Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:48' 20-11-2022
Dung lượng: 447.9 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:48' 20-11-2022
Dung lượng: 447.9 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ SỐ 013
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM NĂM 2017 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của Bru-nây và Việt Nam?
A. Việt Nam luôn cao hơn Bru-nây.
B. Bru-nây luôn cao hơn Việt Nam.
C. Tốc độ tăng GDP của Việt Nam cao dần.
D. Tốc độ tăng GDP của Bru-nây cao dần.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP
bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng nhất?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản
xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau?
A. Phúc Yên.
B. Bắc Ninh.
C. Hạ Long.
D. Nam Định.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết bò được nuôi ở những tỉnh nào sau đây?
A. Đồng Nai, Tây Ninh.
B. Bạc Liêu. Sóc Trăng.
C. An Giang, Hậu Giang.
D. Cần Thơ, Tiền Giang.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
In-đô-nê-xi-a
24980,0
28806,4
31734,2
33479,6
Phi-lip-pin
22654,0
27599,8
23297,8
22615,7
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
1/6
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm
2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin?
A. In-đô-nê-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm.
B. In-đô-nê-xi-a giảm, Phi-lip-pin tăng.
C. In-đô-nê-xi-a tăng, Phi-lip-pin tăng.
D. In-đô-nê-xi-a giảm, Phi-lip-pin giảm.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong
các tỉnh sau đây?
A. Sơn La.
B. Lai Châu.
C. Nam Định.
D. Điện Biên.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A-B đi qua núi nào sau đây?
A. Núi Chư Pha.
B. Núi Ngọc Linh.
C. Núi Bi Doup.
D. Núi Braian.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có số lượng
ngành ít nhất trong các trung tâm sau?
A. Nha Trang.
B. Biên Hòa.
C. Hải Phòng.
D. Hà Nội.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với
Quốc lộ 1?
A. Quốc lộ 24.
B. Quốc lộ 19.
C. Quốc lộ 25.
D. Quốc lộ 26.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây công nghiệp hàng năm được trồng
nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?
A. Quảng Bình.
B. Nghệ An.
C. Quảng Nam.
D. Hà Tĩnh.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản
văn hóa thế giới?
A. Hải Phòng.
B. Huế.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Thái Nguyên.
C. Tuyên Quang.
D. Quảng Ninh.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết so với trạm khí tượng Cà Mau, trạm
LạngSơn có đặc điểm khí hậu nào khác biệt?
A. Tổng lượng mưa năm lớn hơn.
B. Thời gian mùa mưa kéo dài hơn.
C. Biên độ nhiệt độ năm lớn hơn.
D. Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết
nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quốc lộ 24.
B. Quốc lộ 20.
C. Quốc lộ 25.
D. Quốc lộ 19.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong
các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Hải Phòng.
C. Huế.
D. Hạ Long.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không
giáp Camphuchia?
A. Kon Tum.
B. Bình Phước.
C. Long An.
D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau
đây?
A. Thái Bình.
B. Kỳ Cùng - Bằng Giang.
C. Hồng.
D. Mã.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển
Nghi Sơn?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
2/6
Câu 19: Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA
NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2015
2016
2019
2020
Thành thị
16931,8
17126,2
18094,5
18171,9
Nông thôn
37352,2
37356,6
37672,9
36671,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành
thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Đường.
D. Miền.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng phân đạm và phân NPK của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng phân đạm và phân NPK.
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng phân đạm và phân NPK.
C. Quy mô sản lượng phân đạm và phân NPK.
D. Cơ cấu sản lượng phân đạm và phân NPK.
Câu 21: Cho biểu đồ:
3/6
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIPPIN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng mía đường giai đoạn
2015 - 2020 của In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin?
A. In-đô-nê-xi-a tăng liênn tục.
B. In-đô-nê-xi-a giảm liên tục.
C. Phi-lip-pin tăng liên tục.
D. Phi-lip-pin giảm liên tục.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biến Chu Lai thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Quảng Nam.
