Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 10 - SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quốc Huy
Ngày gửi: 00h:36' 02-01-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 496
Số lượt thích: 0 người
Phan Quốc Huy

Trường THPT Quốc Thái
BÀI 1. THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN

Câu
1

2

3

4

5

6

7

Nội dung
BÀI 1. THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Quá trình xử lí thông tin của máy tính gồm các bước nào?
A. Tiếp nhận dữ liệu – Xử lí dữ liệu – Đưa ra kết quả.
B. Xử lí dữ liệu – Tiếp nhận dữ liệu – Đưa ra kết quả.
C. Tiếp nhận dữ liệu – Đưa ra kết quả – Xử lí dữ liệu.
D. Xử lí dữ liệu – Đưa ra kết quả – Tiếp nhận dữ liệu.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Máy tính truy cập trong bộ nhớ tới từng bit.
B. 1 B = 8 bit.
C. 1 KB = 1024 B.
D. Các đơn vị đo dữ liệu hơn kém nhau
lần
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
B. Với vai trò là ý nghĩa, thông tin không có tính toàn vẹn.
C. Thông tin và dữ liệu không có tính độc lập tương đối.
D. Thông tin không gắn với quá trình nhận thức.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
B. Với vai trò là ý nghĩa, thông tin không có tính toàn vẹn.
C. Thông tin và dữ liệu không có tính độc lập tương đối.
D. Thông tin không gắn với quá trình nhận thức.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong máy tính, dữ liệu được thể hiện dưới dạng văn bản, âm thanh,
mùi vị.
B. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
C. Trong máy tính, dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.
D. Với vai trò là ý nghĩa, thông tin có tính toàn vẹn.
Thiết bị nào dưới đây, không phải là thiết bị số?
A. Đồng hồ cơ.
B. Bộ thu phát wifi.
C. Thẻ nhớ.
D. Laptop.
Thiết bị nào dưới đây, là thiết bị số?
A. Laptop.
B. Đĩa hát.
C. Đồng hồ lịch vạn niên.
D. Đồng hồ cơ.

Mức
độ
NB

TH

NB

NB

NB

TH

TH

Trang 1

Câu
8

9

10

Trang 2

Nội dung
BÀI 1. THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Với thiết bị số, người ta có thể lưu trữ một lượng thông tin rất lớn
trong một thiết bị nhớ gọn nhẹ với chi phí cao.
B. Máy tính xử lí thông tin với tốc độ nhanh và chính xác. Tốc độ xử lí
ngày càng được nâng cao.
C. Nhờ tin học và thiết bị số, công nghệ truyền thông đã có những bước
tiến dài, tốc độ và độ tin cậy truyền thông tin được cải thiện nhanh
chóng.
D. Internet kết nối rất nhiều thiết bị số tạo thành những kho lưu trữ
thông tin khổng lồ, trong đó có các website chứa rất nhiều thông tin
hữu ích.
Cần dung lượng bao nhiêu GB trong thẻ nhớ để có thể lưu trữ 256 bài
hát. Biết rằng mỗi bài hát có dung lượng tương đương nhau là 16 MB?
A. 4 GB
B. 5 GB
C. 6 GB
D. 7 GB
Để số hoá một cuốn sách (gồm văn bản và hình ảnh) cần dung lượng
khoảng 50 MB. Nếu có 1 thẻ nhớ 128 GB thì có thể số hoá được (xấp
xỉ) khoảng bao nhiêu cuốn sách?
A. 2621 cuốn sách
B. 2631 cuốn sách
C. 2612 cuốn sách
D. 2613 cuốn sách

Mức
độ
NB

VDT

VDC

Phan Quốc Huy

Trường THPT Quốc Thái

BÀI 2. VAI TRÒ CỦA THIẾT BỊ THÔNG MINH VÀ TIN HỌC ĐỐI VỚI XÃ HỘI

Câu
11

12

13

14

15

Nội dung
BÀI 2. VAI TRÒ CỦA THIẾT BỊ THÔNG MINH VÀ TIN HỌC
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự
chủ để tiếp nhận, xử lí và truyền dữ liệu.
B. Thiết bị thông minh không có khả năng tương tác với các thiết bị
khác một cách tự động qua mạng không dây.
C. Một số thiết bị thông minh hiện nay có khả năng “bắt chước” tất cả
các hành vi và cách tư duy của con người.
D. Thiết bị thông minh không thể đóng vai trò chủ chốt trong các hệ
thống IoT.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
A. Laptop.
B. Cân điện tử.
C. Máy ảnh số.
D. Đồng hồ cơ.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ vạn niên.
B. Camera kết nối internet.
C. Điện thoại thông minh.
D. Máy tính bảng.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và
xử lí thông tin một cách tự động, tức thời trên diện rộng và là một yếu tố
cơ bản trong cách mạng công nghiệp 2.0
B. Tin học được ứng dụng trong lĩnh vực: quản lí, tự động hoá, giải
quyết bài toán khoa học kĩ thuật, giao tiếp cộng đồng và thay đổi cách
thức àm việc của nhiều ngành nghề.
C. Các thành tựu phát triển của tin học: hệ điều hành, mạng và internet,
các ngôn ngữ lập trình bậc cao, các hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các thành
quả nghiên cứu khoa học của tin học.
D. Sự phát triển mang tính bùng nổ của mạng máy tính và internet là
những yếu tố quyết định để máy tính trở thành một phần không thể thiếu
trong xã hội hiện đại.
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 diễn ra vào lúc nào?
A. Đầu thế kỉ 21.
B. Cuối thế kỉ 18 đầu thế kỉ 19.
C. Cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20.
D. Cuối thế kỉ 20 đầu thế kỉ 21.

