Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm
Ngày gửi: 18h:16' 07-04-2024
Dung lượng: 273.9 KB
Số lượt tải: 152
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cẩm
Ngày gửi: 18h:16' 07-04-2024
Dung lượng: 273.9 KB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - THCS HẢI PHONG
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số.
1
2
3
Phân thức đại
số
Phương trình
Tam giác đồng
dạng.
Tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số.
Phương trình bậc nhất
Tam giác đồng dạng.
Định lí Pythagore
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Câu
Điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
2
TL
TL
Vận dụng cao
TL
TN
TL
0,5đ
3
0,75đ
1
0,25đ
2
0,5đ
3
1
0,75 đ
1đ
1
0,25đ
12
1
4
40%
Tổng
%
điểm
45%
2
0,5đ
2
0,5 đ
1
2đ
1
0,5đ
1
1đ
1
1đ
15%
1
0,5
37,5%
2,5%
4
70%
3
30%
2
2
20%
1
30%
1
10%
2
22
10
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
- NB các khái niệm cơ bản về phân thức
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức
bằng nhau.
- Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
1
2
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân thức Nhận biết:
Phân thức
đại số. Các phép toán - NB phân thức nghịch đảo.
đại số
cộng, trừ, nhân, chia các Thông hiểu:
phân thức đại số
- Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
Vận dụng :
Phương
trình
Phương trình bậc nhất
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số trong tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được phương trình bậc nhất.
Thông hiểu:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
2
TN 6,8
1 TL
1
2
TN 1,2
Vận
dụng
cao
3
TN 4,5,7
1
TN 10
2
TN 3,9
1
TL 2
1
TL 4
- Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải.
3
2
Nhận biết:
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng, tỉ TN 13, 15,16 TN 11,
12
số đồng dạng.
1
- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
TL 3a
đồng dạng.
1
- Nhận biết tam giác vuông, giải thích được
TL 3b
một tam giác là tam giác vuông.
- Nhận biết và giải thích được các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng :
Tam giác đồng dạng
3
Tam giác
đồng dạng.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ
xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó
với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc
vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao
của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
đó có một vị trí không thể tới được, ...).
1
TL 3c
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc
vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
Nhận biết:
Định lí Pythagore
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
- Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba
cạnh của một tam giác.
1
TN 15
13
40
70%
6
30
1
20
30%
2
10
PHÒNG GD & ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn TOÁN 8
Thời gian làm bài:90 phút
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Em chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và viết vào bài làm.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
.
C.
Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức
A.
Câu 3:
A.
.
B.
.
là
.
C.
B.
Câu 6: Tổng
A.
.
.
.
D.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
B.
.
C.
.
D.
B.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
.
.
bằng phân thức nào sau đây?
Câu 8: Kết quả của phép tính
A.
.
là
có kết quả là
B.
.
Câu 7: Phân thức
A.
.
là
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức
A.
.
D.
B.
.
C.
.
D.
.
là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức
A.
.
.
C.
Câu 10: Phân thức nghịch đảo của phân thức
là
A.
.
B.
Câu 11: Dựa vào hình vẽ trên tính y = ?
A. 9cm.
B. 4cm.
C.
C. 6cm.
.
.
D.
.
D.
D.
D. 3cm.
.
.
Câu 12: Cho
,
. Số đo góc bằng
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Nếu tam giác
có
(với
) thì
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 14: Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh
vuông?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
của một tam giác
.
.
Câu 15: Cho hai tam giác ABC và DEF thỏa mãn
. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là:
A. Có hai cạnh huyền bằng nhau
B. Có hai góc nhọn bằng nhau
C. có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau
D. không cần điều kiện gì
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn .
b) Tính giá trị của
tại
, với
.
Bài 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác
vuông tại
.
, có đường cao
.
a) Chứng minh hai tam giác
và
đồng dạng.
b) Tia phân giác của góc
cắt
tại . Chứng minh rằng
c) Từ kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng
tại . Kẻ
với
tại . Chứng minh
Bài 4. (0,5 điểm). Cho
.
.
. Chứng minh:
.
vuông góc
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm. (4 điểm) đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
A
B
D
C
D
Câu
9
Đáp án
A
Phần II. Tự luận. (6 điểm)
Bài
10
A
11
B
Câu
12
C
13
D
6
A
7
D
8
C
14
B
15
C
16
B
Nội dung
Điểm
0,25
a
0,5
0,5
1
0,25
Tại
(thỏa mãn điều kiện
), giá trị của
là
0,25
b
.
Vậy
0,25
tại
0,25
0,25
0,25
2
0,25
Vậy phương trình có tập nghiệm
.
A
F
E
H
B
C
D
Vì tam giác ABC vuông tại A có AD là đường cao (GT) nên
0,25
a
Xét
vuông tại
và
vuông tại
có:
0,25
0,25
là góc chung
Vậy
Vì
3
b
Có
0,25
(g-g)
nên
0,25
(1)
là tia phân giác trong tam giác
(2)
Từ (1) và (2)
Vậy
Xét
0,25
.
0,25
.
vuông tại
0,25
và
vuông tại
có:
(hai góc đối đỉnh)
(g-g)
Có
c
(3)
là tia phân giác của góc
Từ (3) và (4) ta suy ra
Xét
vuông tại
0,25
hay
và
(g-g)
Vậy
(4)
.
vuông tại
có:
.
0,25
Xét
Thay
vào ta được:
4
0,25
0,25
(đpcm)
---------------------------- Hết ----------------------------
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Phân thức đại số.