B. Quảng Ninh.
C. Quảng Ngãi.
D. Quảng Bình.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng
đồng bằng sông Hồng?
A. Hưng Yên.
B. Hạ Long.
C. Thái Nguyên.
D. Cẩm Phả.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng
sông Cửu Long là
A. Định An, Năm Căn.
B. Định An, Bạc Liêu.
C. Định An, Kiên Lương.
D. Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Đơn vị: Triệu người)
Năm
2013
2016
2019
2020
Thái Lan
66,8
67,5
69,7
69,8
Việt Nam
90,7
93,6
96,2
97,6
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân năm 2020 so với
2013 của Thái Lan và Việt Nam?
4/6
A. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.
B. Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan.
C. Việt Nam tăng chậm hơn Thái Lan.
D. Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 10
vạn người trở lên?
A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Đông Hà.
B. Hà Nội, Việt Trì, Thái Nguyên.
C. Việt Trì, Thái Nguyên, Yên Bái.
D. Cần Thơ, Mỹ Tho, Trà Vinh.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt A-B không đi qua
A. núi Phia Boóc.
B. sơn nguyên Đồng Văn.
C. cửa Thái Bình.
D. cánh cung Đông Triều.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công
nghiệp Quảng Ngãi?
A. Chế biến nông sản. B. Cơ khí.
C. Luyện kim.
D. Đóng tàu.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển
nào sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Dung Quất.
C. Quy Nhơn.
D. Nha Trang.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A. Hậu Giang.
B. Bến Tre.
C. Sóc Trăng.
D. Phú Yên.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây
thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cù Lao Chàm.
B. Côn Đảo.
C. Phú Quốc.
D. Bái Tử Long.
Câu 32: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho
vùng Đông Nam Bộ?
A. Giao thông vận tải. B. Khai thác sinh vật. C. Khai thác dầu khí. D. Du lịch biển đảo.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 9, cho biết nơi nào có lượng mưa nhỏ nhất vào tháng VII trong
các địa điểm sau?
A. Sa Pa.
B. Nha Trang.
C. Đà Lạt.
D. Cần Thơ.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam
Trung Bộ vừa giáp Tây Nguyên vừa giáp Đông Nam Bộ?
A. Bình Thuận.
B. Ninh Thuận.
C. Phú Yên.
D. Khánh Hòa.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau đây?
A. TP. Hồ Chí Minh. B. Tây Ninh.
C. Thủ Dầu Một.
D. Biên Hòa.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 4 - 5, cho biết đường biên giới nước ta dài nhất với quốc gia
nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Lào.
D. Cam-pu-chia.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống sông
nào sau đây?
A. Đồng Nai.
B. Mê Công.
C. Hồng.
D. Thái Bình.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết chè được trồng nhiều ở tỉnh nào trong các
tỉnh sau đây?
A. Nghệ An.
B. Quảng Bình.
C. Quảng Trị.
D. Thanh Hóa.
5/6
Câu 39: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Năm
2010
2015
2018
2020
Diện tích (nghìn ha)
7 489,4
7828,0
7 570,4
7279,0
Diện tích lúa đông
3168,0
3024,1
3 085,9
3 102,1
xuân
Trong đó
Diện tích lúa hè thu
2 436,0
2869,1
2 785,0
2669,1
Diện tích lúa mùa
1 967,5
1790,9
1 683,3
1585,8
Sản lượng (nghìn tấn)
40 005,6
45091,0
43 979,2
42760,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Cột.
C. Kết hợp.
D. Miền.
Câu 40: Cho biểu đồ về sản lượng cam và quýt của nước ta năm 2015 và 2020:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng cam và quýt.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cam và quýt.
B. Quy mô sản lượng cam và quýt.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cam và quýt.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM NĂM 2017 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của Bru-nây và Việt Nam?