Mức
độ
NB

TH

TH

NB

NB

Trang 3

Câu
16

17

18

19

20

Trang 4

Nội dung
BÀI 2. VAI TRÒ CỦA THIẾT BỊ THÔNG MINH VÀ TIN HỌC
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
IoT là từ viết tắt của từ nào?
A. Internet of Things.
B. Internet out Things.
C. Internet on Things.
D. Internet off Thinks.
Trí tuệ nhân tạo viết tắt (tiếng Anh) là gì?
A. AI.
B. IoT.
C. IA.
D. ToI.
Thiết bị thông minh đóng vai trò chủ chốt trong các hệ thống nào?
A. IoT.
B. WWW.
C. TCP/IP.
D. ToI.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Nếu không có máy tính và các thiết bị thông minh thì:
A. Học online, trực tuyến không cần đi xa, …
B. Thiếu tiện nghi hiện đại.
C. Thực hiện công việc tốn nhiều thời gian, chi phí hơn.
D. Thực hiện nhiều công việc nguy hiểm hơn.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Tin học đã giúp gì cho em trong học tập?
A. Thực hiện công việc tốn nhiều thời gian, chi phí hơn.
B. Học online, trực tuyến không cần đi xa, …
C. Trao đổi với bạn bè, thầy cô thông qua mạng xã hội.
D. Tra cứu nội dung học tập trên Internet.

Mức
độ
NB

NB

NB

TH

TH

Phan Quốc Huy

Trường THPT Quốc Thái

BÀI 3. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU VÀ DỮ LIỆU VĂN BẢN
(định hướng Khoa học máy tính - CS)
Câu
21

22

23

24

25

26

Nội dung
BÀI 3. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU VÀ DỮ LIỆU VĂN BẢN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ còn trống?
Việc mã hoá ….. thành ….. được gọi là biểu diễn thông tin.
A. thông tin - dữ liệu nhị phân
B. thông tin - dữ liệu thập phân
C. thông tin - dữ liệu
D. dữ liệu - thông tin
Các kiểu dữ liệu thường gặp trong máy tính là gì?
A. văn bản, số, hình ảnh, âm thanh và logic.
B. văn bản, hình ảnh, âm thanh và logic.
C. văn bản, số, âm thanh và logic.
D. văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, mùi vị và logic.
Dữ liệu dạng văn bản thì có thể?
A. tách, ghép, so sánh
B. tách, so sánh, tính toán
C. ghép, so sánh, tính toán
D. tách, ghép, so sánh, tính toán
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng mã ASCII ban đầu dùng các mã 7 bit, mã hoá được 128 kí tự.
B. Bảng mã ASCII là bảng mã chuẩn của nước Anh.
C. Bảng mã ASCII 7 bit đủ dùng cho tiếng Anh và tiếng Việt.
D. Bảng mã ASCII 7 bit đủ dùng cho tiếng Anh, tiếng Hy Lạp và tiếng
Việt.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng mã ASCII mở rộng dùng các mã 8 bit, mã hoá được 256 kí tự.
B. Bảng mã ASCII mở rộng là bảng mã chuẩn của nước Anh.
C. Bảng mã ASCII mở rộng đủ dùng cho tiếng Anh và tiếng Việt.
D. Bảng mã ASCII mở rộng đủ dùng cho tiếng Anh, tiếng Hy Lạp và
tiếng Việt.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng mã ASCII là bảng mã chuẩn của Mỹ để trao đổi thông tin.
B. Bảng mã ASCII 7 bit đủ dùng cho tiếng Anh và tiếng Việt.
C. Bảng mã ASCII 7 bit đủ dùng cho tiếng Anh, tiếng Hy Lạp và tiếng
Việt.
D. Bảng mã ASCII mở rộng đủ dùng cho tiếng Anh, tiếng Hy Lạp và
tiếng Việt.

