Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thống
Ngày gửi: 09h:37' 21-04-2026
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THỬ NĂM 2026
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Hai vật rắn M, N tiếp xúc với nhau thì nhiệt năng truyền từ N sang M. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Vật M có nhiệt dung riêng lớn hơn vật N.

C. Ban đầu, M có nhiệt độ thấp hơn N.

B. Vật M có nhiệt dung riêng nhỏ hơn vật N.

D. Ban đầu, M có nhiệt độ cao hơn N.

Câu 2 :Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
B. Hai hạt nhân đồng vị có số nucleon khác nhau nên có khối lượng khác nhau.
C. Trong phản ứng phân hạch, một hạt nhân có số khối lớn hấp thụ một neutron chậm rồi vỡ ra thành các
hạt nhân có số khối trung bình.
D. Hydrogen 11 H là hạt nhân duy nhất có độ hụt khối bằng không.
Câu 3: Thí nghiệm nào đã khám phá ra hạt nhân nguyên tử của Rutherford?
A. Phóng điện trong một ống thủy tinh gần như chân không.
B. Bắn phá hạt nhân nguyên tử Nitrogen bằng các hạt alpha.
C. Dùng hạt alpha để bắn phá hạt nhân nguyên tử Beryllium
D. Bắn phá 1 chùm hạt alpha lên 1 lá vàng siêu mỏng.
Câu 4: Trong hạt nhân nguyên tử vàng
A. 276.

có bao nhiêu hạt nucleon mang điện?

B. 197.

C. 79.

D. 118.

Câu 5: Hệ thức nào sau đây không thỏa mãn định luật Boyle?
B. p1 .V 1= p 2 . V 2.

A. p .V =const .

C.

P1 P 2
= .
V2 V1

D.

P1 V 1
= .
P2 V 2

Câu 6: Khi nói về từ trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra.
B. Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ tại điểm đó.
C. Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên.
D. Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
Câu 7: Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?
A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức
từ ⃗B và pháp tuyến

Φ=BS cos α , với

α là góc tạo bởi cảm ứng

⃗n của mặt S.

B. Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.
C. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với
hướng của các đường sức từ.
D. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị Weber (Wb).

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
A. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
B. Có hình dạng và thể tích riêng.
C. Có thể nén được dễ dàng.
D. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
Câu 9: Biểu thức suất điện động cảm ứng
A.
C.

thì điều nào dưới đây luôn đúng?

là độ tăng của từ thông qua mạch.

B.

là thời điểm thay đổi từ thông.

độ biến thiên từ thông.

D. dấu trừ phù hợp với định luật Lenz.

Câu 10: Định luật Charles cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông số
A. nhiệt độ của khí không đổi.

B. khối lượng riêng khí không đổi.

C. thể tích của khí không đổi.

D. áp suất của khí không đổi.

Câu 11: Hạt nhân nguyên tử gồm
A. electron và proton.

B. neutron và proton. C. neutron và electron. D. electron và pozitron.

Câu 12: Chọn câu sai? Lực từ tác dụng lên đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với
A. cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

C. chiều dài của đoạn dây.

D. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

Câu 13: Nhiệt lượng cần phải cung cấp cho một đơn vị khối lượng của một chất để nhiệt độ của chất đó
tăng lên 10C trong quá trình truyền nhiệt gọi là
A. nhiệt dung riêng.

B. nhiệt nóng chảy riêng.

C. nhiệt hoá hơi.

D. nhiệt hoá hơi riêng.

Câu 14: Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì A và Q trong biểu thức của định
luật I của nhiệt động lực học ΔU = Q + A có quy ước dấu là
A. Q > 0, A > 0.

B. Q < 0, A < 0.

C. Q > 0, A < 0.

D. Q < 0, A > 0.

Câu 15: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.K).

B. Jun trên kilôgam (J/ kg).

C. Jun (J).

D. Jun trên độ (J/ K).

Câu 16: Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 17: Khi nước được đưa vào ngăn làm đá của tủ lạnh, sau một thời gian nước sẽ chuyển thành nước
đá. Sự chuyển thể của nước trong trường hợp này gọi là
A. sự đông đặc.

B. sự ngưng tụ.

C. sự nóng chảy.

D. sự bay hơi.

Câu 18: Khi nói về mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử (nguyên tử, phân tử, ion).
B. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn. 
C. Giữa các phân tử chỉ có lực hút.
D. Nhiệt độ càng cao các phân tử chuyển động càng chậm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a, b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một bạn học sinh làm thí nghiệm, lấy 1,2 kg nước đá (dạng viên nhỏ) trong tủ đông nơi có nhiệt
độ  18 °C để đưa vào đun trong một bình điện đun nước (bình điện) chuyên dụng có thành bằng thuỷ tỉnh
có thể quan sát được bên trong như Hình I.1. Thông số kĩ thuật của bình điện được cho như Bảng I.1.