1
2
3
Phân thức đại
số
Phương trình
Tam giác đồng
dạng.
Tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
Các phép toán cộng, trừ, nhân,
chia các phân thức đại số.
Phương trình bậc nhất
Tam giác đồng dạng.
Định lí Pythagore
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Câu
Điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TN
2
TL
TL
Vận dụng cao
TL
TN
TL
0,5đ
3
0,75đ
1
0,25đ
2
0,5đ
3
1
0,75 đ
1đ
1
0,25đ
12
1
4
40%
Tổng
%
điểm
45%
2
0,5đ
2
0,5 đ
1
2đ
1
0,5đ
1
1đ
1
1đ
15%
1
0,5
37,5%
2,5%
4
70%
3
30%
2
2
20%
1
30%
1
10%
2
22
10
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Nhận biết:
- NB các khái niệm cơ bản về phân thức
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
trị của phân thức đại số; hai phân thức
bằng nhau.
- Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
1
2
Phân thức đại số. Tính
chất cơ bản của phân thức Nhận biết:
Phân thức
đại số. Các phép toán - NB phân thức nghịch đảo.
đại số
cộng, trừ, nhân, chia các Thông hiểu:
phân thức đại số
- Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
với hai phân thức đại số.
Vận dụng :
Phương
trình
Phương trình bậc nhất
- Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số trong tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được phương trình bậc nhất.
Thông hiểu:
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
2
TN 6,8
1 TL
1
2
TN 1,2
Vận
dụng
cao
3
TN 4,5,7
1
TN 10
2
TN 3,9
1
TL 2
1
TL 4
- Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và
cách giải.
3
2
Nhận biết:
- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng, tỉ TN 13, 15,16 TN 11,
12
số đồng dạng.
1
- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
TL 3a
đồng dạng.
1
- Nhận biết tam giác vuông, giải thích được
TL 3b
một tam giác là tam giác vuông.
- Nhận biết và giải thích được các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
Vận dụng :
Tam giác đồng dạng
3
Tam giác
đồng dạng.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ
xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó
với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc
vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao
của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
đó có một vị trí không thể tới được, ...).
1
TL 3c
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc
vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
Nhận biết:
Định lí Pythagore
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
- Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba
cạnh của một tam giác.
1
TN 15
13
40
70%
6
30
1
20
30%
2
10
PHÒNG GD & ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn TOÁN 8
Thời gian làm bài:90 phút
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Em chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và viết vào bài làm.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là phân thức đại số?
A.
B.
.
C.
Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức
A.
Câu 3:
A.
.
B.
.
là
.
C.
B.
Câu 6: Tổng
A.
.
.
.
D.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
B.
.
C.
.
D.
B.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
.
.
bằng phân thức nào sau đây?
Câu 8: Kết quả của phép tính
A.
.
là
có kết quả là
B.
.
Câu 7: Phân thức
A.
.
là
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức
A.
.
D.
B.
.
C.
.
D.
.
là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức
A.
.
.
C.
Câu 10: Phân thức nghịch đảo của phân thức
là
A.
.
B.
Câu 11: Dựa vào hình vẽ trên tính y = ?
A. 9cm.
B. 4cm.
C.
C. 6cm.
.
.
D.
.
D.
D.
D. 3cm.
.
.
Câu 12: Cho
,
. Số đo góc bằng
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13: Nếu tam giác
có
(với
) thì
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 14: Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh
vuông?
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
của một tam giác
.
.
Câu 15: Cho hai tam giác ABC và DEF thỏa mãn
. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là:
A. Có hai cạnh huyền bằng nhau
B. Có hai góc nhọn bằng nhau
C. có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau
D. không cần điều kiện gì
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn .
b) Tính giá trị của
tại
, với
.
Bài 2. (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác
vuông tại
.
, có đường cao
.
a) Chứng minh hai tam giác
và
đồng dạng.
b) Tia phân giác của góc
cắt
tại . Chứng minh rằng
c) Từ kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng
tại . Kẻ
với
tại . Chứng minh
Bài 4. (0,5 điểm). Cho
.
.
. Chứng minh:
.
vuông góc
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm. (4 điểm) đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
A
B
D
C
D
Câu
9
Đáp án
A
Phần II. Tự luận. (6 điểm)
Bài
10
A
11
B
Câu
12
C
13
D
6
A
7
D
8
C
14
B
15
C
16
B
Nội dung
Điểm
0,25
a
0,5
0,5
1
0,25
Tại
(thỏa mãn điều kiện
), giá trị của
là
0,25
b
.
Vậy
0,25
tại
0,25
0,25
0,25
2
0,25
Vậy phương trình có tập nghiệm
.
A
F
E
H
B
C
D
Vì tam giác ABC vuông tại A có AD là đường cao (GT) nên
0,25
a
Xét
vuông tại
và
vuông tại
có:
0,25
0,25
là góc chung
Vậy
Vì
3
b
Có
0,25
(g-g)
nên
0,25
(1)
là tia phân giác trong tam giác
(2)
Từ (1) và (2)
Vậy
Xét
0,25
.
0,25
.
vuông tại
0,25
và
vuông tại
có:
(hai góc đối đỉnh)
(g-g)
Có
c
(3)
là tia phân giác của góc
Từ (3) và (4) ta suy ra
Xét
vuông tại
0,25
hay
và
(g-g)
Vậy
(4)
.
vuông tại
có:
.
0,25
Xét
Thay
vào ta được:
4
0,25
0,25
(đpcm)
---------------------------- Hết ----------------------------
 









Các ý kiến mới nhất