Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Hoài
Ngày gửi: 11h:43' 09-04-2021
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Lê Đình Hoài
Ngày gửi: 11h:43' 09-04-2021
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT THUẬNBẮC
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn:Toán –Khối/lớp: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
THỐNG KÊ
Nhận biết được dấu hiệu điều tra, số giá trị và số giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê và bảng tần số.
Hiểu và trả lời được một số câu hỏi liên quan đến bảng thống kê và bảng tần số. Lập được bảng tần số và tính trung bình cộng của dấu hiệu.
Vận dụng tìm giá trị chưa biết trong bảng tần số khi biết trung bình cộng của dấu hiệu
Vận dụng tổng
hợp các kiến
thức để giải các
bài toán nâng cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
3 câu
0,75
7,5%
1 câu
0,5
5%
3 câu
0,75
7,5%
3 câu
3,0
30%
Phần dành lớp 7/1
10 câu
5,0
50%
Phần dành lớp 7/2,3
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Nhận biết được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
Hiểu thế nào là hai tam giác vuông bằng nhau.
Phần dành lớp 7/1
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau. Vẽ được hình theo đề bài
Vận dụng tính chất của hai tam giác bằng nhau để chứng minh các cặp cạnh, cặp góc bằng nhau.
Phần dành lớp 7/2,3
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.
Vận dụng chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các cặp góc bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 câu
0,25
2,5%
Phần dành lớp 7/1
4 câu
3,25
32,5%
1 câu
1,0
10%
2 câu
2,0
20%
Phần dành lớp 7/2,3
5 câu
3,25
32,5%
2 câu
2,0
20%
2 câu
1,0
10%
QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
Nhận biết được mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Biết được bất đẳng thức tam giác.
Biết mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Hiểu và so sánh được độ dài các cạnh, các góc trong tam giác dựa vào quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Phần dành lớp 7/1
Vận dụng chứng minh bất đẳng thức được suy ra từ bất đẳng thức tam giác.
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải bài toán nâng cao.
Phần dành lớp 7/2,3
Vận dụng chứng minh bất đẳng thức được suy ra từ bất đẳng thức tam giác.
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải bài toán nâng cao.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 câu
1,0
10%
1 câu
0,5
5%
1 câu
0,25
2,5%
Phần dành lớp 7/1
6 câu
1,75
17,5%
Phần dành lớp 7/2,3
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
10 câu
3,0
30%
6 câu
4,0
40%
Phần dành lớp 7/1
19 câu
10,0
100%
3 câu
3,0
30%
Phần dành lớp 7/2,3
20 câu
10,0
100%
TRƯỜNG THCS CAO BÁ QUÁT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2020 – 2021
Môn:Toán –Khối/lớp: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
THỐNG KÊ
Nhận biết được dấu hiệu điều tra, số giá trị và số giá trị khác nhau trong bảng số liệu thống kê và bảng tần số.
Hiểu và trả lời được một số câu hỏi liên quan đến bảng thống kê và bảng tần số. Lập được bảng tần số và tính trung bình cộng của dấu hiệu.
Vận dụng tìm giá trị chưa biết trong bảng tần số khi biết trung bình cộng của dấu hiệu
Vận dụng tổng
hợp các kiến
thức để giải các
bài toán nâng cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ:
3 câu
0,75
7,5%
1 câu
0,5
5%
3 câu
0,75
7,5%
3 câu
3,0
30%
Phần dành lớp 7/1
10 câu
5,0
50%
Phần dành lớp 7/2,3
CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Nhận biết được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
Hiểu thế nào là hai tam giác vuông bằng nhau.
Phần dành lớp 7/1
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau. Vẽ được hình theo đề bài
Vận dụng tính chất của hai tam giác bằng nhau để chứng minh các cặp cạnh, cặp góc bằng nhau.
Phần dành lớp 7/2,3
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau.
Vận dụng chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các cặp góc bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 câu
0,25
2,5%
Phần dành lớp 7/1
4 câu
3,25
32,5%
1 câu
1,0
10%
2 câu
2,0
20%
Phần dành lớp 7/2,3
5 câu
3,25
32,5%
2 câu
2,0
20%
2 câu
1,0
10%
QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC.
Nhận biết được mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác. Biết được bất đẳng thức tam giác.
Biết mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
Hiểu và so sánh được độ dài các cạnh, các góc trong tam giác dựa vào quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Phần dành lớp 7/1
Vận dụng chứng minh bất đẳng thức được suy ra từ bất đẳng thức tam giác.
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải bài toán nâng cao.
Phần dành lớp 7/2,3
Vận dụng chứng minh bất đẳng thức được suy ra từ bất đẳng thức tam giác.
Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải bài toán nâng cao.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 câu
1,0
10%
1 câu
0,5
5%
1 câu
0,25
2,5%
Phần dành lớp 7/1
6 câu
1,75
17,5%
Phần dành lớp 7/2,3
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
10 câu
3,0
30%
6 câu
4,0
40%
Phần dành lớp 7/1
19 câu
10,0
100%
3 câu
3,0
30%
Phần dành lớp 7/2,3
20 câu
10,0
100%
 









Các ý kiến mới nhất