Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 11h:47' 12-10-2025
Dung lượng: 58.6 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 11h:47' 12-10-2025
Dung lượng: 58.6 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TỔ CHUYÊN MÔN 4+5
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
Mạch nội dung
Mạch
nội
Số câu
Câu số
Số điểm
Yêu cầu cần đạt
Mức 1
TN
TL
Số câu
3
1
Câu số
1,2,
3,
1,5
9
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
dung
Số và
các
phép
tính
- Thực hiện phép
cộng, trừ nhân, chia
một số với số thập
phân có không quá
hai chữ số
Biết được hình tam
giác đều, một số đơn
Hình
vị đo thể tích
học và Tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn
đo đại
phần, thể tích của
lượng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương.
-Giải quyết được một
số vấn đề gắn với
việc giải các bài toán
liên quan đến chuyển
động đều
Một số Giải quyết được
yếu tố những vấn đề đơn
giản liên quan đến
thống
các số liệu thu được
kê
từ biểu đồ hình quạt
tròn.
Tổng số điểm
Tổng số câu
Tỉ lệ
Số điểm
2,0
Số câu
1
3
Câu số
8
5,6, 10,1
Số điểm
0,5
2
1
7
1
1,5
3,0
Số câu
1
Câu số
4
Số điểm
0,5
12
1,0
2,0
2,0
2,0
3,0
1,0
10
4
1
4
2
1
12
40%
50%
10%
100%
TRƯỜNG TH&THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
KHỐI 5
Môn: Toán
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8) hoặc
làm theo yêu cầu.
Câu 1. M1: (0, 5 điểm). Phân số
A. 0,48
48
100 viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,048
C. 4,8
D. 48
Câu 2. M1 (0, 5 điểm). Trong các số thập phân 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 số thập
phân bé nhất là:
A. 3,444
B. 3,454
C. 3,445
D. 3,455
Câu 3: M1: (0,5điểm). Tám đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 8,200
B. 8,2
C. 8,02
D. 8,002
Câu 4: M2: (0, 5 điểm). Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm
học sinh các khối lớp tham gia Hội khỏe Phù Đổng. Biết trường
đó có tất cả 120 học sinh tham gia. Hỏi trong đó có bao nhiêu học
sinh lớp 5?
Câu
5.
M2: (0, 5 điểm). Một hình lập phương có độ dài môt cạnh bằng 14cm. Vậy diện tích
xung quanh hình lập phương đó là:
A. 196 cm2
B. 784 cm2
C. 1176 cm2
D. 56 cm2
A. 30 bạn
B. 12 bạn
C. 23 bạn
D. 54 bạn
Câu 6. M2: (0, 5 điểm). Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm,
chiều cao là 7,2 dm. Diện tích hình thang là:
A. 3420 cm2
B. 3240 cm2
C. 2430 cm2
D. 2043 cm2
Câu 7. M2: (0, 5 điểm). Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 8dm,
chiều cao 6dm là:
A. 432 dm2
B. 432 dm
C. 432 dm3
D. 4,32 dm3
Câu 8. M1: (0, 5 điểm). Hình tam giác có các cạnh bằng nhau, có các góc bằng nhau và
đều bằng 600 là hình tam giác nào?
A. Nhọn
B. Tù
C. Vuông
D. Đều
PHẦN II: Tự luận : (6,0 điểm)
Câu 9: M1: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 4,87 + 3,58
b) 56,3 – 9,47
c) 4,52 × 9,7
d) 12,47 : 2,9
Câu 10: M2: (1,0điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 m 6cm = ………m
c) 2608 cm2 = ………dm2
b) 2 kg = ……tấn
d) 3 giờ 15 phút = ….. giờ
Câu 11: M2: (2,0điểm). Một người làm thùng tôn có dạng hình hộp chữ nhật biết
chiều dài 5 dm, chiều rộng 3,5dm, chiều cao 1,5dm. Biết rằng thùng tôn không có nắp.
Hãy tính diện tích tôn làm thùng?
Câu 12: M3: (1,0điểm). Một xe buýt và một xe máy cùng xuất phát lúc 7 giờ 30 phút
2
đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Vận tốc xe máy bằng 3 vận tốc xe buýt. Quãng đường AB dài
90km. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ, biết vận tốc xe buýt là 60km/giờ.
…………………………………Hết ………………………………..
