Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

chuẩn công văn 7991

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Quan
Ngày gửi: 13h:00' 18-12-2025
Dung lượng: 537.7 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
(Theo Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH)
PHẦN (I): KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Mức độ nhận thức

TT

Chủ đề

TN Nhiều
TN
TN Trả lời
Nội
Tự luận
lựa
chọn
Đúng/Sai
ngắn
dung/Đơn
vị kiến
thức
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15

1

1.1. Thông
tin và dữ
liệu

Chủ đề A: Máy
tính và cộng
1.2. Các
đồng
thành phần
2
của máy
tính
3.1. Tệp và
Chủ đề C: Tổ thư mục
chức lưu trữ,
tìm kiếm và
3.2. Tìm
trao đổi thông kiếm thông
4 tin
tin trên
Internet
3

5 Chủ đề D: Đạo
đức, pháp luật
và văn hóa
trong môi
6 trường số

1

1

1

1

1

1

4.1. An toàn
thông tin cá 1
nhân

Chủ đề E: Giải 5.1. Thuật
quyết vấn đề toán
với sự trợ giúp
8 của máy tính 5.2. Giới
thiệu
Scratch
5.3. Lập

1

1

1

1

1

4.2. Quy tắc
ứng xử trên 1
mạng

7

9

1

1

1

1
1

2

1
1

1

1

Tổng số câu

NB

Tỉ lệ
%

TH VD

1

0

0

4%

2

1

0

12%

1

2

0

12%

2

1

0

12%

1

1

4%

1

1

0

8%

2

0

0

8%

1

1

0

8%

2

0

1

12%

Mức độ nhận thức

TT

Chủ đề

TN Nhiều
TN
TN Trả lời
Nội
Tự luận
lựa
chọn
Đúng/Sai
ngắn
dung/Đơn
vị kiến
thức
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD

Tổng số câu

C4 C5 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 C15

NB

Tỉ lệ
%

TH VD

trình kéo
thả với
Scratch
Chủ đề B:
2.1. Internet
10 Mạng máy tính
1
và lợi ích
và Internet
Tổng số câu hỏi

9

1

4

1

0

1

2

0

1

1

1

2

2

Tổng số câu theo loại hình

13

3

3

5

Tỉ lệ % theo loại hình

54.17%

12.5%

12.5%

20.83%

1

1

2

0

12%

13

9

2

100
%

24

Tổng số câu theo mức độ
nhận thức

13

Tỉ lệ % theo mức độ nhận
thức

9

2

54.17 37.5 8.33
%
% %

PHẦN (II): BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Số câu hỏi
TT

Chủ đề

Nội
Mức độ đánh giá TN Nhiều lựa
TN
dung/Đơn vị
(Yêu cầu cần đạt)
chọn
Đúng/Sai
kiến thức

TN Trả lời
ngắn

Tự luận

NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1 Chủ đề A: Máy tính 1.1. Thông tin Nhận biết được khái 1
và cộng đồng
và dữ liệu
niệm thông tin và
dữ liệu.

Số câu hỏi
TT

Chủ đề

Nội
Mức độ đánh giá TN Nhiều lựa
TN
dung/Đơn vị
(Yêu cầu cần đạt)
chọn
Đúng/Sai
kiến thức

TN Trả lời
ngắn

Tự luận

NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD

2

- Nhận biết các
thành phần cơ bản
của máy tính.
1.2. Các thành
- Thông hiểu chức
phần của máy
năng của các thành
tính
phần đó.
- Nhận biết thiết bị
vào/ra.

1

1

3

- Nhận biết khái
niệm tệp và thư
mục.
- Thông hiểu cách
tổ chức tệp và thư
mục.
- Vận dụng được
các thao tác cơ bản
với tệp và thư mục.

1

1

1

1

3.1. Tệp và
thư mục
Chủ đề C: Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin

- Nhận biết được
công cụ tìm kiếm.
3.2. Tìm kiếm - Thông hiểu cách
thông tin trên tìm kiếm thông tin
Internet
hiệu quả.
- Nhận biết các từ
khóa tìm kiếm.

4

5

4.1. An toàn
thông tin cá
nhân

- Nhận biết các
nguy cơ mất an toàn
thông tin.
- Thông hiểu cách
bảo vệ thông tin cá
1
nhân.
- Vận dụng được
các biện pháp bảo
vệ thông tin cá
nhân.

4.2. Quy tắc
ứng xử trên
mạng

- Nhận biết các quy
tắc ứng xử cơ bản
trên mạng.
- Thông hiểu tầm
quan trọng của việc
tuân thủ quy tắc.

