Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 04h:27' 03-09-2023
Dung lượng: 394.2 KB
Số lượt tải: 552
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 04h:27' 03-09-2023
Dung lượng: 394.2 KB
Số lượt tải: 552
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thúy Hạnh)
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 19
Phần 1: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình thang?
A. 1
C. 3
B. 2
D. 4
B
A
B
D
Câu 2. Diện tích hình thang bên là:
A. 126,9cm2
C. 175,5dm2
B. 175,5cm
D. 17,55dm
2
A
9cm
2
D
Câu 3. Trong hình bên, diện tích hình thang ABED là:
A. 7,125 cm2
C. 3dm2
B. 10,125 dm2
D. 7,125 dm2
C
H
A
3,6dm
B
E 2,4dm
4,5dm
D
C
Câu 4. Một hình thang có diện tích 210cm2, đáy lớn 16cm; đáy bé 12cm. Chiều cao
của hình thang đó là:
A. 15cm
B. 7,5cm
C. 15
D. 7,5
Câu 5. Một mảnh đất hình thang có trung bình cộng hai đáy là 56m, chiều cao 45m.
Người ta sử dụng 70% diện tích mảnh đất đó để làm vườn. Hỏi diện tích vườn là bao
nhiêu m2?
A. 2520m2
B. 1260m2
C. 1764m2
D. 3528m2
Câu 6. Chu vi hình tròn bên là:
A. 23,236 cm2
C. 11,618 cm2
B. 23,236 cm
D. 11,618 cm
3,7cm
Câu 7. Một cái bàn hình tròn có chu vi 3,925m, đường kính của cái bàn đó là:
A. 1,25 m
B. 2,5 m
C. 0,625m
D. 12,3245 m
1
Câu 8.
Một thửa ruộng hình thang vuông có đáy bé 31,5m, đáy lớn
40,5m và chiều cao 30m. Người ta mở rộng thửa ruộng đó để
trở thành hình chữ nhật thì diện tích thửa ruộng được tăng lên
bao nhiêu phần trăm?
A. 87,5%
C. 12,5%
B. 1080%
D. 25%
C
B
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Hình bên tạo bởi hình thang ABCD và tam giác
vuông AED, biết BC = 25cm; AD = 35cm; BH = 19cm;
H
A
D
AE = 28cm và ED = 21cm. Tính diện tích hình ABCDE.
E
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3
Bài 2. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150 m, đáy bé bằng 5 đáy lớn và chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy. Trung bình cứ 100m 2 thì thu được 62,5 kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 20
2
Phần 1: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích của hình tròn có bán kính r = 2,4cm là:
A. 15,072 cm2
B. 15,072 cm
C. 18,0864 cm2
D. 18,0864 cm
Câu 2. Một miệng thùng hình tròn có chu vi 15,7dm. Diện tích của miệng thùng đó
là:
A. 78,5 dm2
B. 19,625 dm2
C. 19,625 dm
D. 78,5 dm
Câu 3. Chu vi hình bên là:
A. 33,12 cm
C. 12,56 cm
B. 25,12 cm
D. 20,56 cm
8cm
Câu 4.
Lớp 5B có 40 học sinh. Cuối năm số học sinh đạt loại khá, giỏi,
trung bình được nêu trong biểu đồ hình quạt sau.
Giỏi:
45%
Khá:
TB:
47,5%
Khoanh vào câu trả lời đúng.
A. Lớp 5B có 12 học sinh trung bình.
B. Lớp 5B có 28 học sinh khá.
C. Lớp 5B có 18 học sinh giỏi.
D. Lớp 5B có 25 học sinh khá và giỏi.
Câu 5. Trong một biển báo giao thông hình tròn có đường kính 36
1
cm, phần mũi tên có diện tích bằng 8 diện tích của biển báo. Diện
tích phần mũi tên là:
A. 1017,36 cm2
B. 127,17 cm2
C. 63,585 cm2
D. 4,5cm2
Câu 6. Biết cạnh hình vuông là 14 cm. Diện tích phân gạch chéo là:
A. 42,14 cm2
C. 153,86 cm2
B. 147 cm2
D. 462,58 cm2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
3
Bài 1. Bạn Lan đi xe đạp từ nhà đến trường, đoạn đường dài 2,826km. Bánh xe có
đường kính 60cm. Hỏi bánh xe phải quay hết bao nhiêu vòng?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 85m,
chiều dài hơn chiều rộng 12,5m. Người ta xây một bồn
hoa hình tròn có chu vi 28,26m, phần còn lại để làm sân
chơi. Tính diện tích phần sân chơi.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 21
4
I. Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 6
C. 10
B. 8
D. 12
Câu 2. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật gồm diện tích của những mặt nào?
