Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lữ Hùng
Ngày gửi: 09h:45' 12-01-2022
Dung lượng: 96.8 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ KIỂM TRA HK1
Câu 1: Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
A. nhường 1 mol electron B. nhường 2 mol electron
C. nhận 2 mol electron D. nhận 1 mol electron
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được x mol SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,25. B. 0,05. C. 0,15. D. 0,10.
Câu 3: Công thức electron của HCl là
A. / B. / C. / D. /
Câu 4: Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X bằng 58 hạt,trong đó số hạt mang điện tích âm ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Tổng số hạt mang điện của X là
A. 20. B. 38. C. 19. D. 39.
Câu 5: Phân tử NH3 có kiểu liên kết
A. cho – nhận. B. cộng hóa trị phân cực.
C. cộng hóa trị không phân cực. D. ion .
Câu 6: Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

1 2 3 4
Đồng vị có tên triti là?
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 3 D. 2
Câu 7: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kiêm loại A và B (nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp) tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Hai kim loạ A, B là
A. Be, Mg B. Ca, Sr C. Mg, Ca D. Sr, Ra
Câu 8: Số oxi hóa của nitơ trong / , HNO3 , NH3 lần lượt là
A. −3 ; + 4 ; +5. B. +3 ; +5 ; +3. C. 3 ; +5 ; −3. D. −3 ; +5 ; −3.
Câu 9: M là nguyên tố thuộc nhóm IIA,X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 71,43% khối lượng, X chiếm 38,8% khối lượng. Liên kết giữa M và X thuộc loại liên kết nào?
A. Cả liên kết ion và liên kết CHT. B. Liên kết CHT.
C. Liên kết ion. D. Liên kết cho–nhận.
Câu 10: Đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Nguyên tử khối. B. Số hiệu nguyên tử.
C. Số electrontrong nguyên tử. D. Số eletron lớp ngoài cùng.
Câu 11: Cho độ âm điện các nguyên tố lần lượt là: N(3,04), Cl(3,16) , O (3,44), F(3,98). Thứ tự sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là
A. F,O,Cl,N B. N,Cl,O,F C. F,Cl,O, N D. F,N,O,Cl
Câu 12: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. cộng hóa trị phân cực. B. ion.
C. cho – nhận. D. cộng hóa trị không phân cực.
Câu 13: Nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 11 thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A. Chu kì 4,nhóm IIA. B. Chu kì 3,nhóm IA.
C. Chu kì 4,nhóm IA D. Chu kì 3,nhóm IIA.
Câu 14: Phản ứng phân hủy thuộc phản ứng
A. thuận nghịch. B. không oxi hóa- khử.
C. oxi hóa- khử hoặc không. D. oxi hóa- khử.
Câu 15: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 16: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14 N (99,63%) và 15 N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là
A. 14,0. B. 14,7. C. 14,4. D. 13,7
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
a) Điện hóa trị của một nguyên tố là hóa trị của nguyên tử nguyên
 
Gửi ý kiến