Mức
độ
NB

NB

NB

NB

NB

NB

Trang 5

Câu
27

28

29

30

Trang 6

Nội dung
BÀI 3. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU VÀ DỮ LIỆU VĂN BẢN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng mã Unicode là bảng mã dùng chung cho mọi quốc gia.
B. Bảng mã Unicode dùng các mã 8 bit để biểu diễn kí tự.
C. Bảng mã ASCII mở rộng đủ dùng cho tiếng Anh và tiếng Việt.
D. Bảng mã ASCII mở rộng đủ dùng cho tiếng Anh, tiếng Hy Lạp và
tiếng Việt.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng mã Unicode sử dụng nhiều hơn 8 bit để biểu diễn hàng trăm
nghìn kí tự khác nhau.
B. Bảng mã Unicode dùng các mã 8 bit để biểu diễn kí tự.
C. Bảng mã Unicode là bảng mã của Mỹ.
D. Bảng mã Unicode chỉ dùng để mã hoá chữ tượng hình.
Việt Nam đã ban hành quy định bắt buộc sử dụng UTF-8 để biểu diễn bộ
kí tự Unicode vào năm nào?
A. 2017
B. 2018
C. 2016
D. 2015
Việc soạn thảo văn bản bằng phần mềm Microsoft Word hay Writer của
Open Office hay nhập văn bản bằng giọng nói được gọi là gì?
A. số hoá văn bản
B. mã hoá thông tin
C. mã hoá dữ liệu
D. chuyển đổi thông tin

Mức
độ
NB

NB

NB

TH

Phan Quốc Huy

Trường THPT Quốc Thái
BÀI 4. HỆ NHỊ PHÂN VÀ DỮ LIỆU SỐ NGUYÊN
(định hướng Khoa học máy tính - CS)

Câu
31

32

33

34

35

36

Số
A.
B.
C.
D.
Số
A.

Nội dung
BÀI 4. HỆ NHỊ PHÂN VÀ DỮ LIỆU SỐ NGUYÊN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
của hệ thập phân, được biểu diễn bằng hệ nhị phân là gì?

của hệ nhị phân, được biểu diễn bằng hệ thập phân là gì?

B.
C.
D.
Để biểu diễn số
của hệ thập phân bằng hệ nhị phân thì cần bao
nhiêu byte?
A. 1 byte
B. 2 byte
C. 3 byte
D. 4 byte
Để biểu diễn số
của hệ thập phân bằng hệ nhị phân thì cần bao
nhiêu byte?
A. 2 byte
B. 3 byte
C. 4 byte
D. 1 byte
Để đổi giá trị hệ thập phân sang giá trị hệ nhị phân ta làm cách nào?
A. lấy giá trị hệ thập phân chia 2 cho đến khi kết quả là 0, sau đó viết
các số dư theo chiều từ dưới lên.
B. lấy giá trị hệ thập phân nhân 2 cho đến khi kết quả là 0, sau đó viết
các số dư theo chiều từ dưới lên.
C. lấy giá trị hệ thập phân chia 10 cho đến khi kết quả là 0, sau đó viết
các số dư theo chiều từ dưới lên.
D. lấy giá trị hệ thập phân nhân 10 cho đến khi kết quả là 0, sau đó viết
các số dư theo chiều từ dưới lên.
Để biểu diễn số
của hệ thập phân bằng hệ nhị phân theo cách mã
hoá như mã thuận, sẽ là số nào sau đây?

Mức
độ
VDT

VDT

VDT

VDT

NB

VDT

A.
B.
Trang 7

Câu

Nội dung
BÀI 4. HỆ NHỊ PHÂN VÀ DỮ LIỆU SỐ NGUYÊN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)

Mức
độ

37

C.
D.
Để biểu diễn số
của hệ thập phân bằng hệ nhị phân theo cách mã
hoá như mã bù 1, sẽ là số nào sau đây?
A.

VDT

B.

38

C.
D.
Để biểu diễn số
của hệ thập phân bằng hệ nhị phân theo cách mã
hoá như mã bù 2, sẽ là số nào sau đây?

VDT

A.

39

40

Trang 8

B.
C.
D.
Kết quả của phép cộng 2 số nhị phân
A.
B.
C.
D.
Kết quả của phép nhân 2 số nhị phân
A.
B.
C.
D.

là?

là?

VDT

VDT

Phan Quốc Huy

Trường THPT Quốc Thái
BÀI 5. DỮ LIỆU LOGIC
(định hướng Khoa học máy tính - CS)

Câu
41

42

43

44

45

46

Nội dung
BÀI 5. DỮ LIỆU LOGIC
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mệnh đề là một khẳng định có tính chất đúng hoặc sai.
B. Các giá trị “Đúng” hay “Sai” chính là giá trị luận lí.
C. Trong ngôn ngữ lập trình, các biến hay các hàm không thể mang giá
trị logic.
D. Để biểu diễn các giá trị logic người ta dùng cặp số 1 và 2.
“Mệnh đề có giá trị đúng nếu cả p và q đều đúng” là câu phát biểu của
phép toán logic nào?
A. AND
B. OR
C. XOR
D. NOT
“Mệnh đề có giá trị sai khi cả p và q đều sai” là câu phát biểu của phép
toán logic nào?
A. OR
B. AND
C. XOR
D. NOT
“Mệnh đề có giá trị sai khi p và q có giá trị như nhau” là câu phát biểu
của phép toán logic nào?
A. XOR
B. AND
C. OR
D. NOT
“Mệnh đề có giá trị sai khi p có giá trị đúng” là câu phát biểu của phép
toán logic nào?
A. NOT
B. AND
C. OR
D. XOR