A. 2 mặt đáy
C. 6 mặt
B. 4 mặt bên
D. 2 mặt đáy và 2 mặt bên
Câu 3. Trên mặt bàn hình chữ nhật, người ta trải một cái khăn hình thoi có hai đường
chéo lần lượt bằng chiều dài và chiều rộng mặt bàn. Tỉ số giữa diện tích cái khăn và
diện tích mặt bàn là:
1
A.2
C. 2
B. 1
D. 4
1
Câu 4. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2dm; chiều rộng 15cm và chiều cao
1,2dm. Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật đó là:
A. 14,4 dm2
B. 840 cm2
C. 600 cm2
D. 100,8 cm2
Câu 5. Một cái tủ dạng hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh 14m 2. Chiều cao
3
của tủ là 2m; chiều rộng bằng 4 chiều dài. Diện tích của đáy tủ là:
A. 6m2
B. 192 m2
C. 7m2
D. 3m2
Câu 6. Người ta quét vôi xung quanh tường và trần bên trong của một căn phòng có
chiều dài 7,5m; chiều rộng 6m và chiều cao 4,5m. Tổng diện tích các cửa là 8m 2. Diện
tích được quét vôi là:
A. 166,5 m2
B. 203,5 m2
C. 158,5 m2
D. 121,5 m2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
5
Bài 1. Tính chu vi và diện tích hình bên.
12cm
9cm
7cm
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m; chiều
rộng bằng 0,8 chiều dài và chiều cao 8dm. Tính diện tích tôn để làm thùng (không
tính mép hàn).
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 22
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
6
Câu 1. Hình lập phương có mấy mặt diện tích bằng nhau:
A. 6
C. 10
B. 8
D. 12
Câu 2. Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 9 dm 2. Diện tích toàn phần
của hình đó là:
A. 54 dm2
B. 2,25 dm2
C. 486 dm2
D. 13,5 dm2
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần lớn hơn diện tích xung quanh.
214,8cm2. Diện tích đáy hộp đó là:
A. 214,8 cm2
B. 429,6 cm2
C. 107,4 cm2
D. không tính được
Câu 4. Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 5 lần thì diện tích xung quanh hình lập
phương gấp lên mấy lần?
A. 5 lần
B. 15 lần
C. 20 lần
D. 25 lần
Câu 5. Hình lập phương có cạnh 1dm 4cm và một hình hộp chữ nhật có chiều dài
1,4dm, chiều rộng 9 cm và chiều cao 1,2dm. Hình nào có diện tích toàn phần lớn hơn?
A. Hình lập phương
C. Bằng nhau
B. Hình hộp chữ nhật
D. Không so sánh được
Câu 6. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng diện tích toàn
phần hình lập phương có cạnh 6dm. Chiều dài khối gỗ là 12dm; chiều rộng là 6dm.
Chiều cao của khối gỗ đó là:
A. 1 dm
B. 2 dm
C. 4 dm
D. 6 dm
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Người ta dùng gạch vuông cạnh 20cm để ốp xung quanh và đáy của một cái bể
hình hộp chữ nhật cao 1,5m, rộng 2m và dài 40cm. Tính số viên gạch cần dùng?
Bài giải
.........................................................................................................................................
7
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Một người thợ sơn bên trong và bên ngoài một cái thùng hình lập phương
không có nắp, cạnh của hộp đó là 1,2m.
a. Tính diện tích người đó phải sơn? (không tính độ dày của bìa hộp)
b. Sơn mỗi mét vuông người đó nhận được 15000 đồng. Hỏi người đó nhận
được bao nhiêu tiền công sơn cái thùng đó ?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 23
I.
Câu 1.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
4dm3 56cm3 = .... dm3
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 456
B. 4560
C. 4,056
D. 4056
8
Câu 2.
