Violet
Dethi

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tin tức thư viện

    Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

    12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
    Xem tiếp

    Quảng cáo

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (024) 66 745 632
    • 096 181 2005
    • contact@bachkim.vn

    Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: hoàngthijthanh hà
    Ngày gửi: 10h:34' 17-03-2022
    Dung lượng: 921.5 KB
    Số lượt tải: 1372
    Số lượt thích: 1 người (lường anh dũng)
    ĐỀ 1
    Bài 1: (1 điểm) vào cho :
    216; 217; 218; ..........; ..............;
    310; 320; 330; ..........; ...............;
    2/ (1 điểm) Cho số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết theo thứ tự từ bé đến lớn :
    37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
    93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số
    Viết số
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    Bảy trăm chín mươi
    790
    
    
    
    
    …………………………………………………….
    935
    
    
    
    
    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
    2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    84 + 19
    62 - 25
    536 + 243
    879 - 356
    
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu  số ô vuông.




    Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
    a) x : 4 = 8
    .....................................................................
    ....................................................................
     b) 4  x = 12 + 8
    ..................................................................
    .................................................................
    
    Bài 8: Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:








    a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    ................................................................................................................................
    Bài 9:) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ĐỀ 2
    Bài 1 : Nối số thích hợp với ô trống:

    a) < 70

    50 60 70
    b) > 40

    70 60 30
    
    Bài 2 : Đặt tính rồi tính
    52 + 27
    ..................................
    ..................................
    .................................
    54 – 19
    ..................................
    ..................................
    ..................................
    33 + 59
    ...............................
    ...............................
    ................................
    71 – 29
    .................................
    ..................................
    ................................
    
    Bài 3 : Tìm X

    X – 29 = 32
    ............................................................
    ............................................................
     b)X + 55 = 95
    ..............................................................
    .............................................................
    
    
    Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống :

    a) 5 dm = ……. cm
    40 cm = ……. dm
    b) 1m = ……… cm
    60 cm = …….. dm
    
    
    Bài 5: Lớp 2A có tất cả 28 học sinh, xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 6
    - Trong hình bên:
    Có …. hình tam giác
    Có ….. hình tứ giác

    ĐỀ 3
    I/ Phần trắc nghiệm:
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    1/ Số gồm: 6 trăm 2 chục và 3 đơn vị được viết là:
    A. 632 B. 602 C.603 D. 623
    2/ Số liền trước 300 là số:
    A. 301 B. 302 C. 299 D. 298
    3/ Chữ số 4 trong số 345 có giá trị là:
    A. 400 B. 4 C. 40
    4/ 8 x 0 : 2 có kết quả là:
    A. 4 B. 8 C. 0 D. 2
    5/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
    A. 14 giờ 20 phút
    B. 10 giờ 10 phút
    C. 10 giờ 5 phút.
    6/ Chu vi của hình tam giác ABC là:

    25 cm
    15 cm
    35 cm

    6cm
    II/ Phần tự luận:
    1/ Đặt tính rồi tính:
    68 + 24 354 + 343 90 – 72 762 – 350
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................2/ Tìm x
    X - 37 = 45 X + 28 = 92 x + x +x = 15
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................
    .........................................................................................................................................2/ Tính giá trị của biểu thức:
    a. 36 : 4 x 3 = ………………. b. 5 x 4 : 2 = ………………..
    …………………………… ……………………………….
    3/ Con gấu nặng 184 kg, con sư tử nặng hơn con gấu 15 kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
    ……………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………….……………..……………………………………………………………………………….
    4/ Viết số liến trước, số liền sau vào chổ trống cho thích hợp :
    Số liền trước
    Số đã cho
    Số liền sau
    
    ……………………….
    525
    ……………………….
    
     
    Gửi ý kiến