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Mức
độ
NB

TH

TH

TH

TH

NB
Trang 9

Câu

47

48

49

50

Nội dung
BÀI 5. DỮ LIỆU LOGIC
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
A. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì phép phủ định
được thực hiện trước.
B. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì phép nhân
logic được thực hiện trước.
C. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì phép cộng
logic được thực hiện trước.
D. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì phép cộng
loại trừ logic được thực hiện trước.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì các phép toán
logic
AND và OR có độ ưu tiên ngang nhau, được thực hện tuần tự từ trái
sang phải.
B. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì các phép toán
logic AND và OR có độ ưu tiên ngang nhau, được thực hện tuần tự từ
phải sang trái.
C. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì các phép toán
logic AND và NOT có độ ưu tiên ngang nhau, được thực hện tuần tự từ
trái sang phải.
D. Trong một biểu thức logic, nếu không có dấu ngoặc thì các phép toán
logic AND và NOT có độ ưu tiên ngang nhau, được thực hện tuần tự từ
phải sang trái.
Em hãy cho biết, phương án nào dưới đây, có kết quả sai?
A. Cho p = 0 , q = 0 , p AND NOT q kết quả là 1
B. Cho p = 0 , q = 1 , p AND NOT q kết quả là 0
C. Cho p = 1 , q = 0 , p AND NOT q kết quả là 1
D. Cho p = 1 , q = 1 , p AND NOT q kết quả là 0
Trong Tin học, để biểu diễn dữ liệu logic, ta cần bao nhiêu bit?
A. 1 bit
B. 2 bit
C. 3 bit
D. 4 bit
Với quy ước 1 là “Đúng”, 0 là “Sai” . Tuy nhiên, có ngôn ngữ lập trình
dùng 2 kí tự tiếng Anh để biểu diễn dữ liệu logic, em hãy cho biết đó là
2 kí tự nào?
A. F và T
B. S và D
C. X và Đ
D. X và D

Trang 10

Mức
độ

NB

VDT

NB

NB

Phan Quốc Huy

Trường THPT Quốc Thái
BÀI 6. DỮ LIỆU ÂM THANH VÀ HÌNH ẢNH
(định hướng Khoa học máy tính - CS)

Câu
51

52

53

54

55

56

Nội dung
BÀI 6. DỮ LIỆU ÂM THANH VÀ HÌNH ẢNH
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất để điền vào chổ còn trống?
Phương pháp cơ bản số hoá âm thanh là……..
A. điều chế mã xung
B. điều chế mã code
C. điều chế mật mã
D. điều chế mã hoá
Chu kì lấy mẫu là gì?
A. khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu
B. khoảng thời gian giữa 3 lần lấy mẫu
C. khoảng thời gian điều chế mã xung
D. khoảng thời gian điều chế mã code
Số bit cần thiết để biểu diễn được 1 giây âm thanh gọi là gì?
A. tốc độ bit
B. tốc độ byte
C. tín hiệu bit
D. tín hiệu byte
Các thiết bị âm thanh số cần có mạch điện tử (DAC) để làm gì?
A. tạo lại tín hiệu tương tự từ tín hiệu số để phát ra loa hoặc tai nghe
B. chuyển tín hiệu tương tự sang tín hiệu số
C. để đồ thị đường bậc thang bám sát hơn với đồ thị của tín hiệu gốc
D. để khuyếch đại tín hiệu phát ra loa hoặc tai nghe
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Độ sâu màu càng lớn thì màu sắc của ảnh càng tinh tế
B. Độ sâu màu càng lớn thì màu sắc của ảnh càng giảm
C. Độ sâu màu càng nhỏ thì màu sắc của ảnh càng tinh tế
D. Độ sâu màu không làm ảnh hưởng tới màu sắc của ảnh
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ảnh màu thông dụng có độ sâu màu 24 bit
B. Mã màu càng nhỏ thì độ màu càng tăng
C. Ảnh bitmap nguyên gốc được lưu có phần mở rộng là .JPG
D. Việc số hoá hình ảnh không thể thực hiện bằng các thiết bị số

