Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 8 CTST . Kiểm tra giữa HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nhat Thanh
Ngày gửi: 08h:17' 15-02-2025
Dung lượng: 53.2 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 1 người (Phạm Vũ Trường)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC: 2024 - 2025.
MÔN: CÔNG NGHỆ 8, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận thức
TT

1

Nội
dung
kiến
thức
1. Tiêu
chuẩn
trình
bày bản
vẽ

thuật..

Đơn vị
kiến thức

1.1 Bản vẽ
KT.
1.2.
Tiêu
chuẩn của bản
vẽ kĩ thuật.

2.1 Hình chiếu
2. Hình vật thể.
chiếu
2.2
Phương
vuông
pháp
chiếu
góc
góc thứ nhất.
2.3 Hình chiếu
các khối đa
diện
2.4 Hình chiếu
các khối tròn
xoay
3. Bản 3.1. . Bản vẽ
vẽ
kĩ chi tiết.
thuật
3.2 Bản vẽ lắp

Nhận biết

Thông hiểu

1

Thời
gian
(phút)
0,75

1

0,75

1

0,75

5

3,75

5

3,75

2

3

2

1,5

4

6

1

0,75

1

1,5

Số
CH

Số
CH

Thời
gian
(phút)

Tổng

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)

Số CH
TN

TL

1
3

1

4,5

1,5

1

1

10

5

Thời
gian
(phút)

%
tổng
điểm

0.75

0,25

10,25

2

1

0,75

0,25

5

3,75

1,25

16,75

3,75

6

7,5

1,5

2

2,25

0,5

1,5

0,25

4

7

1

1

1

3.3. Bản
nhà.
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

vẽ
16

12
40

1

1,5

12

18
30

70

1
1

10

1

20

5
10

30

28

1,5

0,25

45

100

2

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ 8, NĂM HỌC: 2024 - 2025.

TT

1

Nội dung
Đơn vị kiến thức
kiến thức
1. Tiêu
chuẩn
trình
bày bản
vẽ kĩ
thuật..

2. Hình
chiếu
vuông
góc

1.1 Bản vẽ KT
1.2. Tiêu chuẩn
của bản vẽ kĩ
thuật.

Các mức độ của YCCĐ cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
Nêu được công dụng của bản vẽ kĩ thuật. C1 - TN
Nhận biết:
Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy C2 - TN
Thông hiểu:
Mô tả được tiêu chuẩn về tỉ lệ. C3,4,5 – TN

Vận dụng cao:So sánh được kích thước của các khổ
giấy. C2 - TL
2.1 Hình chiếu
Nhận biết
vật thể.
Nêu được các phép chiếu C6 - TN
2.2 Phương pháp Nhận biết
chiếu góc thứ
Nêu được các mặt phẳng hình chiếu. C7 - TN
nhất.
Nêu được các hình chiếu C8, 9, 10 - TN
Nêu được vị trí các hình chiếu C11 - TN
2.3 Hình chiếu
Nhận biết
các khối đa diện Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp
C12, 13, 14, 15, 16- TN

Thông hiểu
Đọc được bản vẽ các khối đa diện C17,18.

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1

1
3
1
1

1
3
1
5

2

2.4 Hình chiếu
các khối tròn
xoay
3. Bản vẽ 3.1 Bản vẽ chi
kĩ thuật
tiết

3.2.Bản vẽ lắp.
3.3. Bản vẽ nhà.

Vận dụng: Vẽ hình chiếu hình hộp chữ nhật.
C 1-TL
Nhận biết:
Nhận dạng được các khối tròn xoay C19 – 20
Thông hiểu
Đọc được bản vẽ các khối tròn xoay C21, 22, 23, 24
Nhận biết
Trình bày nội dung bản vẽ chi tiết.C25 – TN
Thông hiểu
Đọc được bản vẽ chi tiết C26 - TN
Thông hiểu
Đọc được bản vẽ lắp C27 - TN
Thông hiểu.
Trình bày công dụng của bản vẽ nhà. C28.
Tổng

