Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 22h:55' 30-09-2020
Dung lượng: 81.4 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: RECIPES AND EATING HABITS
( CÁCH CHẾ BIẾN THỨC ĂN VÀ THÓI QUEN ĂN UỐNG)
A. VOCABULARY
1. chop (v) /tʃɒp/: chặt
2. cube (n) /kjuːb/: miếng hình lập phương
3. deep-fry (v) /diːp-fraɪ/: rán ngập mỡ
4. dip (v) /dɪp/: nhúng
5. drain (v) /dreɪn/: làm ráo nước
6. garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/: trang trí (món ăn)
7. grate (v) /ɡreɪt/: nạo
8. grill (v) /ɡrɪl/: nướng
9. marinate (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp
10. peel (v) /piːl/: gọt vỏ, bóc vỏ
11. purée (v) /ˈpjʊəreɪ/: xay nhuyễn
12. roast (v) /rəʊst/: quay
13. shallot (n) /ʃəˈlɒt/: hành khô
14. simmer (v) /ˈsɪmə(r)/: om
15. spread (v) /spred/: phết
16. sprinkle (v) /ˈsprɪŋkl/: rắc
17. slice (v) /slaɪs/: cắt lát
18. staple (n) /ˈsteɪpl/: lương thực chính
19. starter (n) /ˈstɑːtə(r)/: món khai vị
20. steam (v) /stiːm/: hấp
21. stew (v) /stjuː/: hầm
22. stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/: xào
23. tender (adj) /ˈtendə(r)/: mềm
24. versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/: đa dụng
25. whisk (v) /wɪsk/: đánh (trứng…)


B. GRAMMAR
I. ÔN TẬP TỪ ĐỊNH LƯỢNG (QUANTIFIERS)
1. A/ an

Cách dùng
“a” và “an” (một) là hai mạo từ được dùng cho danh từ đếm được số ít. “a” đứng trước phụ âm, “an” đứng trước nguyên âm (u,e,o,a,i).


Ví dụ
- There is a cat. ( Có một con mèo).
- There isn’t a house. (Không có một ngôi nhà)
- Is there an egg? ( Có một quả trứng không?)

2. Some / Any
Some ( một vài, một ít)
Any (nào)

“Some” được dùng trong câu khẳng định và lời mời, yêu cầu.
Ví dụ: Would you like some tea?
(Bạn dùng một ít chè nhé?)
“Any” được dùng trong câu phủ định và câu hỏi
Ví dụ: Do you have any pens?
( Bạn có chiếc bút nào không?)

“Some” đứng trước danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ:
There are some butter. (Có một chút bơ)
There are some eggs.(Có một vài quả trứng)
“Any” đứng trước danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ:
There isn`t any butter. (Không có chút bơ nào cả.)
Are there any eggs? (Có quả trứng nào không?)


3. Từ định lượng cho đồ ăn
A teaspoon of honey (một thìa trà (nhỏ) mật ong)
A cup of soda
(một cốc sô đa)
A tin of sardine
(một hộp, lon cá trích)

A tablespoon of sugar
(một thìa xúp (đầy) đường)
A bottle of wine
(một chai rượu)
A piece of bread
(một mẩu bánh mỳ)

A pot of jam ( Một hũ mứt)
A carton of cookies
(một hộp bánh quy)
A kilo of rice
(một cân gạo)

A slice of bread
( một lát bánh mì)
A glass of beer
(một ly bia)

a leaf of lettuce
(một lá rau diếp)

A bowl of soup
(một bát súp)
A drop of oil
(một giọt dầu)
A bag of pepper
( một túi hại tiêu)

A pinch of salt
(một nhúm muối)
A stick of sinnamon
(một thanh/ cây quế)
A bunnch of banana
(một chùm/ nải chuối)

A head of cabbage
(một cây bắp cải)
A handful of cherry tomatoes (một nắm cà chua bi)
A loaf of bread
(một ổ
 
Gửi ý kiến