Mức
độ
NB

NB

NB

NB

NB

NB

Trang 11

BÀI 7. THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ THÔNG DỤNG
Câu
57

58

59

60

61

62

63

Nội dung
BÀI 7. THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ THÔNG DỤNG
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về trợ thủ số cá nhân (PDA)?
A. Là loại thiết bị số được tích hợp các chức năng và phần mềm hữu ích
hỗ trợ con người, có khả năng kết nối mạng.
B. Là loại thiết bị được tích hợp sẵn một chức năng chuyên biệt để hỗ trợ
con người, có khả năng kết nối mạng.
C. Là loại thiết bị nhỏ gọn và không có khả năng kết nối mạng.
D. Là loại thiết bị riêng của các dòng sản phẩm của hãng Apple.
Thiết bị nào sau đây được xem là trợ thủ số cá nhân?
A. Laptop.
B. Thiết bị đo huyết áp.
C. Máy trợ thính cho người già.
D. Bếp điện từ.
Thiết bị nào sau đây không phải là trợ thủ số cá nhân?
A. Lịch vạn niên.
B. Ipad.
C. Smartwatch.
D. Smartphone.
Kết nối nào không phải là kết nối phổ biến trên các thiết bị trợ thủ số cá
nhân hiện nay?
A. Hồng ngoại.
B. Bluetooth.
C. Cổng USB.
D. Wifi.
Trên điện thoại di động, thanh hiển thị tình trạng kết nối mạng, thời gian,
tỉ lệ % pin, được gọi là gì?
A. Thanh trạng thái.
B. Thanh điều hướng.
C. Thanh truy cập nhanh.
D. Các biểu tượng ứng dụng.
Trên điện thoại di động, thanh hiển thị các nút ảo (Home, Back,
Overview) ở dưới màn hình cảm ứng, được gọi là gì?
A. Thanh điều hướng.
B. Thanh trạng thái.
C. Thanh truy cập nhanh.
D. Các biểu tượng ứng dụng.
Trên điện thoại di động, thanh chứa các ứng dụng hay dùng, được lặp lại
ở cuối tất cả các trang của màn hình chính, được gọi là gì?
A. Thanh truy cập nhanh.
B. Thanh trạng thái.
C. Thanh điều hướng.

Trang 12

Mức
độ
NB

TH

TH

TH

NB

NB

NB

Phan Quốc Huy
Câu
64

65

66

Trường THPT Quốc Thái

Nội dung
BÀI 7. THỰC HÀNH SỬ DỤNG THIẾT BỊ SỐ THÔNG DỤNG
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
D. Các biểu tượng ứng dụng.
Trên điện thoại di động, nút hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đang
chạy được gọi là gì
A. Nút Tổng Quan (Overview).
B. Nút Home.
C. Nút Quay lại (Back).
D. Nút Nguồn.
Trên điện thoại di động (sử dụng hệ điều hành Android), nút Home có
chức năng gì?
A. Trở về màn hình chính.
B. Hiển thị tất cả các ứng dụng đang mở.
C. Tắt nguồn thiết bị.
D. Trở về màn đã hình hiển thị trước đó.
Để gỡ cài đặt một ứng dụng ra khỏi hệ thống trên điện thoại thông minh
(sử dụng hệ điều hành Android) ta thực hiện như thế nào?
A. Chạm và giữ khoảng từ 3 đến 5 giây vào biểu tượng của ứng dụng
cần gỡ, sau đó ta chọn vào gỡ cài đặt.
B. Chọn vào biểu tượng của ứng dụng cần gỡ, sau đó ta thực hiện xoá
biểu tượng đó ra khỏi màn hình chính.
C. Ta chọn chức năng khôi phục cài đặt gốc bên trong biểu tượng Cài
đặt (Setting) của thiết bị.
D. Mở ứng dụng cần gỡ sau đó ta tắt nguồn thiết bị.

Mức
độ
NB

NB

VDT

Trang 13

BÀI 8. MẠNG MÁY TÍNH TRONG CUỘC SỐNG HIỆN ĐẠI
Câu
67

68

69

70

71

72

73

74

Nội dung
BÀI 8. MẠNG MÁY TÍNH TRONG CUỘC SỐNG HIỆN ĐẠI
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Mạng LAN là gì?
A. Mạng cục bộ.
B. Mạng diện rộng.
C. Mạng toàn cầu.
D. Mạng cá nhân.
Mạng WAN là gì?
A. Mạng diện rộng.
B. Mạng cục bộ.
C. Mạng toàn cầu.
D. Mạng cá nhân.
Mạng Internet là gì?
A. Mạng toàn cầu.
B. Mạng cục bộ.
C. Mạng diện rộng.
D. Mạng cá nhân.
Ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet?
A. Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet.
B. Công ty Android.
C. Công ty Microsoft.
D. Công ty Apple.
Các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
A. Webcam.
B. Hub.
C. Switch.
D. Router.
Trong các loại dịch vụ đám mây cơ bản, Phần mềm ứng dụng như là
dịch vụ được viết tắt là gì?
A. SaaS.
B. PaaS.
C. IaaS.
D. IoT.
Trong các loại dịch vụ đám mây cơ bản, Nền tảng như là dịch vụ được
viết tắt là gì?
A. PaaS.
B. SaaS.
C. IaaS.
D. IoT.

Trong các loại dịch vụ đám mây cơ bản, Hạ tầng như là dịch vụ được

Trang 14

Mức
độ
NB

NB

NB

NB

TH

NB

NB

NB

Phan Quốc Huy
Câu

75

76

77

78

Trường THPT Quốc Thái

Nội dung
BÀI 8. MẠNG MÁY TÍNH TRONG CUỘC SỐNG HIỆN ĐẠI
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
viết tắt là gì?
A. IaaS.
B. SaaS.
C. PaaS.
D. IoT.
Trong các loại dịch vụ đám mây cơ bản, phần mềm soạn thảo Google
Docs thuộc loại dịch vụ nào?
A. SaaS.
B. PaaS.
C. IaaS.
D. IoT.
Trong các loại dịch vụ đám mây cơ bản, việc cho thuê nền tảng thuộc
loại dịch vụ nào?
A. PaaS.
B. SaaS.
C. IaaS.
D. IoT.
Trong các loại dịch vụ đám mây cơ bản, việc lưu trữ thông tin trên
Internet thông qua Google Drive thuộc loại dịch vụ nào?
A. IaaS.
B. SaaS.
C. PaaS.
D. IoT.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. IoT được xem là một nội dung chủ chốt của cuộc cách mạng công
nghiệp 3.0.
B. IoT là việc liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu thập, trao
đổi và xử lí dữ liệu.
C. IoT có khả năng thu thập dữ liệu trên diện rộng, phát hiện và xử lí kịp
thời các vụ việc phát sinh.
D. IoT có thể làm việc ở những nơi có điều kiện bất lợi mà con người
không làm được.

