Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Hưng
Ngày gửi: 20h:48' 28-04-2022
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 704
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Hưng
Ngày gửi: 20h:48' 28-04-2022
Dung lượng: 22.2 KB
Số lượt tải: 704
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ TỰ LUYỆN – MÃ B
Phần 1:Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1- 6)
Câu 1:(0,5đ). Chữ số 9 trong số thập phân 84,319 có giá trị là:
A. 9B. C. D.
Câu 2:(0,5đ). 25% của 700kg là:
A. 120kg B. 150kg C. 175kg D. 200kg
Câu 3:(0,5đ). Tìm Y: 4,8 x Y = 16,08. Giá trị của Y là:
A . 3,35 B. 3,05 C . 3,5 D . 335
Câu 4:a,(0,5đ). Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm,chiều cao 15dm là:
A. 262,5dm2 B. 26,25dm2 C.2,625dm2 D. 2625dm2
b,(0,5đ). Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là: A.98cm3 B. 336cm C. 336cm2 D. 336cm3
Câu 5: (1đ). Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là :
A. 6,5 B. 6,05 C. 7,05 D. 5,05
Câu 6: (1đ). Một người đi xe đạp từ A lúc 6 giờ với vận tốc 13km/giờ và đến B lúc 10 giờ. Quãng đường AB dài là:
A. 33km B. 36km C. 39km D. 52km
Câu 7: (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút c. 6 km 35m = ...................km
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3 d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
B. Phần 2:Tự luận
Bài 1. (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 384,49 + 35,35 b) 165,50 – 35,62
c) 235,05 x 4,2 d) 9,125 : 2,5
Bài 2(2 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 28m, đáy bé 18m và chiều cao hơn đáy bé 7m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 62 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó?
Bài 3(0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện
7,15 : 0,5 + 7,15 x 9 – 7,15
ĐÁP ÁN
Phần
Câu
(Bài)
Ý
Đáp án chi tiết
Điểm
T. phần
Phần trắc nghiệm
(5,5đ)
1
Khoanh vào D
0,5 đ
2
Khoanh vào C
0,5 đ
3
Khoanh vào A
0,5 đ
4
a
Khoanh vào A
0,5 đ
b
Khoanh vào D
0,5đ
5
Khoanh vào B
0,5 đ
6
Khoanh vào D
0,5 đ
7
a. 195 phút c. 6,035 km
b. 5008 dm3 d.2,450 tấn
(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
1đ
Phần tự luận
(4,5đ)
1(2đ)
a
Đặt tính và tính đúng phép tính được 0,5đ
384,49 + 35,35 = 419,84
0,5đ
b
165,50 – 35,62 = 129,88
0,5đ
c
235,05 x 4,2= 987,21
0,5đ
d
9,125 : 2,5 = 3,65
0,5đ
2(2đ)
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:
18 + 7 = 25 (m)
0,25đ
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
(28 + 18 ) x 25 : 2 = 575 (m2)
0,75đ
Số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng..
(575 : 100 ) x 62 = 356,5 (kg)
0,75đ
Đáp số : 356,5 kg thóc
0,25đ
3 (0,5đ)
7
Phần 1:Trắc nghiệm
Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1- 6)
Câu 1:(0,5đ). Chữ số 9 trong số thập phân 84,319 có giá trị là:
A. 9B. C. D.
Câu 2:(0,5đ). 25% của 700kg là:
A. 120kg B. 150kg C. 175kg D. 200kg
Câu 3:(0,5đ). Tìm Y: 4,8 x Y = 16,08. Giá trị của Y là:
A . 3,35 B. 3,05 C . 3,5 D . 335
Câu 4:a,(0,5đ). Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm,chiều cao 15dm là:
A. 262,5dm2 B. 26,25dm2 C.2,625dm2 D. 2625dm2
b,(0,5đ). Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là: A.98cm3 B. 336cm C. 336cm2 D. 336cm3
Câu 5: (1đ). Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là :
A. 6,5 B. 6,05 C. 7,05 D. 5,05
Câu 6: (1đ). Một người đi xe đạp từ A lúc 6 giờ với vận tốc 13km/giờ và đến B lúc 10 giờ. Quãng đường AB dài là:
A. 33km B. 36km C. 39km D. 52km
Câu 7: (1đ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút c. 6 km 35m = ...................km
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3 d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
B. Phần 2:Tự luận
Bài 1. (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 384,49 + 35,35 b) 165,50 – 35,62
c) 235,05 x 4,2 d) 9,125 : 2,5
Bài 2(2 điểm). Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 28m, đáy bé 18m và chiều cao hơn đáy bé 7m. Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 62 kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó?
Bài 3(0,5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện
7,15 : 0,5 + 7,15 x 9 – 7,15
ĐÁP ÁN
Phần
Câu
(Bài)
Ý
Đáp án chi tiết
Điểm
T. phần
Phần trắc nghiệm
(5,5đ)
1
Khoanh vào D
0,5 đ
2
Khoanh vào C
0,5 đ
3
Khoanh vào A
0,5 đ
4
a
Khoanh vào A
0,5 đ
b
Khoanh vào D
0,5đ
5
Khoanh vào B
0,5 đ
6
Khoanh vào D
0,5 đ
7
a. 195 phút c. 6,035 km
b. 5008 dm3 d.2,450 tấn
(Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
1đ
Phần tự luận
(4,5đ)
1(2đ)
a
Đặt tính và tính đúng phép tính được 0,5đ
384,49 + 35,35 = 419,84
0,5đ
b
165,50 – 35,62 = 129,88
0,5đ
c
235,05 x 4,2= 987,21
0,5đ
d
9,125 : 2,5 = 3,65
0,5đ
2(2đ)
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:
18 + 7 = 25 (m)
0,25đ
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
(28 + 18 ) x 25 : 2 = 575 (m2)
0,75đ
Số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng..
(575 : 100 ) x 62 = 356,5 (kg)
0,75đ
Đáp số : 356,5 kg thóc
0,25đ
3 (0,5đ)
7
 








Các ý kiến mới nhất