Học sinh đo nhiệt độ của nước đá, nước theo thời gian và đồ thị biểu diễn như trong Hình I.2. Biết
nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá lần lượt là 2 100 J/(kg.K), 334 000 J/kg; nhiệt hóa
hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Bình điện được cắm vào nguồn điện 220 V.
Hiệu suất đun nước của bình điện được xem không đổi trong suốt quá trình đun. Bỏ qua sự thoát hơi
nước trong quá trình đun nước.

a) Nhiệt lượng khối nước đá đã nhận vào để nóng chảy hoàn toàn là 400 800 J.
b) Hiệu suất đun nước của bình điện bằng 90,(18)%.
c) Nhiệt dung riêng của nước được xác định từ thí nghiệm trên có giá trị bằng 4 225 J/(kg.K).
d) Nếu bạn học sinh tiếp tục đun nước thì sau khoảng 1,85 giờ bếp tự động tắt (tính từ thời điểm nước
bắt đầu sôi; nắp bình được mở trong suốt quá trình hóa hơi).
Câu 2: Một đoạn dây dẫn PQ nằm ngang, được giữ cố định
trong từ trường đều giữa cực bắc (M) và cực nam (S) của một
nam châm. Nam châm này được đặt trên một cái cân như
hình bên. Phần dây nằm trong từ trường có chiều dài là 1,0
cm. Khi không có dòng điện chạy trong đoạn dây dẫn, số chỉ
của cân là 500,68 g. Khi có dòng điện có cường độ 0,34 A
chạy trong đoạn dây dẫn, số chỉ của cân là 500,12 g. Lấy
.
a) Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác dụng vào nam châm theo chiều thẳng đứng, hướng lên
trên.
b) Lực tác dụng làm cho số chỉ của cân giảm đi là lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn, theo chiều thẳng
đứng, hướng lên trên.
c) Dòng điện trong dây có chiều từ P đến Q.
d) Độ lớn cảm ứng từ giữa các cực của nam châm là 0,16 T.
Câu 3: Hình dưới đây mô tả sự lan truyền sóng điện từ trong không gian và thời gian.

Mỗi nhận định sau đây về sóng điện từ là đúng hay sai?
a) Trong một sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ có phương dao động vuông
góc với nhau.
b) Sóng điện từ là sóng ngang.
c) Trong một sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn dao động cùng pha với
nhau.
d) Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong các môi trường là c = 3.108 m/s.
Câu 4. Hạt nhân được cấu tạo bởi các nucleon (bao gồm proton mang điện
tích dương và neutron trung hoà điện). Các nucleon liên kết với nhau bên
trong hạt nhân nhờ lực hạt nhân. Mỗi nhận định sau đây về lực hạt nhân là
đúng hay sai?
a) Lực hạt nhân chỉ tác dụng trong phạm vi bán kính hạt nhân, khoảng
.
b) Lực hạt nhân vừa là lực hút, vừa là lực đẩy.
c) Lực hạt nhân có độ lớn cân bằng với lực hấp dẫn giữa các nucleon, nhờ đó duy trì cấu trúc hạt nhân.
d) Khi khoảng cách giữa nucleon lớn hơn bán kính hạt nhân thì lực hạt nhân giảm về bằng 0.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2. Thanh đồng MN khối lượng
200g trượt đều không ma sát với
song cách nhau khoảng

trên hai thanh đồng thẳng song
theo phương thẳng đứng như hình vẽ. Từ

trường
có hướng như hình vẽ, độ lớn
. Bỏ qua điện trở các thanh
và điện trở tiếp xúc.
Câu 1. Suất điện động cảm ứng trong thanh MN bằng bao nhiêu Vôn (làm
tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 2. Điện trở R có giá trị bao nhiêu Ω (làm tròn đến hàng đơn vị)
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4. Áp suất của khí trong lốp xe ô tô con đúng tiêu chuẩn là
2,5.105 Pa, Biết thể tích của phần chứa khi của lốp là 0,05 m3coi là không đổi.
Câu 3. Một bơm tay có diện tích pit-tông là

, khoảng chạy của pit-tông là 25 cm. Nếu dùng

bơm này để bơm cho lốp xe trên đạt tiêu chuẩn thì cần bao nhiêu lần bơm? Coi nhiệt độ của khí là không
đổi trong quá trình bơm, áp suất khí quyển
quyển (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