2
3m3 500cm3............3 5 m3
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
Câu 3. Thể tích của hình lập phương có cạnh 2,8cm là:
A. 47,04 cm3
B. 31,36 cm3
C. 7,84 cm3
D. 21,952 cm3
Câu 4. Nếu gấp các cạnh của hình hộp chữ nhật lên 2 lần thì thể tích hình hộp chữ
nhật sẽ gấp lên mấy lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 6 lần
D. 8 lần
Câu 5. Bạn Lan làm một cái hộp bìa hình hộp chữ nhật có chiều dài 2dm; chiều rộng
16cm và chiều cao 12cm. Sau đó bạn Lan làm tiếp các hộp hình lập phương để xếp
vừa
đầy hình hộp chữ nhật. Để phải làm số hộp hình lập phương là ít nhất thì bạn Lan phải
làm những hộp hình lập phương có cạnh dài bao nhiêu?
A. 2cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 2dm
Câu 6. Một cái bình thuỷ tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh
10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập
trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại đó là:
A. 55 cm3
B. 550 cm3
C. 55 cm
D. 550 cm2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
30
a. 3,6 dm3 = ............... cm3
c. 100 m3=................. dm3
b. 40 000 cm3 = ............... m3
d. 4 cm3 =................. dm3
3
9
Bài 2. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m; chiều rộng 1,2m và
chiều cao 1,6m.
a. Tính thể tích của bể.
b. Hiện nay bể chưa có nước, người ta mở cho vòi nước chảy vào bể mỗi phút 45 lít.
Hỏi sau bao lâu thì bể sẽ đầy? (1 lít = 1dm3)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Người ta thả hai hòn đá có thể tích như nhau vào một bể nước làm nước trong
bể dâng thêm 1,2dm. Tính thể tích mỗi hòn đá. (Biết chiều dài bể là 6dm, chiều rộng
bể là 3,5dm và cả hai hòn đá đều ngập trong nước.)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày........tháng.......năm……………
Tuần 24
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các hình sau, hình nào không phải là hình trụ:
10
A.
C.
B.
D.
Câu 2. Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 96cm 2. Thể tích của hình lập
phương đó là:
A. 64 cm2
B. 96 cm2
C. 64 cm3
D. 4096 cm3
Câu 3. Người ta xếp đầy những hình lập phương có cạnh 2cm vào hình hộp chữ nhật
có chiều dài 1,8dm, chiều rộng 1,2dm và chiều cao 1,6dm. Số hình lập phương cần có
là:
A. 432 hộp
B. 3456 hộp
C. 1728 hộp
D. 864 hộp
Câu 4. Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 1,2dm. Mỗi đề-xi-mét khối kim
loại đó nặng 8 kg. Khối kim lại đó cân nặng là:
A. 11,52 kg
B.1,728 kg
C. 9,6 kg
D. 13,824 kg
Câu 5. Hình thang ABCD có AB = 28 cm; CD= 35 cm
và chiều cao 28,5cm. Tỉ số giữa diện tích tam giác ABC
và diện tích tam giác DBC là:
A
B
4
A. 50%
C. 5
B. 40%
1
D. 2
D
C
Câu 6. Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16,8m; đáy lớn
25,7m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa
ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban
đầu là:
A. 423 m2
B. 382,5 m2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
C. 95,625 m3
D. 136,125 m2
D
C
Bài 1. Trong hình vẽ bên,
ABCD là hình chữ nhật có chiều dài 16cm. Hai nửa
hình tròn bằng nhau ở vị trí như hình vẽ. Hỏi diện A
B
E
tích phần tô đậm bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
hình
chữ
nhật ABCD?
.........................................................................................................................................
11
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Người ta đào một cái bể ngầm có chiều dài 1,5m; chiều rộng 1,2m và sâu 0,8m.
a. Hỏi bể đó có thể chứa được bao nhiêu lít nước? ( 1 lít = 1dm3).
b. Biết thể tích đất đào lên dôi ra 10% so với thể tích của bể. Tính thể tích của đất đào
lên.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày........tháng.......năm……………
Tuần 25
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tháng nào có số ngày ít nhất trong năm?
A. Tháng một
B. Tháng hai
C. Tháng tư
D. Tháng mười hai
Câu 2. Bác Hồ sinh ngày 19 tháng 5 năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ:
12
A. XVII
Câu 3.
B. XVIII
C. XIX
D. XX
C. 2,4
D. 8640
C. 2,5
D. 20
144 phút = ............... giờ?
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1,44
Câu 4.
B. 14,4
2
thế kỉ = ............ năm
5
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 0,4
Câu 5.
B. 40
6 ngày 15 giờ + 8 ngày 21 giờ = ?
A. 14 ngày 12 giờ
C. 15 ngày 12 giờ
D. 15 ngày 36 giờ
D. 36 ngày 14 giờ
Câu 6.
25 giờ 36 phút – 13 giờ 54 phút = ?
