CKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 10h:08' 18-12-2025
Dung lượng: 61.4 KB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Lộc
Ngày gửi: 10h:08' 18-12-2025
Dung lượng: 61.4 KB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
Giám thị 1:…………………….
Giám thị 2: …………….
Trường Tiểu học ………………..
Lớp: 5/.......
Tên: …………………………………...........
Điểm
Thứ ……. ngày ….. tháng ….. năm 2025
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
Năm học: 2025- 2026
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên
GK1: ...............
GK2: ..............
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu trong mỗi câu
sau:
Câu 1: (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 99,6754 có giá trị là: M1
7
a. 10
7
b. 100
7
c. 1000
7
d. 10000
Câu 2: (0,5 điểm) Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào chỗ chấm:
62ha ....... 620000 m2
Câu 3: a. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
M1
- Trong một hình tròn, độ dài đường kính thì gấp đôi độ dài bán kính.
- Công thức tính diện tích hình thang là S = (a + b ) x h x 2
b. (0,5 điểm) Viết tên hình tam giác vào chỗ chấm:
M1
Trong các hình tam giác sau, hình tam giác có ba góc nhọn là hình tam giác ..................
Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
457,3 x 0,001= 0,4573
Câu 5: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
M1
a. 14 tấn = 1400kg
M1
b. 8km2 = 800ha
Câu 6: (0,5 điểm) Kết quả phép chia 5,625 : 0,01 là:
M1
a. 56,25
b. 562,5
c. 5625
d. 5,625
Câu 7: (0,5 điểm) Viết số thích hợp điền vào chỗ chấm M1 0,5đ
Thành tích 3 m trở lên 2,7 m – dưới 3 m 2,4 m – dưới 2,7 m Dưới 2,4 m
Số học viên
3
2
2
3
Dựa
vào dãy số liệu, biết những học viên có thành tích dưới 2m 40cm sẽ phải nhảy thêm một lần
nữa. Vậy có ............... học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 8: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 38 m2 19 cm2 = ................ m2
M2
b. 9 kg 72 g = ..............kg
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: M2
a) 75,91 + 67,89
b) 678,49 – 63,7
............................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
c) 13,2 x 0,53
d) 95,2 : 68
.
.............................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.................................................
..............................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
...........
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
M3
51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
……………………..………………………………………………………………………………………………………………......
……………………..………………………………………………………………………………………………………………......
……………………..………………………………………………………………………………………………………………......
2
Câu 11: (2đ) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng 3 đáy lớn và
chiều cao bằng 60m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 100 m2 thu
được 50 kg ngô. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô?
M3
Bài giải
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1 (0,5đ ): b
Câu 2 (0,5đ ): 62ha = 620000 m2
Câu 3: (0,5đ) a. Hình tam giác có ba góc nhọn là hình tam giác DEG
Câu 4 (0,5đ ): Đ
Câu 5 (0,5đ): S - Đ Câu 6 (0,5đ): b
Câu 7 (0,5đ) Có 3 học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 8 (1đ)
a. 38 m2 19 cm2 = 380019m2
Câu 9 (2đ): a. 143,8
b. 614,79
c. 6,996
Câu 10: (1đ)
51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
= 0,81 x (51,6 + 48,4)
= 0,81 x
100
=
81
Câu 11: (2đ)
b. (0,5đ) Đ -S
b. 9 kg 72 g = 9,072kg
d. 1,4
2
Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 120 x 3 = 80 (m)
(120+80 )x 60
=6000
2
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(m2)
6000m2 gấp 100m2 số lần là: 6000 : 100 = 60 (lần)
Cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô là: 50 x 60 =3000 (kg ngô) = 30 (tạ ngô)
Đáp số: 30 tạ ngô
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết cấu tạo số thập
phân. Biết thực hiện các
phép tính với số thập phân
để giải toán. Chia nhẩm
một số thập phân với 10;
100; 1000…
- Biết xử lí số liệu với sác
xuất thống kê.
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết chuyển đổi, so sánh
các đơn vị , độ dài, khối
lượng, diện tích. Biết thực
hiện các phép tính với số đo
đại lượng gắn với thực tế và
giải toán có liên quan.