A. Việt Nam luôn cao hơn Bru-nây.
B. Bru-nây luôn cao hơn Việt Nam.
C. Tốc độ tăng GDP của Việt Nam cao dần.
D. Tốc độ tăng GDP của Bru-nây cao dần.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP
bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng nhất?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản
xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau?
A. Phúc Yên.
B. Bắc Ninh.
C. Hạ Long.
D. Nam Định.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết bò được nuôi ở những tỉnh nào sau đây?
A. Đồng Nai, Tây Ninh.
B. Bạc Liêu. Sóc Trăng.
C. An Giang, Hậu Giang.
D. Cần Thơ, Tiền Giang.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
In-đô-nê-xi-a
24980,0
28806,4
31734,2
33479,6
Phi-lip-pin
22654,0
27599,8
23297,8
22615,7
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
1/6
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm
2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin?
A. In-đô-nê-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm.
B. In-đô-nê-xi-a giảm, Phi-lip-pin tăng.
C. In-đô-nê-xi-a tăng, Phi-lip-pin tăng.
D. In-đô-nê-xi-a giảm, Phi-lip-pin giảm.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong
các tỉnh sau đây?
A. Sơn La.
B. Lai Châu.
C. Nam Định.
D. Điện Biên.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A-B đi qua núi nào sau đây?
A. Núi Chư Pha.
B. Núi Ngọc Linh.
C. Núi Bi Doup.
D. Núi Braian.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào có số lượng
ngành ít nhất trong các trung tâm sau?
A. Nha Trang.
B. Biên Hòa.
C. Hải Phòng.
D. Hà Nội.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối Kon Tum với
Quốc lộ 1?
A. Quốc lộ 24.
B. Quốc lộ 19.
C. Quốc lộ 25.
D. Quốc lộ 26.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây công nghiệp hàng năm được trồng
nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?
A. Quảng Bình.
B. Nghệ An.
C. Quảng Nam.
D. Hà Tĩnh.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di sản
văn hóa thế giới?
A. Hải Phòng.
B. Huế.
C. Đà Nẵng.
D. Nha Trang.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Thái Nguyên.
C. Tuyên Quang.
D. Quảng Ninh.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết so với trạm khí tượng Cà Mau, trạm
LạngSơn có đặc điểm khí hậu nào khác biệt?
A. Tổng lượng mưa năm lớn hơn.
B. Thời gian mùa mưa kéo dài hơn.
C. Biên độ nhiệt độ năm lớn hơn.
D. Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết
nối Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quốc lộ 24.
B. Quốc lộ 20.
C. Quốc lộ 25.
D. Quốc lộ 19.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong
các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Hải Phòng.
C. Huế.
D. Hạ Long.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không
giáp Camphuchia?
A. Kon Tum.
B. Bình Phước.
C. Long An.
D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà thuộc lưu vực sông nào sau
đây?
A. Thái Bình.
B. Kỳ Cùng - Bằng Giang.
C. Hồng.
D. Mã.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển
Nghi Sơn?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
2/6
Câu 19: Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA
NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2015
2016
2019
2020
Thành thị
16931,8
17126,2
18094,5
18171,9
Nông thôn
37352,2
37356,6
37672,9
36671,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành
thị và nông thôn nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Kết hợp.
C. Đường.
D. Miền.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng phân đạm và phân NPK của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng phân đạm và phân NPK.
B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng phân đạm và phân NPK.
C. Quy mô sản lượng phân đạm và phân NPK.
D. Cơ cấu sản lượng phân đạm và phân NPK.
Câu 21: Cho biểu đồ:
3/6
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ PHI-LIPPIN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng mía đường giai đoạn
2015 - 2020 của In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin?
A. In-đô-nê-xi-a tăng liênn tục.
B. In-đô-nê-xi-a giảm liên tục.
C. Phi-lip-pin tăng liên tục.
D. Phi-lip-pin giảm liên tục.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biến Chu Lai thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Quảng Nam.
B. Quảng Ninh.
C. Quảng Ngãi.
D. Quảng Bình.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 26 cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng
đồng bằng sông Hồng?