A. 12 giờ 18 phút
C. 12 giờ 42 phút
B. 11 giờ 42 phút
D. 11 giờ 18 phút
Câu 7. Một người đi xe máy từ nhà lên thành phố. Người ấy bắt đầu đi lúc 6 giờ 30
phút. Sau khi đi được 1 giờ 45 phút, người ấy nghỉ 25 phút rồi đi tiếp 1 giờ 12 phút
nữa thì tới nơi. Hỏi người đó đến thành phố lúc mấy giờ?
A. 9 giờ 2 phút
C. 8 giờ 52 phút
B. 3 giờ 8 phút
D. 9 giờ 52 phút
Câu 8. Trong một phân xưởng, công nhân làm việc mỗi ngày 8 giờ. Buổi sáng làm
việc từ lúc 7 giờ 30 phút đến 12 giờ trưa. Buổi chiều công nhân nghỉ việc lúc 17 giờ
thì phải bắt đầu lúc mấy giờ?
A. 14 giờ 30 phút
C. 13 giờ
B. 14 giờ
D. 13 giờ 30 phút
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
13
1
a. 6 năm 10 tháng = ............. tháng
c. 2 3 phút = ............. giây
b. 2,6 giờ = ............. giờ .......... phút
d. 40 phút = ............ giờ
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a. 8 năm 7 tháng + 4 năm 9 tháng
b. 15 giờ 25 phút – 8 giờ 42 phút
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
Bài 3. Một ô tô xuất phát từ Hà Nội lúc 5 giờ 45 phút và đến Hải Phòng lúc 9 giờ 18
phút. Dọc đường xe dừng lại hai lần để lấy hàng: lần thứ nhất 30 phút và lần thứ hai
25 phút. Nếu không dừng lại lấy hàng thì xe ô tô đó đi từ Hà Nội đến Hải Phòng mất
bao nhiêu thời gian?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày........tháng.......năm……………
Tuần 26
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1
Câu 1. 3 của 2 năm 9 tháng là bao nhiêu tháng?
A. 9 tháng
B. 11 tháng
C. 10 tháng
D. 12 tháng
14
3
Câu 2. 4 thời gian ô tô đi từ A đến B là 6 giờ 15 phút. Thời gian ô tô đi từ A đến B
là:
A. 25 giờ
Câu 3.
B. 6 giờ 15 phút
C. 18 giờ 45 phút D. 8 giờ 20 phút
5 phút 24 giây x 7 ....... 3 giờ 15 phút : 5
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
Câu 4. Kết quả tính:
A. 21 phút 5 giây
C. =
D. Không có dấu nào
2 phút 25 giây + 1 phút 28 giây x 5 là:
B. 9 phút 45 giây
C. 19 phút 25 giây
Câu 5. Kết quả tính:
10 giờ 40 phút – 7 giờ 52 phút : 4 là:
A. 8 giờ 42 phút
B. 9 giờ 42 phút
C. 8 giờ 52 phút
D. 8 phút 29 giây
D. 9 giờ 44 phút
Câu 6. Bạn Lan đi từ nhà lúc 7 giờ 10 phút và đến trường lúc 7 giờ 25 phút. Nhà bạn
Hương ở xa hơn nên thời gian Hương đi đến trường lâu gấp 3 lần thời gian Lan đi đến
trường. Để đến trường cùng lúc với Lan thì Hương phải đi từ nhà lúc mấy giờ?
A. 6 giờ 40 phút
B. 40 phút
C. 7 giờ 45 phút
D. 6 giờ 15 phút
Câu 7. Một vòi nước chảy vào một cái bể từ lúc 6 giờ 50 phút đến 8 giờ 15 phút thì
được 1,36m3 nước. Hỏi mỗi phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước? (1 lít = 1 dm3)
A. 15 lít
B. 1,5 lít
C. 1,6 lít
D. 16 lít
Câu 8. Bạn Tùng chạy 4 vòng quanh một sân vận động hết 20 phút 40 giây. Mỗi giây
chạy 1,5m. Hỏi mỗi vòng sân vận động dài bao nhiêu?
A. 310 m
B. 1240 m
C. 465 m
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Đặt tính ...
Tuần 19
Phần 1: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình thang?
