điện
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực hành thực tế.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm và Tự luận .
III. Ma Trận đề kiểm tra:
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Vật liệu điện
Số tiết LT/TS
1/1
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- I.1
Số câu:3
Số điểm:0,75
Tỉ lệ: 7,5%
3.câu
0,75 điểm
Chủ đề 2
Dụng cụ thiết bị điện
Số tiết LT/TS
4/4
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- II.1
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- II.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- II.2
Số câu: 6
Số điểm:3,75
Tỉ lệ:37,5%
5 câu
1,25 điểm
1/2 câu
1 điểm
1/2 câu
1,5 điểm
Chủ đề 3
Nối dây dẫn điện
Số tiết LT/TS
1/3
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- III.1
.
Số câu: 1
Số điểm:1
Tỉ lệ:10%
1 câu
1 điểm
Chủ đề 4
Vẽ sơ đồ mạch điện
Số tiết LT/TS
2/5
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
- IV.1
Số câu:2
Số điểm:4,5
Tỉ lệ:45%
2 Câu
4,5 điểm
Tổng số câu 12
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
9 câu
3 điểm
1/2 câu
1 điểm
2,5 câu
6 điểm
IV. Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
I. TRẮC NGHIỆM. (2đ)
Câu . Khoanh vào câu trả lời đúng.
1. Cầu dao, cầu chì, công tắc, ổ cắm điện là :
A . Dụng cụ điện B. Thiết bị điện C. Đồ dùng điện
2. Bảng điện chính trong nhà có chức năng cung cấp điện cho:
A.Toàn bộ hệ thống điện trong nhà ; B. Toàn bộ hộ tiêu dùng ;
C. Thiết bị điện
3. Dây tóc của bóng đèn huỳnh quang được phủ 1 lớp:
A . Bari – oxit B. Niken – crôm C. Vônfram
4. Vôn kế dùng để đo.
A . Điện trở B . Hiệu điện thế C. Điện năng tiêu thụ
5. Dựa vào lớp vỏ dây dẫn điện được phân thành mấy loại?
A . 1 B. 2 C . 3
6. Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để làm lõi dây dẫn điện?
A . Sắt B . Đồng D . Thép
7. Công tơ điện
 








Các ý kiến mới nhất