Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ ĐẢO
Người gửi: Phạm Vương
Ngày gửi: 19h:19' 07-11-2024
Dung lượng: 114.9 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT ...................

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ......... - KHỐI .........

Họ tên: ..................................................

Năm học: 2024 - 2025

Lớp: ............. SBD: ..............................

Thời gian: .......Phút

ĐỀ SỐ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18 Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: (BT) Chọn câu trả lời đầy đủ. Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A.loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ
B.thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ
C.thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ
D.thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ
Câu 2:Nước sôi hay nước lạnh, nước nào dập tắt lửa nhanh hơn?
A.Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt ít hơn.
B.Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt nhiều hơn.
C.Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi lớn hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước .
D.Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi nhỏ hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước .
Câu 3:Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt
thủy ngân như hình vẽ. Khi làm nóng hay nguội bình cầu thì biến đổi của khốikhí thuộc loại nào?

A.đẳng tích
B.bất kì
C.đẳng nhiệt
D.Đẳng áp
Câu 4:Làm lạnh một lượng khí xác định có thể tích không đổi thì:
A.Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
B.áp suất chất khí tăng
C.Số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm theo nhiệt độ
D.áp suất khí không đổi
Câu 5:Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí
này giảm đi 4 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
A.tăng lên 8 lần.
B.không thay đổi.
C.tăng thêm 4 lần.
D.giảm đi 8 lần.
Câu 6:Số Avôgađrô có giá trị bằng:
A.Số phân tử chứa trong 16 g Oxi.
B.Số phân tử chứa trong 18 g nước .
C.Số phân tử chứa trong 40 g CO2.
D.Số phân tử chứa trong 20,4 lit khí Hidro.
Câu 7:Khi nhiệt độ của hệ thay đổi thì động năng của các phân tử cấu tạo nên hệ thay đổi. Do đó, nội năng phụ
thuộc vào…(1)… của hệ. Mặt khác, khi thể tích hệ thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên hệ
thay đổi, làm cho thế năng tương tác giữa chúng thay đổi. Vì thế, nội năng cũng phụ thuộc vào…(2)… của hệ.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
A.(1) nhiệt độ; (2) thể tích.
B.(1) khối lượng; (2) thể tích.
C.(1) khối lượng; (2) khối lượng riêng.
D.(1) nhiệt độ; (2) khối lượng riêng.
Câu 8: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A.chỉ có lực đẩy.
B.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
C.chỉ có lực hút.
D.có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
Câu 9:Nhiệt dung riêng có cùng đơn vị với đại lượng nào sau đây?
A.Nhiệt năng.
B.Nhiệt lượng.
C.Nhiệt độ.
D.Cả ba phương án trên đều sai.
Câu 10:Câu nào sau đây nói về điều kiện truyền nhiệt giữa hai vật là đúng?
A.Nhiệt không thể tự truyền được từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao hơn.
B.Nhiệt không thể truyền giữa hai vật có nhiệt năng bằng nhau.
C.Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
D.Nhiệt không thể truyền từ vật có nhiệt năng nhỏ sang vật có nhiệt năng lớn hơn.

Câu 11:Một khối khí ban đầu có
biến đổi đẳng áp đến
đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

A.

B.

C.

D.

Câu 12:Biết khối lượng của một mol nước là 18 g và 1 mol có
nước là
A.

phân tử.

sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban

phân tử. Số phân tử trong 2 g
B.

phân tử.

C.
phân tử.
D.
phân tử.
Câu 13:Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véc-tơ cảm ứng từ. Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75 A . Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó là
Độ lớn cảm ứng từ của từ
trường là
A.1,2 T.
B.0,8 T.
C.0,6 T.
D.0,4 T.
Câu 14:Có 7 gam khí Nitơ ở điều kiện tiêu chuẩn. Người ta nén đẳng nhiệt khối khí này tới áp suất 133 cmHg
thì thể tích của khối khí bây giờ là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 15:Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một
hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì
cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:
A.30.10-5T
B.26,1.10-5T
C.25.10-5T
D.18,6.10-5T
Câu 16:Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 283 K.
A.Chì.
B.Nhôm.
C.Nước đá .
D.Thiếc .
Câu 17: Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250 kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500 kJdo bị nén. Độ

tăng nội năng của lượng khí bằng
A.250 kJ.
B.700 kJ.
C.500 kJ.
D.750 kJ.