A. 1
C. 3
B. 2
D. 4
B
A
B
D
Câu 2. Diện tích hình thang bên là:
A. 126,9cm2
C. 175,5dm2
B. 175,5cm
D. 17,55dm
2
A
9cm
2
D
Câu 3. Trong hình bên, diện tích hình thang ABED là:
A. 7,125 cm2
C. 3dm2
B. 10,125 dm2
D. 7,125 dm2
C
H
A
3,6dm
B
E 2,4dm
4,5dm
D
C
Câu 4. Một hình thang có diện tích 210cm2, đáy lớn 16cm; đáy bé 12cm. Chiều cao
của hình thang đó là:
A. 15cm
B. 7,5cm
C. 15
D. 7,5
Câu 5. Một mảnh đất hình thang có trung bình cộng hai đáy là 56m, chiều cao 45m.
Người ta sử dụng 70% diện tích mảnh đất đó để làm vườn. Hỏi diện tích vườn là bao
nhiêu m2?
A. 2520m2
B. 1260m2
C. 1764m2
D. 3528m2
Câu 6. Chu vi hình tròn bên là:
A. 23,236 cm2
C. 11,618 cm2
B. 23,236 cm
D. 11,618 cm
3,7cm
Câu 7. Một cái bàn hình tròn có chu vi 3,925m, đường kính của cái bàn đó là:
A. 1,25 m
B. 2,5 m
C. 0,625m
D. 12,3245 m
1
Câu 8.
Một thửa ruộng hình thang vuông có đáy bé 31,5m, đáy lớn
40,5m và chiều cao 30m. Người ta mở rộng thửa ruộng đó để
trở thành hình chữ nhật thì diện tích thửa ruộng được tăng lên
bao nhiêu phần trăm?
A. 87,5%
C. 12,5%
B. 1080%
D. 25%
C
B
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Hình bên tạo bởi hình thang ABCD và tam giác
vuông AED, biết BC = 25cm; AD = 35cm; BH = 19cm;
H
A
D
AE = 28cm và ED = 21cm. Tính diện tích hình ABCDE.
E
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3
Bài 2. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 150 m, đáy bé bằng 5 đáy lớn và chiều
cao bằng trung bình cộng hai đáy. Trung bình cứ 100m 2 thì thu được 62,5 kg thóc.
Hỏi cả thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 20
2
Phần 1: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích của hình tròn có bán kính r = 2,4cm là:
A. 15,072 cm2
B. 15,072 cm
C. 18,0864 cm2
D. 18,0864 cm
Câu 2. Một miệng thùng hình tròn có chu vi 15,7dm. Diện tích của miệng thùng đó
là:
A. 78,5 dm2
B. 19,625 dm2
C. 19,625 dm
D. 78,5 dm
Câu 3. Chu vi hình bên là:
A. 33,12 cm
C. 12,56 cm
B. 25,12 cm
D. 20,56 cm
8cm
Câu 4.
Lớp 5B có 40 học sinh. Cuối năm số học sinh đạt loại khá, giỏi,
trung bình được nêu trong biểu đồ hình quạt sau.
Giỏi:
45%
Khá:
TB:
47,5%
Khoanh vào câu trả lời đúng.
A. Lớp 5B có 12 học sinh trung bình.
B. Lớp 5B có 28 học sinh khá.
C. Lớp 5B có 18 học sinh giỏi.
D. Lớp 5B có 25 học sinh khá và giỏi.
Câu 5. Trong một biển báo giao thông hình tròn có đường kính 36
1
cm, phần mũi tên có diện tích bằng 8 diện tích của biển báo. Diện
tích phần mũi tên là:
A. 1017,36 cm2
B. 127,17 cm2
C. 63,585 cm2
D. 4,5cm2
Câu 6. Biết cạnh hình vuông là 14 cm. Diện tích phân gạch chéo là:
A. 42,14 cm2
C. 153,86 cm2
B. 147 cm2
D. 462,58 cm2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
3
Bài 1. Bạn Lan đi xe đạp từ nhà đến trường, đoạn đường dài 2,826km. Bánh xe có
đường kính 60cm. Hỏi bánh xe phải quay hết bao nhiêu vòng?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 85m,
chiều dài hơn chiều rộng 12,5m. Người ta xây một bồn
hoa hình tròn có chu vi 28,26m, phần còn lại để làm sân
chơi. Tính diện tích phần sân chơi.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 21
4
I. Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?
A. 6
C. 10
B. 8
D. 12
Câu 2. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật gồm diện tích của những mặt nào?
