Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiền
Ngày gửi: 06h:45' 14-12-2022
Dung lượng: 301.0 KB
Số lượt tải: 1504
Số lượt thích: 0 người
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4cuối học kì I
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số bài
số điểm

Mức
1

Mức
2

Mức
3

Mức
4

Tổng

Số học: Biết làm các phép tính
với số tự nhiên, phân số, dấu
hiệu chia hết.

Số bài

01

01

03

05

Số điểm

01

01

03

05

Đại lượng và đo đại lượng:

Số bài

01

01

Số điểm

01

01

Biết tên gọi, kí hiệu và mối
quan hệ giữa các đơn vị đo thời
gian, khối lượng, diện tích.
Yếu tố hình học: Biết cách xác
định các góc, tính được diện tích
hình chữ nhật.
Giải toán có lời văn: Biết giải
toán tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số.
Tổng

Số bài

01

01

02

Số điểm

01

01

02

Số bài

01

01

02

Số điểm

01

01

02

Số bài

02

03

03

02

10

Số điểm

02

03

03

02

10

Ma trận câu hỏi
TT
1
2
3
4

Chủ đề
Số học

Số câu
Câu số
Số câu

Mức 1
TN TL
1
1
1

Mức 2
TN TL
1
4

Mức 3
TN TL
2
1
6;8
5

Mức 4
TN TL

Đại lượng
và đo đại
Câu số 2
lượng
Số câu
1
Yếu tố
hình học
Câu số
3
Số câu
1
Toán có
lời văn
Câu số
7
Tổng số câu
2
1
2
2
1
Tổng số
2
3
3
2
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 4

Tổng
5
1

1
10
1
9
1

2
2
10
10

NĂM HỌC 2019 - 2020
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên: ......................................................................................
Lớp : …… Trường tiểu học ...........................................................
Điểm kiểm tra
Nhận xét
Bằng số: …..
Bằng chữ: …………..
Bài 1: (1 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a, Số hai mươi lăm triệu chín trăm mười được viết là:
A. 25910

B. 25 000 910

C. 25 910 000

D. 250 910

b, Giá trị của chữ số 7 trong số 9 735 295 là:
A. 700
B. 7 000
C. 70 000
Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

D. 700 000

a, 7 tạ 3 kg = ................ kg

c, 500 cm2 = .......... dm2

b, 3 giờ 35 phút = ................. phút

d, 405 m = ............mm

Bài 3:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a, Góc tù lớn hơn góc vuông
b, Góc vuông nhỏ hơn góc nhọn
c, Góc tù lớn hơn góc bẹt
d, Góc bẹt bằng hai lần góc vuông
Bài 4:(1 điểm) Đặt tính rồi tính
a, 1546

357

b, 2976 : 24

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...............................................................................................................................
Bài 5:(1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a, 345

24 + 345

75 + 345

b, (72

1567) : 8

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
................................................................................................................................
Bài 6:(1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a, Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2 là: ......................................
b, Số lớn nhất có ba chữ sốkhác nhau chia hết cho 5 là:........................................
c, Số lớn nhất có ba chữ sốkhác nhau vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5
là:............................................................................................................
Bài 7: (1 điểm)
Tổng số tuổi của bố và mẹ là 69 tuổi. Bố hơn mẹ 5 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu
tuổi ? Mẹ bao nhiêu tuổi ?

Bài 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Tích của hai số bằng 840. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần thì tích mới
là :....................................

b) Khối lớp Bốn có 3 lớp: Lớp 4A có 28 học sinh, lớp 4B có 33
họcsinh,

lớp

4C



35

học

sinh.

Trung

bình

mỗi

lớp

có: ........................... học sinh.

Bài 9: (1 điểm)
Để lát kín nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều
rộng 6m người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 40cm. Hỏi cần bao nhiêu
viên gạch để lát kín nền căn phòng đó? (Biết rằng diện tích mạch vữa không
đáng kể)

Bài 10: (1 điểm)
Chú thợ mộc muốn ghép 1 chiếc mặt bàn hình chữ nhật có chiều dài
140cm và chiều rộng 80cm bằng các miếng gỗ có kích thước 20cm
Em hãy chỉ cho chú cách ghép mà không cần phải cắt miếng gỗ nào.
Vẽ hình minh hoạ

40 cm.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2019 – 2020
Bài 1: (1 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
a, ý b
b, ý d
Bài 2: (1 điểm)

Điền đúng mỗi ý cho 0,25điểm.
a, 7 tạ 3 kg = 703 kg

c, 500 cm2 = 5 dm2

b, 3 giờ 35 phút = 215 phút

d, 405 m = 405000 mm

Bài 3: (1 điểm)
Điền đúng mỗi ý cho 0,25điểm.
a - đúng

b - sai

c - sai

d - đúng

Bài 4: (1 điểm)
Đúng mỗi ý cho 0,5điểm. Chia ra
- Đặt tính đúng cho 0,25 điểm.
- Tính đúng cho 0,25 điểm.
Bài 5: (1 điểm) Đúng mỗi ý cho 0,5điểm.
Bài 6: (1 điểm)
- ý a, ý b đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
- ý c đúng cho 0,5 điểm
(a, 986 ; b, 955 ; c, 980 )
Bài 7: (1 điểm)
- Tìm được tuổi bố cho 0,5 điểm
- Tìm được tuổi mẹ cho 0,5 điểm
Bài 8: (1 điểm)
a)Tìm được tích mới cho 0,5 điểm (840 x 3 = 2520)
b) Tìm được trung bình số học sinh mỗi lớp cho 0,5 điểm.
Bài 9: (1 điểm)
- Tìm được diện tích căn phòng cho 0,25 điểm
- Tìm được diện tích một viên gạch cho 0,25 điểm
- Tìm được số viên gạch cho 0,5 điểm
Bài 10: (1 điểm)
- Vẽ được hình minh hoạ cho 1 điểm
* Lưu ý:

+ Đối với bài 7, 9: Nếu lời giải không phù hợp với phép tính không
điểm, thiếu (sai đơn vị) trừ một nửa số điểm ý đó.
+ Mọi cách giải đúng đều cho điểm tương đương.

+ Làm tròn điểm toàn bài: 0,5 thành 1; 0,25 thành 0
 
Gửi ý kiến