A. Hưng Yên.
B. Hạ Long.
C. Thái Nguyên.
D. Cẩm Phả.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng
sông Cửu Long là
A. Định An, Năm Căn.
B. Định An, Bạc Liêu.
C. Định An, Kiên Lương.
D. Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA THÁI LAN VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
(Đơn vị: Triệu người)
Năm
2013
2016
2019
2020
Thái Lan
66,8
67,5
69,7
69,8
Việt Nam
90,7
93,6
96,2
97,6
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân năm 2020 so với
2013 của Thái Lan và Việt Nam?
4/6
A. Thái Lan tăng nhiều hơn Việt Nam.
B. Việt Nam tăng nhiều hơn Thái Lan.
C. Việt Nam tăng chậm hơn Thái Lan.
D. Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 10
vạn người trở lên?
A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Đông Hà.
B. Hà Nội, Việt Trì, Thái Nguyên.
C. Việt Trì, Thái Nguyên, Yên Bái.
D. Cần Thơ, Mỹ Tho, Trà Vinh.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt A-B không đi qua
A. núi Phia Boóc.
B. sơn nguyên Đồng Văn.
C. cửa Thái Bình.
D. cánh cung Đông Triều.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công
nghiệp Quảng Ngãi?
A. Chế biến nông sản. B. Cơ khí.
C. Luyện kim.
D. Đóng tàu.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển
nào sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Dung Quất.
C. Quy Nhơn.
D. Nha Trang.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A. Hậu Giang.
B. Bến Tre.
C. Sóc Trăng.
D. Phú Yên.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia trên đảo nào sau đây
thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Cù Lao Chàm.
B. Côn Đảo.
C. Phú Quốc.
D. Bái Tử Long.
Câu 32: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho
vùng Đông Nam Bộ?
A. Giao thông vận tải. B. Khai thác sinh vật. C. Khai thác dầu khí. D. Du lịch biển đảo.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 9, cho biết nơi nào có lượng mưa nhỏ nhất vào tháng VII trong
các địa điểm sau?
A. Sa Pa.
B. Nha Trang.
C. Đà Lạt.
D. Cần Thơ.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam
Trung Bộ vừa giáp Tây Nguyên vừa giáp Đông Nam Bộ?
A. Bình Thuận.
B. Ninh Thuận.
C. Phú Yên.
D. Khánh Hòa.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau đây?
A. TP. Hồ Chí Minh. B. Tây Ninh.
C. Thủ Dầu Một.
D. Biên Hòa.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 4 - 5, cho biết đường biên giới nước ta dài nhất với quốc gia
nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Lào.
D. Cam-pu-chia.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Thác Bà thuộc lưu vực hệ thống sông
nào sau đây?
A. Đồng Nai.
B. Mê Công.
C. Hồng.
D. Thái Bình.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết chè được trồng nhiều ở tỉnh nào trong các
tỉnh sau đây?
A. Nghệ An.
B. Quảng Bình.
C. Quảng Trị.
D. Thanh Hóa.
5/6
Câu 39: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020
Năm
2010
2015
2018
2020
Diện tích (nghìn ha)
7 489,4
7828,0
7 570,4
7279,0
Diện tích lúa đông
3168,0
3024,1
3 085,9
3 102,1
xuân
Trong đó
Diện tích lúa hè thu
2 436,0
2869,1
2 785,0
2669,1
Diện tích lúa mùa
1 967,5
1790,9
1 683,3
1585,8
Sản lượng (nghìn tấn)
40 005,6
45091,0
43 979,2
42760,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Cột.
C. Kết hợp.
D. Miền.
Câu 40: Cho biểu đồ về sản lượng cam và quýt của nước ta năm 2015 và 2020:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng cam và quýt.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cam và quýt.
B. Quy mô sản lượng cam và quýt.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cam và quýt.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6
 









Các ý kiến mới nhất