A. 2 mặt đáy
C. 6 mặt
B. 4 mặt bên
D. 2 mặt đáy và 2 mặt bên
Câu 3. Trên mặt bàn hình chữ nhật, người ta trải một cái khăn hình thoi có hai đường
chéo lần lượt bằng chiều dài và chiều rộng mặt bàn. Tỉ số giữa diện tích cái khăn và
diện tích mặt bàn là:
1
A.2
C. 2
B. 1
D. 4
1
Câu 4. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 2dm; chiều rộng 15cm và chiều cao
1,2dm. Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật đó là:
A. 14,4 dm2
B. 840 cm2
C. 600 cm2
D. 100,8 cm2
Câu 5. Một cái tủ dạng hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh 14m 2. Chiều cao
3
của tủ là 2m; chiều rộng bằng 4 chiều dài. Diện tích của đáy tủ là:
A. 6m2
B. 192 m2
C. 7m2
D. 3m2
Câu 6. Người ta quét vôi xung quanh tường và trần bên trong của một căn phòng có
chiều dài 7,5m; chiều rộng 6m và chiều cao 4,5m. Tổng diện tích các cửa là 8m 2. Diện
tích được quét vôi là:
A. 166,5 m2
B. 203,5 m2
C. 158,5 m2
D. 121,5 m2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
5
Bài 1. Tính chu vi và diện tích hình bên.
12cm
9cm
7cm
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m; chiều
rộng bằng 0,8 chiều dài và chiều cao 8dm. Tính diện tích tôn để làm thùng (không
tính mép hàn).
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 22
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
6
Câu 1. Hình lập phương có mấy mặt diện tích bằng nhau:
A. 6
C. 10
B. 8
D. 12
Câu 2. Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 9 dm 2. Diện tích toàn phần
của hình đó là:
A. 54 dm2
B. 2,25 dm2
C. 486 dm2
D. 13,5 dm2
Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần lớn hơn diện tích xung quanh.
214,8cm2. Diện tích đáy hộp đó là:
A. 214,8 cm2
B. 429,6 cm2
C. 107,4 cm2
D. không tính được
Câu 4. Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 5 lần thì diện tích xung quanh hình lập
phương gấp lên mấy lần?
A. 5 lần
B. 15 lần
C. 20 lần
D. 25 lần
Câu 5. Hình lập phương có cạnh 1dm 4cm và một hình hộp chữ nhật có chiều dài
1,4dm, chiều rộng 9 cm và chiều cao 1,2dm. Hình nào có diện tích toàn phần lớn hơn?
A. Hình lập phương
C. Bằng nhau
B. Hình hộp chữ nhật
D. Không so sánh được
Câu 6. Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng diện tích toàn
phần hình lập phương có cạnh 6dm. Chiều dài khối gỗ là 12dm; chiều rộng là 6dm.
Chiều cao của khối gỗ đó là:
A. 1 dm
B. 2 dm
C. 4 dm
D. 6 dm
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Người ta dùng gạch vuông cạnh 20cm để ốp xung quanh và đáy của một cái bể
hình hộp chữ nhật cao 1,5m, rộng 2m và dài 40cm. Tính số viên gạch cần dùng?
Bài giải
.........................................................................................................................................
7
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Một người thợ sơn bên trong và bên ngoài một cái thùng hình lập phương
không có nắp, cạnh của hộp đó là 1,2m.
a. Tính diện tích người đó phải sơn? (không tính độ dày của bìa hộp)
b. Sơn mỗi mét vuông người đó nhận được 15000 đồng. Hỏi người đó nhận
được bao nhiêu tiền công sơn cái thùng đó ?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày ........tháng.......năm……………
Tuần 23
I.
Câu 1.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
4dm3 56cm3 = .... dm3
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 456
B. 4560
C. 4,056
D. 4056
8
Câu 2.
2
3m3 500cm3............3 5 m3
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. không có dấu nào
Câu 3. Thể tích của hình lập phương có cạnh 2,8cm là:
A. 47,04 cm3
B. 31,36 cm3
C. 7,84 cm3
D. 21,952 cm3
Câu 4. Nếu gấp các cạnh của hình hộp chữ nhật lên 2 lần thì thể tích hình hộp chữ
nhật sẽ gấp lên mấy lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
C. 6 lần
D. 8 lần
Câu 5. Bạn Lan làm một cái hộp bìa hình hộp chữ nhật có chiều dài 2dm; chiều rộng
16cm và chiều cao 12cm. Sau đó bạn Lan làm tiếp các hộp hình lập phương để xếp
vừa
đầy hình hộp chữ nhật. Để phải làm số hộp hình lập phương là ít nhất thì bạn Lan phải
làm những hộp hình lập phương có cạnh dài bao nhiêu?
