Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Chuyên đề bồi dưỡng HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Hoàng
Ngày gửi: 09h:29' 10-11-2020
Dung lượng: 39.2 KB
Số lượt tải: 1839
Số lượt thích: 0 người
BỘ CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG THCS MỚI NHẤT THEO HỆ 10 NĂM ĐƯỢC CHÚNG TÔI BIÊN SOẠN RẤT TÂM HUYẾT. CHIA SẺ LẠI CHO QUÝ THẦY CÔ VỚI GIÁ CÔNG KHAI LÀ 300 NGHÌN ĐỒNG. THẦY CÔ NÀO MUỐN MUA XIN LIÊN HỆ ZALO O937-351-107

CHUYÊNĐỀ1:CÁCTHÌCỦAĐỘNGTỪ(TENSESOFVERB)
CHUYÊNĐỀ2:CÁCCỤMTỪVÀMỆNHĐỀ(PHRASESANDCLAUSES)
CHUYÊNĐỀ3:CÁCDẠNGSOSÁNHCỦATÍNHTỪVÀTRẠNGTỪ(COMPARISONSOFADJECTIVEANDADVERB)
CHUYÊNĐỀ4:CÂUTƯỜNGTHUẬT(REPORTEDSPEECH)
CHUYÊNĐỀ5:CÂUAOƯỚC(WISHANDIFONLY)
CHUYÊNĐỀ6:USEDTO;BE/GETUSEDTO+V-ING
CHUYÊNĐỀ7:CÁCKlỂUCÂUĐỀNGHỊ(SUGGESTIONS)
CHUYÊNĐỀ8:ADJ+TOVvàADJ+THAT+CLAUSE.
CHUYÊNĐỀ9:TỪĐỊNHLƯỢNG(QUANTIFIER)
CHUYÊNĐỀ10:CÁCLOẠICÂUĐIÊUKIỆN(TYPESOFCONDITIONAL)
CHUYÊNĐỀ11:MẠOTỪ:A,AN,THE(ARTICLE:A,AN,THE)
CHUYÊNĐỀ12:MỆNHĐỀQUANHỆ(RELATIVECLAUSES)
CHUYÊNĐỀ13:V-INGVÀVINFINITIVE(GERUNDANDINFINITIVE)
CHUYÊNĐỀ14:CÁCĐỘNGTỪKHUYẾTTHIẾU(MODALVERBS)
CHUYÊNĐỀ15:CÂUHỎIĐUÔI(TAGQUESTION)
CHUYÊNĐỀ16:TÍNHTỪVÀTRẠNGTỪ(ADJECTIVEANDADVERB)
CHUYÊNĐỀ17:CÁCTỪNỐI(CONNECTIVES)
CHUYÊNĐỀ18:CỤMĐỘNGTỪ(PHRASALVERB)
CHUYÊNĐỀ19:WORDFORMS
CHUYÊNĐỀ20:SENTENCEBUILDING+REWRITE


















CHUYÊNĐỀ1:CÁCTHÌCỦAĐỘNGTỪ(TENSESOFVERB)
1. Thìhiệntạiđơn(PresentSimple)
a. Cấutrúc(form)
Độngtừthường
Tobe

(+)I/you/we/they+VHe/she/it+V(s/es)
(-)I/we/you/they+don’t+VHe/she/it+doesn’t+V
(?)Do+I/you/we/they+V?
Does+he/she/it+V?
(+)I+am...
You/we/they+are...He/she/it+is...
(-)I+amnot...
You/we/they+aren’t...He/she/it+isn’t...
(?)AmI...?
Arewe/you/they...?Ishe/she/it...?