Câu 18: Sắp xếp các nhiệt độ sau: 37 C, 315 K, 345 K, 68 F theo thứ tự tăng dần. Thứ tự đúng là
A.68∘F, 315 K, 370C, 345 K.
B.680 F, 370C, 315 K, 345 K.
C.370C, 315 K, 345 K, 680 F.
D.315 K, 345 K, 37∘C, 68∘F.
PHẦN II.Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý A)B)C)D) ở mỗi câu thí
sinh chọn Đúng hoặc Sai
Câu 1: Xét hệ thức Định luật I của nhiệt động lực học: ΔU = A + Q.
A.A > 0, hệ nhận công từ hệ khác .

B.Q > 0, hệ nhận nhiệt lượng từ hệ khác .
C.Q < 0, hệ truyền nhiệt lượng cho hệ khác .
D.A < 0, hệ thực hiện công lên hệ khác .
Câu 2:Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất 9,0 kW. Nước được làm nóng khi đi qua buồng đốt của
bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng 0,058 kg/s. Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là 15∘C . Cho
nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kgK. Biết hao phí của toàn quá trình là 10%.
A.Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là 48∘C
B.Nếu nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt tăng gấp đôi thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt tăng gấp
đôi.
C.Để điều chỉnh nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt, ta có thể thay đổi: công suất điện; lưu lượng dòng
nước; nhiệt độ nước đi vào.
D.Nếu công suất điện giảm 2 lần thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt là 32∘C
Câu 3: Tại điểm ba của nước,
A.hệ khảo sát có nhiệt độ theo thang Celsius là 0, 01∘C
B.nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng, và hơi trong trạng thái không cân bằng
nhiệt.
C.nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng, và hơi trong trạng thái cân bằng nhiệt.
D.hệ khảo sát có áp suất 0,006 atm.
Câu 4: Chuyển động Brown
A.Do các phân tử chất lỏng chuyển động hỗn loạn khiến cho các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn
theo
B.Các hạt phấn hoa di chuyển được là do gió thổi
C.Nhiệt độ chất lỏng càng thấp, các hạt phấn hoa chuyển động càng nhanh.
D.Là chuyển động hỗn loạn của các hạt rất nhỏ (hạt phấn hoa)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1:Bình kín đựng khí Nitrogen chứa 1,505.1023 phân tử Nitrogen ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là l
atm. Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít?
Câu 2:Một bình đựng 2 g khí hêli có thể tích 5 lít và nhiệt độ ở 27 °C. Áp suất khí trong bình là x .1 05 ( N /m2 ).
Giá trị của x bằng bao nhiêu?
Câu 3:Thời gian cần thiết bằng bao nhiêu giây (làm tròn đến hàng đơn vị) để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg
đồng có nhiệt độ ban đầu 30∘C, trong một lò nung điện có công suất 20000 W. Biết đồng nóng chảy ở nhiệt độ
1084∘C . Biết chỉ có 50% năng lượng điện tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy
hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 K/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,
8.105 J/kg
đáp án có trong trang Phần mền tạo đề trắc nghiệm: https://www.facebook.com/profile.php?
id=10008652373569
Câu 4: Một căn phòng có dung tích 100 m3 không khí ở nhiệt độ 10 oC và áp suất 1 atm. Khi nhiệt độ trong
phòng đó tăng đến 30oC thì khối lượng không khí đã thoát ra ngoài bằng bao nhiêu kg (làm tròn lấy 01 chữ số
sau dấu phẩy)? Biết áp suất khí quyển không thay đổi, khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn
(nhiệt độ 0 oC và áp suất 1 atm) bằng 1,29 kg/m3.
Câu 5:Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Biết ở trạng thái (1)
khối khí có áp suất 2 atm. Áp suất của khối khí ở trạng thái (2) bằng bao nhiêu atm (làm tròn đến 2 chữ số sau

dấu phẩy thập phân) ?
Câu 6:Áp suất của khí lí tưởng là 2,00MPa, số phân tử khí trong 1,00 cm3 là 4, 84.1020. Xác định nhiệt độ của
khí tính theo đơn vị kelvin (làm tròn đến phần nguyên)
 
Gửi ý kiến