TRƯỜNG TH&THCS
KHỐI 5
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
C
A
B
B
C
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: M1: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 4,87 + 3,58
b) 56,3 – 9,47
+ 4,87
3,58
−56,3
9,47
8,45
46,83
c) 4,52 × 9,7
× 4,52
9,7
d) 12,47 : 2,9
3164
12,4,7
2,9
116
4,3
4068
87
43,844
87
0
Câu 10: M2: (1,0điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm (Mỗi chỗ chấm điền đúng
được 0,25 điểm)
a) 5 m 6cm = 5,06 m
b) 2 kg = 0,002 tấn
c) 2608 cm2 = 26,08 dm2
d) 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ
Câu 11: (2 điểm)
Diện tích xung quanh thùng tôn là là:
(5 + 3,5) x 2 x 1,5 = 25,5 (dm2)
Diện tích mặt đáy thùng tôn là là:
5 x 3,5 = 17,5 (dm2)
Diện tích tôn làm thùng là:
25,5 + 17,5 = 43 (dm2)
Đáp số: 43 dm2
Bài giải
Câu 12: (1 điểm)
Vận tốc xe máy là:
Bài giải
2
60 x 3 =40 km/giờ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Thời gian để xe máy đi hết quãng đường AB là:
90 : 40 = 2,25 giờ
Đổi 2,25 giờ = 2 giờ 15 phút
Xe máy đến B lúc giờ là:
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
7 giờ 30 phút + 2 giờ 15 phút = 9 giờ 45 phút
Đáp số: 9 giờ 45 phút
Họ và tên: ……………………………..
Lớp 5…
0,25 đ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8) hoặc
làm theo yêu cầu.
Câu 1. Phân số
48
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,48
B. 0,048
C. 4,8
D. 48
Câu 2. Trong các số thập phân 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 số thập phân bé nhất là:
A. 3,444
B. 3,454
C. 3,445
D. 3,455
Câu 3: Tám đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 8,200
B. 8,2
C. 8,02
D. 8,002
Câu 4: Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh các khối lớp
tham gia Hội khỏe Phù Đổng. Biết trường đó có tất cả 120 học
sinh tham gia. Hỏi trong đó có bao nhiêu học sinh lớp 5?
Câu
5.
Một hình lập phương có độ dài môt cạnh bằng 14cm. Vậy diện tích xung quanh hình lập
phương đó là:
A. 196 cm2
B. 784 cm2
C. 1176 cm2
D. 56 cm2
E. 30 bạn
F. 12 bạn
G. 23 bạn
H. 54 bạn
Câu 6. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm, chiều cao là 7,2 dm.
Diện tích hình thang là:
A. 3420 cm2
B. 3240 cm2
C. 2430 cm2
D. 2043 cm2
Câu 7. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 8dm, chiều cao 6dm là:
A. 432 dm2
B. 432 dm
C. 432 dm3
D. 4,32 dm3
Câu 8. Hình tam giác có các cạnh bằng nhau, có các góc bằng nhau và đều bằng 600 là
hình tam giác nào?
A. Nhọn
B. Tù
C. Vuông
D. Đều
PHẦN II: TỰ LUẬN :
Câu 9: Đặt tính rồi tính.
a) 4,87 + 3,58
b) 56,3 – 9,47
…………………
……………………
…
……………………
…………………
……………………
…
……………………
…………………
…
…………………
…
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 m 6cm = ………m
c) 4,52 × 9,7
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
d) 12,47 : 2,9
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
b) 2 kg = ……tấn
c) 2608 cm2 = ………dm2
d) 3 giờ 15 phút = ….. giờ
Câu 11: Một người làm thùng tôn có dạng hình hộp chữ nhật biết chiều dài 5 dm, chiều
rộng 3,5dm, chiều cao 1,5dm. Biết rằng thùng tôn không có nắp. Hãy tính diện tích tôn
làm thùng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Một xe buýt và một xe máy cùng xuất phát lúc 7 giờ 30 phút đi từ tỉnh A đến
2
tỉnh B. Vận tốc xe máy bằng 3 vận tốc xe buýt. Quãng đường AB dài 90km. Hỏi xe máy
đến B lúc mấy giờ, biết vận tốc xe buýt là 60km/giờ.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TỔ CHUYÊN MÔN 4+5
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
Mạch nội dung
Mạch
nội
Số câu
Câu số
Số điểm
Yêu cầu cần đạt
Mức 1
TN
TL
Số câu
3
1
Câu số
1,2,
3,
1,5
9
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
Tổng
TL
dung
Số và
các
phép
tính
- Thực hiện phép
cộng, trừ nhân, chia
một số với số thập
phân có không quá
hai chữ số
Biết được hình tam
giác đều, một số đơn
Hình
vị đo thể tích
học và Tính diện tích xung
quanh, diện tích toàn
đo đại
phần, thể tích của
lượng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương.