Mức
độ

TH

TH

TH

NB

Trang 15

BÀI 9. AN TOÀN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG
Câu
79

80

81

82

83

84

85

86

Nội dung
BÀI 9. AN TOÀN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Để tự bảo vệ mình trên mạng, ta phải làm gì?
A. Chỉ truy cập các trang web tin cậy.
B. Truy cập vào các trang web độc hại.
C. Kết bạn với những người không quen biết.
D. Để lộ thông tin cá nhân.
Cách nào sau đây không làm lộ mật khẩu tài khoản?
A. Giữ bí mật thông tin cá nhân.
B. Máy tính bị nhiễm virus do tải các phần mềm độc hại.
C. Bị đánh cắp tài khoản facebook, zalo, youtube.
D. Truy cập vào trang web hoặc đường link độc hại.
Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?
A. Microsoft Word.
B. Virus.
C. Worm.
D. Trojan.
Chương trình nào sau đây không phải là chương trình diệt virus?
A. Winrar.
B. Norton AntiVirus.
C. Kaspersky.
D. BKAV.
Biện pháp nào sau đây dùng để bảo vệ thông tin cá nhân?
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể
đọc.
B. Sử dụng mạng wifi công cộng.
C. Để cho máy tính nhiễm phần mềm gián điệp.
D. Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội.
Phần mềm độc hại là gì?
A. là phần mềm gián điệp.
B. là phần mềm Microsoft Excel.
C. là phần mềm tạo thuận tiện cho người dùng.
D. là phần mềm Photoshop.
Chương trình nào sau đây là chương trình diệt virus?
A. BKAV.
B. Pascal.
C. Python.
D. Corel.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Virus là phần mềm có lợi cho người dùng.
B. Virus và worm là phần mềm độc hại.
C. Trojan là phần mềm nội gián.

Trang 16

Mức
độ
TH

TH

TH

TH

TH

NB

TH

NB

Phan Quốc Huy
Câu
87

88

Trường THPT Quốc Thái

Nội dung
BÀI 9. AN TOÀN TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
D. Phần mềm độc hại là phần mềm bất lợi cho người dùng.
Biện pháp nào sau đây dùng để bảo vệ thông tin cá nhân?
A. Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp.
B. Không nên kết bạn dễ dãi qua mạng.
C. Không trả lời mail hay tin nhắn, không tranh luận với kẻ bắt nạt trên
diễn đàn.
D. Hãy lưu giữ tất cả bằng chứng.
Khi bị bắt nạt qua mạng, chúng ta cần phải làm gì?
A. Hãy lưu giữ tất cả bằng chứng. Chia sẻ với bố mẹ hoặc thầy cô. Khi
sự việc nghiêm trọng hãy báo công an kèm theo bằng chứng.
B. Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể
đọc.
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng
D. Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp.

Mức
độ
NB

NB

Trang 17

BÀI 10. THỰC HÀNH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TRÊN INTERNET

Câu
89

90

91

92

93

94

Nội dung
BÀI 10. THỰC HÀNH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
TRÊN INTERNET
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Khi ta truy cập vào một website, trang hiển thị đầu tiên gọi là gì?
A. Trang chủ.
B. Trang liên kết.
C. Trang google.
D. Trang yahoo.
Máy tìm kiếm trên internet dùng với mục đích gì?
A. Tìm kiếm thông tin trên internet..
B. Đọc thư điện tử.
C. Truy cập vào máy chủ.
D. Truy cập vào một website.
Từ vn trong địa chỉ https://toploigiai.vn/ có nghĩa là gì?
A. tên miền quốc gia Việt Nam.
B. là một ký hiệu.
C. là từ viết tắt tiếng anh.
D. không có ý nghĩa gì cả.
Trong phần mềm dịch đa ngữ của Google Translate, có bao nhiêu cách
nhập văn bản để dịch?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy chủ tìm kiếm em hãy
sắp xếp các thao tác dưới đây cho hợp lí:
(1) Gõ từ khóa vào ô dùng để nhập từ khóa.
(2) Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được
liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.
(3) Truy cập vào máy chủ tìm kiếm.
A. (3)-(1)-(2)
B. (3)-(2)-(1)
C. (1)-(2)-(3)
D. (1)-(3)-(2)
Có bao nhiêu bước để có thể dịch một câu từ Tiếng Việt sang một ngôn
ngữ khác bằng trang web có địa chỉ https://translate.google.com
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Trang 18