Hình học và giải toán:
Biết đặc điểm của hình tam
giác.
- Biết giải bài toán về hình
vuông, hình tròn.
Tổng
Mức 1
Số câu
Số
điểm
TN
KQ
Số câu
4
Câu số
TN
KQ
TN
KQ
Tổng
TNKQ
TL
1
1
3
2
1 ;4
6 ;7
9
10
1 ;4
6 ;8
9 ;10
2
2
1
2
3
Số câu
2
1
2
1
Câu số
2 ;5
8
2 ; 5
7
Số
điểm
1
1
1
1
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
11
3
Số
điểm
1
2
1
2
3
4
6
4
TL
Mức 3
TL
Số
điểm
TL
Mức 2
3
Giáo viên
.
11
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết cấu tạo số thập
phân. Biết thực hiện các
phép tính với số thập phân
để giải toán. Chia nhẩm
một số thập phân với 10;
100; 1000…
- Biết xử lí số liệu với sác
xuất thống kê.
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết chuyển đổi, so sánh
các đơn vị , độ dài, khối
lượng, diện tích. Biết thực
hiện các phép tính với số đo
đại lượng gắn với thực tế và
giải toán có liên quan.
Hình học và giải toán:
Mức 1
Số câu
Số
điểm
TN
KQ
Số câu
4
Câu số
TN
KQ
TN
KQ
TL
Tổng
TL
1
4
1
1 ;2
4 ;6
8
1 ;2
4 ;6
8
2,5
2
2,5
2
Số câu
2
2
2
2
Câu số
3 ;5
7 ;9
3 ;5
7 ;9
Số
điểm
1,5
2
1,5
2
6
1
Số câu
TL
Mức 3
TNKQ
Số
điểm
TL
Mức 2
1
Biết đặc điểm của hình tam
giác.
- Biết giải bài toán có yếu
tố hình học.
Tổng
Câu số
10
10
Số
điểm
2
4
4
2
2
4
Giáo viên
TÔN THẤT NGỌC ÁI
6
Giám thị 2: …………….
Trường Tiểu học ………………..
Lớp: 5/.......
Tên: …………………………………...........
Điểm
Thứ ……. ngày ….. tháng ….. năm 2025
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
Năm học: 2025- 2026
MÔN: TOÁN
Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên
GK1: ...............
GK2: ..............
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu trong mỗi câu
sau:
Câu 1: (0,5 điểm): Chữ số 7 trong số thập phân 99,6754 có giá trị là: M1
7
a. 10
7
b. 100
7
c. 1000
7
d. 10000
Câu 2: (0,5 điểm) Điền dấu > ; = ; < thích hợp vào chỗ chấm:
62ha ....... 620000 m2
Câu 3: a. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
M1
- Trong một hình tròn, độ dài đường kính thì gấp đôi độ dài bán kính.
- Công thức tính diện tích hình thang là S = (a + b ) x h x 2
b. (0,5 điểm) Viết tên hình tam giác vào chỗ chấm:
M1
Trong các hình tam giác sau, hình tam giác có ba góc nhọn là hình tam giác ..................
Câu 4: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
457,3 x 0,001= 0,4573
Câu 5: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
M1
a. 14 tấn = 1400kg
M1
b. 8km2 = 800ha
Câu 6: (0,5 điểm) Kết quả phép chia 5,625 : 0,01 là:
M1
a. 56,25
b. 562,5
c. 5625
d. 5,625
Câu 7: (0,5 điểm) Viết số thích hợp điền vào chỗ chấm M1 0,5đ
Thành tích 3 m trở lên 2,7 m – dưới 3 m 2,4 m – dưới 2,7 m Dưới 2,4 m
Số học viên
3
2
2
3
Dựa
vào dãy số liệu, biết những học viên có thành tích dưới 2m 40cm sẽ phải nhảy thêm một lần
nữa. Vậy có ............... học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 8: (1 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 38 m2 19 cm2 = ................ m2
M2
b. 9 kg 72 g = ..............kg
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: M2
a) 75,91 + 67,89
b) 678,49 – 63,7
............................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
c) 13,2 x 0,53
d) 95,2 : 68
.
.............................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.................................................
..............................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
...........