Chủ đề D: Đạo đức,
pháp luật và văn
hóa trong môi
trường số

6

7 Chủ đề E: Giải
5.1. Thuật
quyết vấn đề với sự

- Nhận biết khái
niệm thuật toán.

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

Số câu hỏi
TT

Chủ đề

Nội
Mức độ đánh giá TN Nhiều lựa
TN
dung/Đơn vị
(Yêu cầu cần đạt)
chọn
Đúng/Sai
kiến thức

TN Trả lời
ngắn

Tự luận

NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD

toán

- Vận dụng để mô tả
thuật toán cho một
bài toán đơn giản.

- Nhận biết giao
diện Scratch.
5.2. Giới thiệu
- Thông hiểu chức
Scratch
năng các khối lệnh
cơ bản.

1

9

- Nhận biết các lệnh
cơ bản trong
5.3. Lập trình
Scratch.
kéo thả với
- Vận dụng các lệnh
Scratch
để tạo chương trình
đơn giản.

2

10

- Nhận biết khái
niệm Internet.
- Thông hiểu lợi ích
của Internet.
- Vận dụng để nêu
các lợi ích của
Internet trong đời
sống.

1

1

9

4

8

trợ giúp của máy
tính

Chủ đề B: Mạng
2.1. Internet
máy tính và Internet và lợi ích

Tổng số câu hỏi

1

1

1

1

0

1

2

0

1

1

1

2

2

1

PHẦN (III): ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS ABC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học
sinh: ......................................................................................................................................................................
...............
Lớp: ......................................................................................................................................................................

...................................
Số báo
danh: .....................................................................................................................................................................
.........................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 1: Thông tin là gì?
A. Là những gì có sẵn trong máy tính.
B. Là dữ liệu đã được xử lí, sắp xếp để có ý nghĩa.
C. Là các con số, văn bản, hình ảnh chưa được xử lí.
D. Là các thiết bị phần cứng của máy tính.
Câu 2: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị vào của máy tính?
A. Bàn phím.
B. Chuột.
C. Màn hình.
D. Máy quét (Scanner).
Câu 3: Để lưu trữ các tệp có cùng chủ đề một cách khoa học, em nên sử dụng cấu trúc nào?
A. Tệp.
B. Thư mục.
C. Ổ đĩa.
D. Chương trình.
Câu 4: Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, em thường sử dụng công cụ nào?
A. Microsoft Word.
B. Google Chrome.
C. Google Search.
D. Paint.

Câu 5: Để bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng, em không nên làm gì?
A. Không chia sẻ mật khẩu cho người khác.
B. Đặt mật khẩu mạnh và thay đổi định kì.
C. Chia sẻ địa chỉ nhà, số điện thoại lên mạng xã hội.
D. Cẩn thận khi nhấp vào các liên kết lạ.
Câu 6: Khi tham gia các diễn đàn trực tuyến, em cần tuân thủ quy tắc nào?
A. Có thể dùng từ ngữ thô tục, xúc phạm người khác.
B. Chỉ đăng bài khi có lợi cho bản thân.
C. Tôn trọng ý kiến của người khác, không phát tán tin giả.
D. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân để kết bạn.
Câu 7: Thuật toán là gì?
A. Là một chương trình máy tính phức tạp.
B. Là dãy các bước thực hiện để giải quyết một bài toán.
C. Là một ngôn ngữ lập trình.
D. Là kết quả của một phép tính.
Câu 8: Trong Scratch, khối lệnh nào dùng để điều khiển nhân vật di chuyển?
A. Khối hiển thị.
B. Khối chuyển động.
C. Khối sự kiện.
D. Khối điều khiển.
Câu 9: Để nhân vật Mèo trong Scratch nói "Xin chào!" trong 2 giây, em sẽ sử dụng khối lệnh nào?
A. Khối lệnh "say Hello for 2 secs" thuộc nhóm Looks
B. Khối lệnh "say Hello" thuộc nhóm Looks
C. Khối lệnh "think Hmm... for 2 secs" thuộc nhóm Looks
D. Khối lệnh "play sound Meow" thuộc nhóm Sound
Câu 10: Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của Internet?