1
2

4
1
1
1
1
16

12

1

1

PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS

KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024- 2025
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề này có 2 trang, có 30 câu)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng để
A. chế tạo, thi công.
B. Kiểm tra đánh giá sản phẩm.
C. hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng.
D. Cả A, B, C đúng.
Câu 2. Các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật là
A. A0, A1, A2.
B. A1, A2, A3.
C. A2, A3, A4.
D. A0, A1, A2, A3, A4.
Câu 3. Tỉ lệ nào sau đây không phải là tỉ lệ thu nhỏ?
A. 1:1.
B. 1: 2.
C. 1: 5.
D. 1: 100.
Câu 4. Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ nguyên hình ?
A. 1:1.
B. 1: 2.
C. 3: 1
D. 10: 1.
Câu 5. Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to ?
A. 1: 1.
B. 2: 1
C. 1: 5.
D. 1: 10.
Câu 6. Có mấy phép chiếu ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Có mấy mặt phẳng hình chiếu ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Hình chiếu đứng có hướng chiếu
A. từ trên xuống.
B. từ trái sang.
C. từ trước tới.
D. từ phải sang.
Câu 9. Hình chiếu bằng có hướng chiếu
A. từ trên xuống.
B. từ trái sang.
C. từ trước tới.
D. từ phải sang.
Câu 10. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu
A. từ trên xuống.
B. từ trái sang.
C. từ trước tới.
D. từ phải sang.
Câu 11. Chọn câu phát biểu sai về vị trí hình chiếu?
A. Hình chiếu bằng nằm ở dưới hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu cạnh nằm ở bên phải hình chiếu đứng.
C. Hình chiếu đứng nằm ở bên trái hình chiếu cạnh.
D. Hình chiếu đứng nằm ở dưới hình chiếu bằng.
Câu 12. Hình hộp chữ nhật được tạo bởi mấy hình chữ nhật?
A. 6.             B. 5.
C. 4.                 
D. 3.
Câu 13. Hình chóp đều được tạo bởi mặt đáy là hình gì?
A. Tam giác.
B. Tam giác đều.
C. Đa giác đều.                 D. Đáp án khác.
Câu 14. Hình chóp đều có các mặt bên là
A. các tam giác bằng nhau.
C. các tam giác đều bằng nhau.
B. các tam giác cân bằng nhau.
D. các tam giác vuông bằng nhau.
Câu 15. Hình hộp chữ nhật được tạo bởi những hình gì?
A. Hình tam giác.
C. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
D. Hình lục giác.
Câu 16. Khối đa diện được tạo bởi
A. các hình tam giác cân
B. các hình đa giác phẳng.
C. các hình chữ nhật.
D. các hình trụ.

Câu 17: Hình hộp chữ nhật có
A. hình chiếu đứng là hình chữ nhật.
C. hình chiếu cạnh là hình chữ nhật
B. hình chiếu bằng là hình chữ nhật.
D. cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 18: Hình chiếu bằng của lăng trụ tam giác đều là hình gì?
A. Hình tam giác cân.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 19. Khi quay hình chữ nhật 1 vòng quanh 1 cạnh cố định ta được hình gì?
A. Hình nón
B. Hình cầu.
C. Hình nón cụt.
D. Hình trụ.
Câu 20. Khi quay nữa hình tròn 1 vòng quanh đường kính cố định ta được hình gì?
A Hình cầu.
B. Hình trụ.
C. Hình nón.
D. Hình chớp.
Câu 21. Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là hình gì?
A. Tam giác,
B. Tam giác cân.
C. Hình vuông.
D. Hình tròn.
Câu 22. Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình tròn.
C. Hình tam giác cân.
D. Hình tam giác đều.
Câu 23. Các hình chiếu của hình cầu đều là
A. hình chữ nhật
B. hình vuông.
C. tam giác cân.
D. hình tròn.
Câu 24. Hình chiếu đứng của hình trụ là hình gì?
 A. Hình vuông.
 B. Hình chữ nhật.
 C. Hình tứ giác.
 D. Hình tròn.
Câu 25. Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 26. Đâu là trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, tổng hợp.
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, tổng hợp.
Câu 27. Đâu là trình tự đọc bản vẽ lắp?
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, bảng kê, tổng hợp.
C. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, tổng hợp.
Câu 28. Để thi công xây dựng ngôi nhà người ta dựa vào bản vẽ nào sau đây?
A. Bản vẽ chi tiết.
B. Bản vẽ lắp.
C. Bản vẽ nhà.
D. Đáp án khác.
B. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm)
Vẽ hình hộp chữ nhật và vẽ hình chiếu đứng của nó?
Câu 2. (1,0 điểm)
Bảng 1.1 Các khổ giấy chính của bản vẽ kĩ thuật.
Kí hiệu khổ giấy
A0
A1
A2
A3
A4
Kích thước mm
1189 x 841
841 x 594
594 x 420
420 x 297
297 x 210
So sánh diện tích của khổ giấy A3 và A4.
HẾT

PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: Công nghệ 8

A. Trắc nghiệm (7,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
D
15
C

2
D
16
B

3
A
17
D

4
A
18
B

5
B
19
D

6
B
20
A

7
C
21
D

8
C
22
B

9
A
23
B

10
B
24
D

11
C
25
C

12
A
26
A

13 14
C B
27 28
C C

B. Tự luận (3,0 điểm)
Nội dung

Thang điểm

Câu 1
- Vẽ đúng hình hộp chữ nhật.
- Vẽ đúng hình chiếu đứng.
Câu 2
Tiêu chí
- Chiều dài giấy A3
gấp đôi chiều rộng
giấyA4,

- Chiều rộng của
giấy A3 bằng chiều
dài của giấy A4.
Vậy diện tích của
giấy A3 gấp đôi diện
tích giấy A4

0 điểm
Không
làm
được ý
nào.



1,0 điểm
Điểm
0,5 điểm
Làm được
Chiều dài giấy
A3 gấp đôi
chiều rộng giấy
A4,
Chiều rộng của
giấy A3 bằng
chiều dài của
giấy A4.

1 điểm
Làm được - Chiều
dài giấy A3 gấp đôi
chiều rộng giấyA4

Chiều rộng của
giấy A3 bằng chiều
dài của giấy A4.
Vậy diện tích của
giấy A3 gấp đôi
diện tích
 
Gửi ý kiến