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
M3
51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
……………………..………………………………………………………………………………………………………………......
……………………..………………………………………………………………………………………………………………......
……………………..………………………………………………………………………………………………………………......
2
Câu 11: (2đ) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng 3 đáy lớn và
chiều cao bằng 60m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 100 m2 thu
được 50 kg ngô. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô?
M3
Bài giải
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
……………………..……………………………………………………………………………………………………………….
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1 (0,5đ ): b
Câu 2 (0,5đ ): 62ha = 620000 m2
Câu 3: (0,5đ) a. Hình tam giác có ba góc nhọn là hình tam giác DEG
Câu 4 (0,5đ ): Đ
Câu 5 (0,5đ): S - Đ Câu 6 (0,5đ): b
Câu 7 (0,5đ) Có 3 học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 8 (1đ)
a. 38 m2 19 cm2 = 380019m2
Câu 9 (2đ): a. 143,8
b. 614,79
c. 6,996
Câu 10: (1đ)
51,6 x 0,81 + 48,4 x 0,81
= 0,81 x (51,6 + 48,4)
= 0,81 x
100
=
81
Câu 11: (2đ)
b. (0,5đ) Đ -S
b. 9 kg 72 g = 9,072kg
d. 1,4
2
Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 120 x 3 = 80 (m)
(120+80 )x 60
=6000
2
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(m2)
6000m2 gấp 100m2 số lần là: 6000 : 100 = 60 (lần)
Cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô là: 50 x 60 =3000 (kg ngô) = 30 (tạ ngô)
Đáp số: 30 tạ ngô
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết cấu tạo số thập
phân. Biết thực hiện các
phép tính với số thập phân
để giải toán. Chia nhẩm
một số thập phân với 10;
100; 1000…
- Biết xử lí số liệu với sác
xuất thống kê.
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết chuyển đổi, so sánh
các đơn vị , độ dài, khối
lượng, diện tích. Biết thực
hiện các phép tính với số đo
đại lượng gắn với thực tế và
giải toán có liên quan.
Hình học và giải toán:
Biết đặc điểm của hình tam
giác.
- Biết giải bài toán về hình
vuông, hình tròn.
Tổng
Mức 1
Số câu
Số
điểm
TN
KQ
Số câu
4
Câu số
TN
KQ
TN
KQ
Tổng
TNKQ
TL
1
1
3
2
1 ;4
6 ;7
9
10
1 ;4
6 ;8
9 ;10
2
2
1
2
3
Số câu
2
1
2
1
Câu số
2 ;5
8
2 ; 5
7
Số
điểm
1
1
1
1
Số câu
1
1
1
1
Câu số
3
11
3
Số
điểm
1
2
1
2
3
4
6
4
TL
Mức 3
TL
Số
điểm
TL
Mức 2
3
Giáo viên
.
11
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỌC HIỂU MÔN TOÁN
CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học: Biết cấu tạo số thập
phân. Biết thực hiện các
phép tính với số thập phân
để giải toán. Chia nhẩm
một số thập phân với 10;
100; 1000…
- Biết xử lí số liệu với sác
xuất thống kê.
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết chuyển đổi, so sánh
các đơn vị , độ dài, khối
lượng, diện tích. Biết thực
hiện các phép tính với số đo
đại lượng gắn với thực tế và
giải toán có liên quan.
Hình học và giải toán:
Mức 1
Số câu
Số
điểm
TN
KQ
Số câu
4
Câu số
TN
KQ
TN
KQ
TL
Tổng
TL
1
4
1
1 ;2
4 ;6
8
1 ;2
4 ;6
8
2,5
2
2,5
2
Số câu
2
2
2
2
Câu số
3 ;5
7 ;9
3 ;5
7 ;9
Số
điểm
1,5
2
1,5
2
6
1
Số câu
TL
Mức 3
TNKQ
Số
điểm
TL
Mức 2
1
Biết đặc điểm của hình tam
giác.
- Biết giải bài toán có yếu
tố hình học.
Tổng
Câu số
10
10
Số
điểm
2
4
4
2
2
4
Giáo viên
TÔN THẤT NGỌC ÁI
6
 








Các ý kiến mới nhất