A. Cung cấp kho thông tin khổng lồ.
B. Giúp kết nối mọi người trên toàn cầu.
C. Hỗ trợ học tập và giải trí.
D. Gây nghiện và lãng phí thời gian nếu sử dụng không hợp lí.
B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Đọc các phát biểu sau và cho biết là Đúng (Đ) hay Sai (S). Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 11:
1. Thân máy tính là bộ phận quan trọng nhất, chứa bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ nhớ, ổ đĩa cứng.
2. Để đổi tên một tệp, em nháy chuột phải vào tệp đó, chọn Rename (Đổi tên) và gõ tên mới.
3. Mật khẩu càng ngắn và đơn giản thì càng dễ nhớ và an toàn hơn.
4. Internet là một mạng máy tính toàn cầu, kết nối hàng tỉ máy tính và thiết bị.
C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống. Mỗi câu 0,5 điểm.
Câu 12: Để tìm kiếm thông tin về "lịch sử máy tính" trên Internet, em có thể gõ từ khóa
"................................................" vào ô tìm kiếm của Google.
Câu 13: Trong Scratch, để bắt đầu một chương trình khi người dùng nhấp vào lá cờ xanh, em sẽ sử dụng
khối lệnh sự kiện "................................................".
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 14 (1,0 điểm): Em hãy nêu 3 lợi ích của Internet đối với việc học tập và giải trí của học sinh.
Câu 15 (1,0 điểm): Giả sử em có một thư mục tên là "BÀI TẬP TIN HỌC" trên màn hình nền. Em hãy mô
tả các bước để tạo một thư mục con tên là "HỌC KÌ I" bên trong thư mục "BÀI TẬP TIN HỌC".
Câu 16 (1,0 điểm): Em hãy mô tả thuật toán để tính tổng của hai số tự nhiên a và b.
PHẦN (IV): ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm)

Câu

Đáp án

Điểm

1

B

0,5

2

C

0,5

3

B

0,5

4

C

0,5

5

C

0,5

6

C

0,5

7

B

0,5

8

B

0,5

9

A

0,5

10

D

0,5

Tổng điểm

5,0

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Câu 11: Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Ý

Đ/S

Điểm

1

Đ

0,25

2

Đ

0,25

3

S

0,25

4

Đ

0,25

Tổng điểm

1,0

C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Câu 12: "lịch sử máy tính" (hoặc các từ khóa tương tự như "máy tính ra đời", "quá trình phát triển máy
tính"). (0,5 điểm)
Câu 13: "khi bấm vào lá cờ xanh" (hoặc "khi bấm vào lá cờ"). (0,5 điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 14 (1,0 điểm): Nêu 3 lợi ích của Internet đối với việc học tập và giải trí của học sinh.
Hướng dẫn chấm: Học sinh nêu được 3 lợi ích, mỗi lợi ích đúng 0,33 điểm (làm tròn thành 0,33; 0,33; 0,34).
Có thể tham khảo các ý sau:
·        

Tìm kiếm thông tin, tài liệu học tập (bài giảng, sách điện tử, video hướng dẫn...).

·        

Học trực tuyến, tham gia các khóa học online.

·        

Trao đổi, thảo luận bài tập với bạn bè, thầy cô.

·        

Giải trí lành mạnh (nghe nhạc, xem phim, chơi game giáo dục...).

·        

Cập nhật tin tức, kiến thức mới.

Câu 15 (1,0 điểm): Mô tả các bước để tạo một thư mục con tên là "HỌC KÌ I" bên trong thư mục "BÀI TẬP
TIN HỌC".
Hướng dẫn chấm: Học sinh mô tả đúng các bước, mỗi bước 0,25 điểm.
1.      Nháy đúp chuột (hoặc nháy chuột phải chọn Open) vào thư mục "BÀI TẬP TIN HỌC" để mở
thư mục đó. (0,25 điểm)
2.      Trong cửa sổ thư mục "BÀI TẬP TIN HỌC", nháy chuột phải vào vùng trống. (0,25 điểm)
3.      Chọn New (Mới) → Folder (Thư mục). (0,25 điểm)
4.      Gõ tên "HỌC KÌ I" và nhấn Enter. (0,25 điểm)
Lưu ý: Nếu học sinh mô tả theo cách khác nhưng vẫn đúng trình tự và kết quả (ví dụ dùng nút "New folder"
trên thanh công cụ), vẫn cho điểm tối đa.
Câu 16 (1,0 điểm): Mô tả thuật toán để tính tổng của hai số tự nhiên a và b.
Hướng dẫn chấm: Học sinh mô tả được thuật toán với các bước rõ ràng, có đầu vào, xử lí và đầu ra. Mỗi
bước đúng 0,25 điểm.
1.      Bước 1: Nhập vào hai số tự nhiên a và b. (0,25 điểm)
2.      Bước 2: Tính tổng S = a + b. (0,25 điểm)
3.      Bước 3: In (hiển thị) kết quả S. (0,25 điểm)
4.      Bước 4: Kết thúc thuật toán. (0,25 điểm)
Lưu ý: Học sinh có thể dùng các từ ngữ khác nhưng vẫn đảm bảo ý nghĩa của các bước.
 
Gửi ý kiến