Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Lan
Ngày gửi: 13h:14' 23-12-2020
Dung lượng: 26.8 KB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích: 0 người
GERUND AND TO-INFINITIVE
A/ LÝ THUYẾT
I) GERUND: lànhữngđộngtừthêm –ing.
* Nhữngđộngtừtheosaubởi GERUND:
admit (thừanhận) suggest (đềnghị) risk :liềulĩnh
avoid (tránh) give up (bỏ) recollect (hồi tưởng lại)
appreciate (đánhgiácao) hate (ghét) regret (hốitiếc ,ânhận)
consider (cholà ,xemlà) imagine = fancy (tưởngtượng) resist ( ghịu được, chống lại)
deny (phủnhận) mention (đềcập ,nóiđến) start / begin
delay (trìhoãn) mind (phảnđối,phiền) support (ủnghộ)
detest = dislike : ko thích mean (invole) understand
discuss (talk about) miss (nhớ /bỏ lỡ) spend
dread (sợ) prefer (thíchhơn)
enjoy (thưởng thức) prevent (ngăn)
escape (trốnthoát) postpone = put off (trìhoãn)
finish (hoànthành) quit (từbỏ)
forgive recall (gợilại,nhớlại)
like / love / hate / enjoy / dislike + V-ing :sởthích
* Nhữngthànhngữvới “go +V-ing”:
Go camping (đicắmtrại) go shopping (đimuasắm) go swimming
Go dancing (đikhiêuvũ) go fishing (đicâucá) go sightseeing
* Preposition + gerund (giớitừ +gerund):
be interested in (thíchthú) think about (nghĩvề) apologize for (xinlỗivề)
insist on (khăngkhăngvề) talk about (nóivề) instead of (thayvì)
look forward to (mongđợi)
II) TO-INFINITIVE
* Nhữngđộngtừtheosaubởi TO-INFINITIVE:
decide to (quyếtđịnh) pretend to (giảvờ) would like to
hope to (hi vọng) expect to (mongchờ) be able to
want to mean to (muốn) be willing to ( sẵnsàng)
need to try to (cốgắng) be going to
ask to fail to (rớt) manage to ( xoaysở)
demand to (yêucầu)… deserve to (xứngđáng) volunteer to
agree to (đồng ý) struggle to ( đấutranh) appear to
consent to (đồng ý) offer to (cungcấp/ cốnghiến) warn to
refuse to (từchối) plan to (dựđịnh) intend to
beg to (cầuxin) care to (quantâm) swear to (thề)
claim to (đòihỏi, thỉnhcầu) threaten to (đedọa) promise to (hứa)
hestiate to (do dự) afford to (đủkhảnăng) learn to ( học)
begin / start continue seem to
- like / love / prefer :dùngđểdiễntảviệcthíchhoặcmuốnlàm 1 việcgìđóvào 1 thờiđiểmcụthểnàođó.
* Verb +O +To-infinitive:
want s.o to encourage s.o to
need s.o to remind s.o to
ask s.o to (hỏi , nhờ) invite s.o to
Would like s.o to permit s.o to
advise s.o to (khuyên) allow s.o to
tell s.o to (bảo) warn s.bto (cảnh báo)
request s.o to (yêucầu); order s.oto (ra lệnh)
require s.o to (đòihỏi) force s.o to
order s.o to (ra lệnh).
Ex: She advises me to leave here early.
B/ EXERCISES
1/ Complete the sentences using a verb from the box. Put the verbs into the gerunds.
go cry live read work take smoke get up be

He loves ……working………… in the garden.
I really enjoy ……………….. in the bed on Sunday mornings.
Are you going to give up ………………….?
Joe started ……………….. to school by bike last week.
Sylvia suggested ………………..the train to Scotland as it’s faster than the car.
I hate ………………… early in the morning.
The baby stopped ……………… when her mother came home.
She’s enjoying university but she misses ……………… with her old friends.
Do they like ……………….. in their new home?
I’m going to finish ……………….. this book tonight.
2/ Complete the sentences using the verbs from the box. Use the to-infinitive.
have pay help sleep do post leave go visit drive

I forgot ……to do…..
 
Gửi ý kiến