, ban đầu trong lốp có chứa khí ở áp suất khí

Câu 4. Sau một thời gian sử dụng có một lượng khi thoát ra ngoài nên áp suất khí trong lốp là 2.105 Pa.
coi nhiệt độ của khí trong lốp là 25 0C bằng nhiệt độ của khí khi vừa mới bơm. Số mol khí thoát ra ngoài
là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6. Máy chiếu xạ sử dung nguồn phóng xạ

colbant

với chu kỳ bán rã là 5,27 năm để điều trị ung thư. Nguốn phóng xạ trong máy này được thay thế nếu như
độ phóng xạ của nó giảm còn bằng 50% độ phóng xạ ban đầu. Ban đầu khi mới mua về có 12 g colbant
nguyên chất. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1
Câu 5. Số phân tử colbant

bị phân rã sau thời gian 10,54 năm là x.1022. Tìm giá trị của x.

Câu 6. Khi vừa hết hạn sử dụng độ phóng xạ của lượng cobant còn lại bằng x.1015 Bq. Giá trị của x bằng
(làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
------------------ HẾT -----------------ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu
ĐA
Câu
ĐA

1

2

3

4

5

6

7

8

9

C

A

D

C

D

B

C

B

D

10

11

12

13

14

15

16

17

18

D

B

D

A

C

B

B

A

A

 
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu
Đáp án

1

2

3

4

SSDD

DSSS

DDDS

DSSD

 
Phần III: Trả Lời Ngắn
Câu
Đáp án
 

1

2

3

4

5

6

1

5

150

1

9,03

0,3

HƯỚNG DẪN
II/ TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1:
a) Nhiệt lượng khối nước đá đã nhận vào để nóng chảy hoàn toàn:
Qthu =Qtăng nhiệt +Qnóng chảy =m. c nđ . ∆ T +. m

 Qthu =1,2.2100 . [ 0−(−18 ) ] +334000.1,2=446 160 J.
b) Nhiệt lượng bình điện đã tỏa ra để đun khối nước đá nóng chảy hoàn toàn:
Qtỏa =P .t=2200.220=484 000 J.

Hiệu suất đun nước của bình điện:
H=

Q thu
446160
.100 %=
.100 %=92 ,(18)%
Q tỏa
484000

c) Nhiệt dung riêng của nước (cn) được xác định từ thí nghiệm trên có giá trị bằng:
'

H=

Q thu
'

Q tỏa

.100 %=

m .c n . ∆ T '
1,2. c n . ( 100−0 )
 92 ,(18)%=
 c n=4 225 J/(kg.K).
P.t '
2200. ( 470−220 )

d) Khoảng thời gian nước bắt đầu sôi đến khi bình điện tự động tắt (t '' ) (tính từ thời điểm nước bắt
đầu sôi):
H=

Q
Q

''
thu
''
tỏa

.100 %=

6
L.m
2,3. 10 .1,2
1012.10 4 (s)
''
(
)
.100
%
92
,
18
%=


≈ 1,85 (h).
t =
' ''
''
1521
P .t
450.t

Câu 2:
a) Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác dụng vào nam châm theo chiều thẳng đứng, hướng lên
trên.
b) Do số chỉ của cân giảm, lực từ tác dụng vào nam châm theo chiều thẳng đứng, hướng lên trên
nên lực từ tác dụng vào dây dẫn sẽ hướng từ trên xuống (A hút B thì B hút lại A).
c)Vận dụng quy tắc bàn tay trái, suy ra dòng điện có chiều từ Q đến P.
d) Các lực tác dụng lên nam châm: Trọng lực
hướng lên. Theo điều kiện cân bằng ta có:

hướng xuống, phản lực

hướng lên, lực từ

Thay số, ta tính được:
Chú ý: Dựa vào số chỉ của cân ta tính được độ lớn phản lực N.
III/ TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh MN
Câu 2: Thanh MN trượt xuống do tác dụng của trọng lực, lúc này từ thông tăng, xuất hiện dòng điện cảm
ứng

. Sử dụng quy tắc bàn tay phải ta xác định được chiều dòng điện cảm ứng từ N đến M.

- Sử dụng quy tắc bàn tay trái, xác định được lực từ
chạy qua có hướng thẳng đứng lên trên.

do từ trường tác dụng lên thanh MN có dòng

- Ta có:
Điện trở
.
Câu 3: Đáp số: 150
HD: Thể tích của phần chứa khí trong xi lanh:

.

Áp dụng ĐL Bôi lơ:
Câu 4: Đáp số: 1
HD:
Câu 5. Đáp số: 9,03
HD:

Câu 6. Đáp số: 0,3
HD:

;
 
Gửi ý kiến