-Giải quyết được một
số vấn đề gắn với
việc giải các bài toán
liên quan đến chuyển
động đều
Một số Giải quyết được
yếu tố những vấn đề đơn
giản liên quan đến
thống
các số liệu thu được
kê
từ biểu đồ hình quạt
tròn.
Tổng số điểm
Tổng số câu
Tỉ lệ
Số điểm
2,0
Số câu
1
3
Câu số
8
5,6, 10,1
Số điểm
0,5
2
1
7
1
1,5
3,0
Số câu
1
Câu số
4
Số điểm
0,5
12
1,0
2,0
2,0
2,0
3,0
1,0
10
4
1
4
2
1
12
40%
50%
10%
100%
TRƯỜNG TH&THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
KHỐI 5
Môn: Toán
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8) hoặc
làm theo yêu cầu.
Câu 1. M1: (0, 5 điểm). Phân số
A. 0,48
48
100 viết dưới dạng số thập phân là:
B. 0,048
C. 4,8
D. 48
Câu 2. M1 (0, 5 điểm). Trong các số thập phân 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 số thập
phân bé nhất là:
A. 3,444
B. 3,454
C. 3,445
D. 3,455
Câu 3: M1: (0,5điểm). Tám đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 8,200
B. 8,2
C. 8,02
D. 8,002
Câu 4: M2: (0, 5 điểm). Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm
học sinh các khối lớp tham gia Hội khỏe Phù Đổng. Biết trường
đó có tất cả 120 học sinh tham gia. Hỏi trong đó có bao nhiêu học
sinh lớp 5?
Câu
5.
M2: (0, 5 điểm). Một hình lập phương có độ dài môt cạnh bằng 14cm. Vậy diện tích
xung quanh hình lập phương đó là:
A. 196 cm2
B. 784 cm2
C. 1176 cm2
D. 56 cm2
A. 30 bạn
B. 12 bạn
C. 23 bạn
D. 54 bạn
Câu 6. M2: (0, 5 điểm). Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm,
chiều cao là 7,2 dm. Diện tích hình thang là:
A. 3420 cm2
B. 3240 cm2
C. 2430 cm2
D. 2043 cm2
Câu 7. M2: (0, 5 điểm). Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 8dm,
chiều cao 6dm là:
A. 432 dm2
B. 432 dm
C. 432 dm3
D. 4,32 dm3
Câu 8. M1: (0, 5 điểm). Hình tam giác có các cạnh bằng nhau, có các góc bằng nhau và
đều bằng 600 là hình tam giác nào?
A. Nhọn
B. Tù
C. Vuông
D. Đều
PHẦN II: Tự luận : (6,0 điểm)
Câu 9: M1: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính
a) 4,87 + 3,58
b) 56,3 – 9,47
c) 4,52 × 9,7
d) 12,47 : 2,9
Câu 10: M2: (1,0điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 m 6cm = ………m
c) 2608 cm2 = ………dm2
b) 2 kg = ……tấn
d) 3 giờ 15 phút = ….. giờ
Câu 11: M2: (2,0điểm). Một người làm thùng tôn có dạng hình hộp chữ nhật biết
chiều dài 5 dm, chiều rộng 3,5dm, chiều cao 1,5dm. Biết rằng thùng tôn không có nắp.
Hãy tính diện tích tôn làm thùng?
Câu 12: M3: (1,0điểm). Một xe buýt và một xe máy cùng xuất phát lúc 7 giờ 30 phút
2
đi từ tỉnh A đến tỉnh B. Vận tốc xe máy bằng 3 vận tốc xe buýt. Quãng đường AB dài
90km. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ, biết vận tốc xe buýt là 60km/giờ.
…………………………………Hết ………………………………..