Mức
độ
NB

NB

TH

NB

TH

NB

Phan Quốc Huy

Câu
95

96

97

98

Trường THPT Quốc Thái

Nội dung
BÀI 10. THỰC HÀNH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
TRÊN INTERNET
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Học qua mạng internet là ứng dụng của tin học trong lĩnh vực nào sau
đây?
A. Giáo dục.
B. Giải trí.
C. Trí tuệ nhân tạo.
D. Truyền thông.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất để nói về từ khóa tìm kiếm?
A. Từ khóa tìm kiếm là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần
tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
B. Từ khóa tìm kiếm là từ mô tả chiếc chìa khóa.
C. Từ khóa tìm kiếm là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
D. Từ khóa tìm kiếm là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
Để xem được một bài giảng trên trang https://igiaoduc.vn ta phải thực
hiện bao nhiêu bước?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Quan sát khung hình bên dưới và cho biết phần mềm đang dịch từ ngôn
ngữ nào sang ngôn ngữ nào?

Mức
độ
TH

NB

NB

TH

A. tiếng Việt sang tiếng Anh
B. tiếng Anh sang tiếng Việt
C. tiếng Việt sang tiếng Trung (Giản thể)
D. tiếng Anh sang tiếng Trung (Giản thể)

Trang 19

BÀI 11. ỨNG XỬ TRÊN MÔI TRƯỜNG SỐ.
NGHĨA VỤ TÔN TRỌNG BẢN QUYỀN

Câu
99

100

101

102

103

104

Nội dung
BÀI 11. ỨNG XỬ TRÊN MÔI TRƯỜNG SỐ.
NGHĨA VỤ TÔN TRỌNG BẢN QUYỀN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Hành vi nào sau đây là hành vi xấu khi giao tiếp trên mạng?
A. Đưa tin không phù hợp lên mạng.
B. Đưa tin đúng sự thật lên mạng.
C. Dạy học online.
D. Chia sẻ các thông tin đúng sự thật do các bài báo chính thống đăng.
Hành vi đánh bạn (người đánh đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự) thuộc vi
phạm nào?
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Vi phạm văn hoá.
D. Không vi phạm nào cả.
Trong đợt bùng phát dịch Covid-19 vào đầu năm 2021, một cá nhân
đăng tin sai sự thật về hành trình đi lại của một bệnh nhân bị dương tính
với virus Covid-19. Sự việc này đã gây hoang mang cho cả một khu dân
cư. Theo em, cá nhân trên đã vi phạm điều nào trong các bộ Luật liên
quan đến Công nghệ thông tin?
A. Điều 101, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.
B. Điều 102, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.
C. Điều 103, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.
D. Điều 104, khoản 1 của Nghị định 15/2020/NĐ-CP.
Trong Luật Sở hữu trí tuệ được Quốc Hội ban hành ngày 25 tháng 6 năm
2019, quy định quyền tác giả đối với tác phẩm (bài thơ, bài báo, bức
tranh, hình vẽ, chương trính máy tính, sưu tập dữ liệu,…) bao gồm các
quyền nào sau đây?
A. Quyền nhân thân và quyền tài sản.
B. Quyền tài sản và quyền tác giả.
C. Quyền nhân thân và quyền tác giả.
D. Quyền tác giả và quyền tác phẩm.
Nếu đăng tin trên mạng xã hội có tính xúc phạm đến người khác thì hành
vi này thuộc vi phạm nào?
A. Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Vi phạm pháp luật.
D. Không vi phạm gì.

Nghị định nào sau đây quy định về quản lí, cung cấp và sử dụng dịch vụ

Trang 20

Mức
độ
NB

NB

TH

NB

TH

NB

Phan Quốc Huy

Câu

105

106

107

Trường THPT Quốc Thái
Nội dung
BÀI 11. ỨNG XỬ TRÊN MÔI TRƯỜNG SỐ.
NGHĨA VỤ TÔN TRỌNG BẢN QUYỀN
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)

Mức
độ

Internet?
A. Nghị định 72/2013/NĐ-CP ban hành ngày 15/7/2013.
B. Nghị định 90/2008/NĐ-CP ban hành ngày13/8/2008.
C. Nghị định 15/2020/NĐ-CP ban hành ngày 3/2/2020.
D. Quyết định số 874/QĐ-BTTTT ban hành ngày17/6/2021.
Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?
A. Mạo danh tác giả.
B. Đưa tin không phù hợp lên mạng.
C. Công bố thông tin cá nhân không được phép.
D. Phát tán thư điện tử, tin nhắn rác.
Các vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia mạng xã hội facebook
là gì?
A. Thách thức đánh nhau.
B. Hẹn bạn đi học thêm.
C. Trao đổi học tập.
D. Gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật.
Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép thì hành vi
này thuộc loại vi phạm gì?
A. Vi phạm pháp luật.
B. Vi phạm đạo đức.
C. Vi phạm quyền nhân thân.
D. Không vi phạm gì.