A. 2cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 2dm
Câu 6. Một cái bình thuỷ tinh có dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh
10cm, mực nước trong bình cao 20cm. Người ta thả vào bình một khối kim loại ngập
trong nước thì mực nước trong bình cao 25,5cm. Thể tích của khối kim loại đó là:
A. 55 cm3
B. 550 cm3
C. 55 cm
D. 550 cm2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
30
a. 3,6 dm3 = ............... cm3
c. 100 m3=................. dm3
b. 40 000 cm3 = ............... m3
d. 4 cm3 =................. dm3
3
9
Bài 2. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m; chiều rộng 1,2m và
chiều cao 1,6m.
a. Tính thể tích của bể.
b. Hiện nay bể chưa có nước, người ta mở cho vòi nước chảy vào bể mỗi phút 45 lít.
Hỏi sau bao lâu thì bể sẽ đầy? (1 lít = 1dm3)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Người ta thả hai hòn đá có thể tích như nhau vào một bể nước làm nước trong
bể dâng thêm 1,2dm. Tính thể tích mỗi hòn đá. (Biết chiều dài bể là 6dm, chiều rộng
bể là 3,5dm và cả hai hòn đá đều ngập trong nước.)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày........tháng.......năm……………
Tuần 24
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các hình sau, hình nào không phải là hình trụ:
10
A.
C.
B.
D.
Câu 2. Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 96cm 2. Thể tích của hình lập
phương đó là:
A. 64 cm2
B. 96 cm2
C. 64 cm3
D. 4096 cm3
Câu 3. Người ta xếp đầy những hình lập phương có cạnh 2cm vào hình hộp chữ nhật
có chiều dài 1,8dm, chiều rộng 1,2dm và chiều cao 1,6dm. Số hình lập phương cần có
là:
A. 432 hộp
B. 3456 hộp
C. 1728 hộp
D. 864 hộp
Câu 4. Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 1,2dm. Mỗi đề-xi-mét khối kim
loại đó nặng 8 kg. Khối kim lại đó cân nặng là:
A. 11,52 kg
B.1,728 kg
C. 9,6 kg
D. 13,824 kg
Câu 5. Hình thang ABCD có AB = 28 cm; CD= 35 cm
và chiều cao 28,5cm. Tỉ số giữa diện tích tam giác ABC
và diện tích tam giác DBC là:
A
B
4
A. 50%
C. 5
B. 40%
1
D. 2
D
C
Câu 6. Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 16,8m; đáy lớn
25,7m. Nếu mở rộng đáy lớn thêm 4,5m nữa thì diện tích thửa
ruộng tăng thêm 40,5m2. Diện tích của thửa ruộng hình thang ban
đầu là:
A. 423 m2
B. 382,5 m2
II. Phần 2. Giải các bài toán:
C. 95,625 m3
D. 136,125 m2
D
C
Bài 1. Trong hình vẽ bên,
ABCD là hình chữ nhật có chiều dài 16cm. Hai nửa
hình tròn bằng nhau ở vị trí như hình vẽ. Hỏi diện A
B
E
tích phần tô đậm bằng bao nhiêu phần trăm diện tích
hình
chữ
nhật ABCD?
.........................................................................................................................................
11
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Người ta đào một cái bể ngầm có chiều dài 1,5m; chiều rộng 1,2m và sâu 0,8m.
a. Hỏi bể đó có thể chứa được bao nhiêu lít nước? ( 1 lít = 1dm3).
b. Biết thể tích đất đào lên dôi ra 10% so với thể tích của bể. Tính thể tích của đất đào
lên.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày........tháng.......năm……………
Tuần 25
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Tháng nào có số ngày ít nhất trong năm?
A. Tháng một
B. Tháng hai
C. Tháng tư
D. Tháng mười hai
Câu 2. Bác Hồ sinh ngày 19 tháng 5 năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ:
12
A. XVII
Câu 3.
B. XVIII
C. XIX
D. XX
C. 2,4
D. 8640
C. 2,5
D. 20
144 phút = ............... giờ?
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1,44
Câu 4.
B. 14,4
2
thế kỉ = ............ năm
5
Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 0,4
Câu 5.
B. 40
6 ngày 15 giờ + 8 ngày 21 giờ = ?
A. 14 ngày 12 giờ
C. 15 ngày 12 giờ
D. 15 ngày 36 giờ
D. 36 ngày 14 giờ
Câu 6.