 Chúý: arenot=aren’t isnot=isn’t
donot=don’t doesnot=doesn’t
b. Cáchsửdụng(Usage)
- Diễnđạtmộthànhđộngmangtínhthườngxuyên,mộtthóiquen,hoặchànhđộnglặpđilặplạicótínhquyluật.
Vídụ:Lindagoestoschooleveryday.
Mymotherusuallyhasbreakfastat7a.m.
- Diễntảmộtsựthậthiểnnhiên
Vídụ:Theearthgoesaroundthesun.Waterboilsat100degreesC.
- DiễntảmộtthờigianbiểuhoặcmộtlịchtrìnhVídụ:Theplanearrivesat8p.m.tonight.
Thenewsprogrammestartsat7p.m.
c. Cáctrạngngữthườngdùng
Trongcâuthườngcócáctrạngtừchỉtầnsuấtnhư:
always(luônluôn) sometimes(thithoảng)
often(thườngxuyên) seldom(hiếmkhi)
usually(thườngxuyên) never(khôngbaogiờ)
Every:everyday/week/month/year(hàngngày/hàngtuần/hàngtháng/hàngnăm)Inthemorning/afternoon/evening(Vàobuổisáng/chiều/tối)
d. Cáchthêmđuôis/es
Saungôithứ3sốít,độngtừđượcthêmđuôi“s”hoặc“es”
- Thôngthường,tathêmđuôisvàosauhầuhếtcácđộngtừ.
- Khiđộngtừcótậncùngbằngcácâm:o,ch,sh,ss,xthìtathêmđuôies
Vídụ:goes,watches,finishes,misses
 Chúý:Nhữngđộngtừcótậncùngbằng“y”vàtrướcđólà1phụâm,taphảiđổi“y”thành“i”trướckhithêm“es’
Vídụ:fly-flies;carry–carries


2. Thìhiệntạitiếpdiễn(PresentContinuous)
a. Cấutrúc(form)
Khẳngđịnh
Phủđịnh
Nghivấn

I+am+V-ing
You/we/they+are+V-ing
I+amnot+V-ing
You/we/they+aren’t+V-ing
Am+I+V-ing?
Are+you/we/they+V-ing?

He/she/it+is+V-ing
He/she/it+isn’t+V-ing
Is+he/she/it+V-ing?

b. Cáchsửdụng(Usage)
- Diễntảhànhđộngđangxảyratạithờiđiểmnói(vídụa,b)hoặchànhđộngxảyraxungquanhthờiđiểmnói(vídục).
Vídụ:a.Pleasedon’tmakesomuchnoise.I’mstudying.
b.Lookatthesun,itisshiningbrightly.
c.WelearnmathseveryMondayafternoon,butthisafternoonwearelearningEnglish.
c. Cáctrạngngữthườngdùng
- Now,atpresent,atthemoment,rightnowetc.
- Hoặcmộtsốđộngtừnhư:look!,listen!Watchout!etc.
d. Cácđộngtừthườngkhôngđượcdùngởthờitiếpdiễn
Cácđộngtừtrạngtháiởbảngsaukhôngđượcchiaởthìhiệntạitiếpdiễnkhichúnglànhữngđộngtừtĩnhdiễnđạttrạngthái,giácquanhoặctìnhcảm.
know(biết)
understand(hiểu)
have(có)

believe(tintưởng)
hate(ghét)
need(cần)

hear(nghe)
love(yêu)
appear(xuấthiện)

see(nhìn)
like(thích)
seem(dườngnhư)

smell(ngửi)
want(muốn)
taste(nếm)

wish(ước)
sound(nghecóvẻ)
own(sởhữu)

Nhưngkhichúnglàđộngtừhànhđộngthìchúnglạiđượcphépdùngởthểtiếpdiễn.
Vídụ:Hehasalotofbooks.(KHÔNGDÙNG:Heishavingalotofbooks)Tuynhiên,cóthể:
Vídụ:Heishavinghisdinner.(AnhayĐANGăntối-hànhđộngănđangdiễnra)
e. Cáchthêm“ing”vàosauđộngtừ
- Thôngthườngtathêm“ing”trựctiếpvàongaysauđộngtừ:
Vídụ:learn-learning;play-playing;study-studying.
- Khiđộngtừcótậncùnglà“e”,tabỏ“e”ởcuốitừvàthêm“ing”
Vídụ:shine-shining;
 
Gửi ý kiến