TH

NB

TH

Trang 21

BÀI 12. PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ
(định hướng Tin học ứng dụng - ICT)
Câu
108

109

110

111

Nội dung
BÀI 12. PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thiết kế đồ hoạ là tạo ra sản phẩm bằng hình ảnh, chữ để truyền tải
thông tin đến người xem.
B. Có 2 loại đồ hoạ là đồ hoạ điểm ảnh và đồ hoạ đường thẳng.
C. Đồ hoạ điểm ảnh được tạo thành từ phương trình toán học.
D. Đồ hoạ điểm ảnh có thể co dãn mà không bị vỡ hình.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồ hoạ vectơ được định nghĩa bằng phương trình toán học.
B. Đồ hoạ vectơ được định nghĩa bằng tập điểm.
C. Đồ hoạ vectơ không thể chuyển sang đồ hoạ điểm ảnh.
D. Đồ hoạ vectơ tạo bản in với kích thước hạn chế.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đồ hoạ điểm ảnh, hình ảnh được tạo thành từ các điểm ảnh.
B. Đồ hoạ điểm ảnh được tạo thành từ phương trình toán học.
C. Đồ hoạ vectơ không thể chuyển sang đồ hoạ điểm ảnh.
D. Đồ hoạ vectơ tạo bản in với kích thước hạn chế.
Phần mềm nào dưới đây là phần mềm thiết kế đồ hoạ?

Mức
độ
NB

NB

NB

NB

A.
B.
C.

112

113

D.
Trong Inkscape, thanh
được gọi là gì?
A. Thanh bảng chọn (Menu bar)
B. Thanh điều khiển thuộc tính (Tool control bar)
C. Thanh trạng thái (Status bar)
D. Thanh thiết lập chế độ kết dính
Trong Inkscape, thanh
được gọi là gì?
A. Thanh điều khiển thuộc tính (Tool control bar)
B. Thanh bảng chọn (Menu bar)
C. Thanh trạng thái (Status bar)

Trang 22

NB

NB

Phan Quốc Huy
Câu
114

115

116

117

118

119

120

Trường THPT Quốc Thái

Nội dung
BÀI 12. PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
D. Thanh thiết lập chế độ kết dính
Trong Inkscape, thanh
là gì?
A. Hộp công cụ (Tool box)
B. Thanh bảng chọn (Menu bar)
C. Thanh trạng thái (Status bar)
D. Thanh điều khiển thuộc tính (Tool control bar)

Mức
độ
được gọi

Trong Inkscape, công cụ Selector Tool
dùng để làm gì?
A. chọn đối tượng
B. vẽ hình vuông
C. vẽ hình mũi tên
D. bút vẽ
Phần mềm nào sau đây là phần mềm tạo, chỉnh sửa hình vector?
A. Inkscape
B. Adobe Photoshop
C. GIMP
D. Microsoft Paint
Phần mềm nào sau đây là phần mềm xử lí ảnh bitmap?
A. GIMP
B. Adobe Illustrator
C. CorelDRAW
D. Inkscape
Theo em, nên dùng phần mềm nào để thiết kế sản phẩm bút, sổ, danh
thiếp, bì thư, túi giấy?
A. Inkscape
B. Adobe Photoshop
C. GIMP
D. Microsoft Paint
Trong Inkscape, để tạo tệp mới, ta chọn lệnh nào?
A. File /New
B. Edit/New
C. View/New
D. Layer/New
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong Inkscape, đối tượng vẽ trước sẽ ở lớp dưới và bị che khuất bởi
các đối tượng vẽ sau ở lớp trên.
B. Trong Inkscape, đối tượng vẽ sau sẽ ở lớp dưới và bị che khuất bởi
các đối tượng vẽ trước ở lớp trên.
C. Trong Inkscape, đối tượng vẽ trước sẽ ở lớp trên và bị che khuất bởi
các đối tượng vẽ sau ở lớp dưới.

NB

NB

TH

TH

TH

NB

NB

Trang 23

Câu

121

122

123

124

125

126

127

128

Nội dung
BÀI 12. PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ
(ĐÁP ÁN ĐÚNG: A)
D. Trong Inkscape, đối tượng vẽ trước sẽ ở lớp dưới và không bị che
khuất bởi các đối tượng vẽ sau ở lớp trên.
Trong Inkscape, để mở công cụ Fill and Stroke (dùng để điều chỉnh màu
sắc và đường viền của các đối tượng) ta chọn lệnh nào?
A. Object/Fill and Stroke
B. File/Fill and Stroke
C. Edit/Fill and Stroke
D. Layer/Fill and Stroke
Trong Inkscape, để lưu tệp, ta chọn lệnh nào?
A. File /Save
B. Edit/Save
C. View/Save
D. Layer/Save
Trong Inkscape, chức năng của Duplicate là gì?
A. tạo ra một bản sao của đối tượng được chọn
B. tô màu cho đối tượng được chọn
C. tô màu viền cho đối tượng được chọn
D. lưu đối tượng được chọn
Trong Inkscape, để di chuyển trang in trong vùng làm việc, ta làm như
thế nào?
A. nhấn giữ phím Space, di chuyển chuột
B. nhấn giữ phím Shift, di chuyển chuột
C. nhấn giữ phím Ctrl, di chuyển chuột
D. nhấn giữ phím Tab, di chuyển chuột
Trong Inkscape, để phóng t...
 
Gửi ý kiến