25 giờ 36 phút – 13 giờ 54 phút = ?
A. 12 giờ 18 phút
C. 12 giờ 42 phút
B. 11 giờ 42 phút
D. 11 giờ 18 phút
Câu 7. Một người đi xe máy từ nhà lên thành phố. Người ấy bắt đầu đi lúc 6 giờ 30
phút. Sau khi đi được 1 giờ 45 phút, người ấy nghỉ 25 phút rồi đi tiếp 1 giờ 12 phút
nữa thì tới nơi. Hỏi người đó đến thành phố lúc mấy giờ?
A. 9 giờ 2 phút
C. 8 giờ 52 phút
B. 3 giờ 8 phút
D. 9 giờ 52 phút
Câu 8. Trong một phân xưởng, công nhân làm việc mỗi ngày 8 giờ. Buổi sáng làm
việc từ lúc 7 giờ 30 phút đến 12 giờ trưa. Buổi chiều công nhân nghỉ việc lúc 17 giờ
thì phải bắt đầu lúc mấy giờ?
A. 14 giờ 30 phút
C. 13 giờ
B. 14 giờ
D. 13 giờ 30 phút
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
13
1
a. 6 năm 10 tháng = ............. tháng
c. 2 3 phút = ............. giây
b. 2,6 giờ = ............. giờ .......... phút
d. 40 phút = ............ giờ
Bài 2. Đặt tính rồi tính
a. 8 năm 7 tháng + 4 năm 9 tháng
b. 15 giờ 25 phút – 8 giờ 42 phút
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
Bài 3. Một ô tô xuất phát từ Hà Nội lúc 5 giờ 45 phút và đến Hải Phòng lúc 9 giờ 18
phút. Dọc đường xe dừng lại hai lần để lấy hàng: lần thứ nhất 30 phút và lần thứ hai
25 phút. Nếu không dừng lại lấy hàng thì xe ô tô đó đi từ Hà Nội đến Hải Phòng mất
bao nhiêu thời gian?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thứ.............ngày........tháng.......năm……………
Tuần 26
I.
Phần 1. Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1
Câu 1. 3 của 2 năm 9 tháng là bao nhiêu tháng?
A. 9 tháng
B. 11 tháng
C. 10 tháng
D. 12 tháng
14
3
Câu 2. 4 thời gian ô tô đi từ A đến B là 6 giờ 15 phút. Thời gian ô tô đi từ A đến B
là:
A. 25 giờ
Câu 3.
B. 6 giờ 15 phút
C. 18 giờ 45 phút D. 8 giờ 20 phút
5 phút 24 giây x 7 ....... 3 giờ 15 phút : 5
Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
Câu 4. Kết quả tính:
A. 21 phút 5 giây
C. =
D. Không có dấu nào
2 phút 25 giây + 1 phút 28 giây x 5 là:
B. 9 phút 45 giây
C. 19 phút 25 giây
Câu 5. Kết quả tính:
10 giờ 40 phút – 7 giờ 52 phút : 4 là:
A. 8 giờ 42 phút
B. 9 giờ 42 phút
C. 8 giờ 52 phút
D. 8 phút 29 giây
D. 9 giờ 44 phút
Câu 6. Bạn Lan đi từ nhà lúc 7 giờ 10 phút và đến trường lúc 7 giờ 25 phút. Nhà bạn
Hương ở xa hơn nên thời gian Hương đi đến trường lâu gấp 3 lần thời gian Lan đi đến
trường. Để đến trường cùng lúc với Lan thì Hương phải đi từ nhà lúc mấy giờ?
A. 6 giờ 40 phút
B. 40 phút
C. 7 giờ 45 phút
D. 6 giờ 15 phút
Câu 7. Một vòi nước chảy vào một cái bể từ lúc 6 giờ 50 phút đến 8 giờ 15 phút thì
được 1,36m3 nước. Hỏi mỗi phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước? (1 lít = 1 dm3)
A. 15 lít
B. 1,5 lít
C. 1,6 lít
D. 16 lít
Câu 8. Bạn Tùng chạy 4 vòng quanh một sân vận động hết 20 phút 40 giây. Mỗi giây
chạy 1,5m. Hỏi mỗi vòng sân vận động dài bao nhiêu?
A. 310 m
B. 1240 m
C. 465 m
II. Phần 2. Giải các bài toán:
Bài 1. Đặt tính ...
 









Các ý kiến mới nhất