TRƯỜNG TH&THCS
KHỐI 5
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
A
C
A
B
B
C
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 9: M1: (2,0 điểm). Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 4,87 + 3,58
b) 56,3 – 9,47
+ 4,87
3,58
−56,3
9,47
8,45
46,83
c) 4,52 × 9,7
× 4,52
9,7
d) 12,47 : 2,9
3164
12,4,7
2,9
116
4,3
4068
87
43,844
87
0
Câu 10: M2: (1,0điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm (Mỗi chỗ chấm điền đúng
được 0,25 điểm)
a) 5 m 6cm = 5,06 m
b) 2 kg = 0,002 tấn
c) 2608 cm2 = 26,08 dm2
d) 3 giờ 15 phút = 3,25 giờ
Câu 11: (2 điểm)
Diện tích xung quanh thùng tôn là là:
(5 + 3,5) x 2 x 1,5 = 25,5 (dm2)
Diện tích mặt đáy thùng tôn là là:
5 x 3,5 = 17,5 (dm2)
Diện tích tôn làm thùng là:
25,5 + 17,5 = 43 (dm2)
Đáp số: 43 dm2
Bài giải
Câu 12: (1 điểm)
Vận tốc xe máy là:
Bài giải
2
60 x 3 =40 km/giờ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Thời gian để xe máy đi hết quãng đường AB là:
90 : 40 = 2,25 giờ
Đổi 2,25 giờ = 2 giờ 15 phút
Xe máy đến B lúc giờ là:
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
7 giờ 30 phút + 2 giờ 15 phút = 9 giờ 45 phút
Đáp số: 9 giờ 45 phút
Họ và tên: ……………………………..
Lớp 5…
0,25 đ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Năm học: 2024 - 2025
(Thời gian làm bài 35 phút)
Nhận xét của giáo viên
Điểm
PHẦN I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 8) hoặc
làm theo yêu cầu.
Câu 1. Phân số
48
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,48
B. 0,048
C. 4,8
D. 48
Câu 2. Trong các số thập phân 3,445; 3,454; 3,455; 3,444 số thập phân bé nhất là:
A. 3,444
B. 3,454
C. 3,445
D. 3,455
Câu 3: Tám đơn vị, hai phần trăm được viết là:
A. 8,200
B. 8,2
C. 8,02
D. 8,002
Câu 4: Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh các khối lớp
tham gia Hội khỏe Phù Đổng. Biết trường đó có tất cả 120 học
sinh tham gia. Hỏi trong đó có bao nhiêu học sinh lớp 5?
Câu
5.
Một hình lập phương có độ dài môt cạnh bằng 14cm. Vậy diện tích xung quanh hình lập
phương đó là:
A. 196 cm2
B. 784 cm2
C. 1176 cm2
D. 56 cm2
E. 30 bạn
F. 12 bạn
G. 23 bạn
H. 54 bạn
Câu 6. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm, chiều cao là 7,2 dm.
Diện tích hình thang là:
A. 3420 cm2
B. 3240 cm2
C. 2430 cm2
D. 2043 cm2
Câu 7. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 8dm, chiều cao 6dm là:
A. 432 dm2
B. 432 dm
C. 432 dm3
D. 4,32 dm3
Câu 8. Hình tam giác có các cạnh bằng nhau, có các góc bằng nhau và đều bằng 600 là
hình tam giác nào?
A. Nhọn
B. Tù
C. Vuông
D. Đều
PHẦN II: TỰ LUẬN :
Câu 9: Đặt tính rồi tính.
a) 4,87 + 3,58
b) 56,3 – 9,47
…………………
……………………
…
……………………
…………………
……………………
…
……………………
…………………
…
…………………
…
Câu 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5 m 6cm = ………m
c) 4,52 × 9,7
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
d) 12,47 : 2,9
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
b) 2 kg = ……tấn
c) 2608 cm2 = ………dm2
d) 3 giờ 15 phút = ….. giờ
Câu 11: Một người làm thùng tôn có dạng hình hộp chữ nhật biết chiều dài 5 dm, chiều
rộng 3,5dm, chiều cao 1,5dm. Biết rằng thùng tôn không có nắp. Hãy tính diện tích tôn
làm thùng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Một xe buýt và một xe máy cùng xuất phát lúc 7 giờ 30 phút đi từ tỉnh A đến
2
tỉnh B. Vận tốc xe máy bằng 3 vận tốc xe buýt. Quãng đường AB dài 90km. Hỏi xe máy
đến B lúc mấy giờ, biết vận tốc xe buýt là 60km/giờ.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất