Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

dai so 8 giữa kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:27' 21-11-2023
Dung lượng: 626.5 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8

Tên bài dạy : KIỂM TRA GIỮA KỲ I
Tiết theo ppct : (Kết hợp Đại số và Hình học)
Tuần dạy : 09

I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức về :
- Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến; Hằng đẳng thức
đáng nhớ; Nhận biết về phân thức đại số.
- Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
- Các công thức tính diện tích và thể tích các hình
2. Năng lực :
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
Tư duy và lập luận toán học; Mô hình hóa toán học; Giao tiếp toán học; Giải quyết vấn đề toán học.
3. Phẩm chất :
- Tích cực thực hiện nhiệm vụ
- Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác.
II. CHUẨN BỊ :
DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Số
Số
TT
Chủ đề / Chương
Tỉ lệ trọng số
tiết
điểm
1 Chương I. Biểu thức đại số
23
(23/31) ≈ 74,2%
7,5 đ
2 Chương II. Các hình khối trong thực tiễn
8
(8/31) ≈ 25,8%
2,5 đ
Cộng
31
10,0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT

1

2

Chương/
Chủ đề

Nội dung/đơn vị
kiến thức

Nhận biết
TNKQ

TL

Mức độ đánh giá
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ

Đa thức nhiều
2
2
biến. Các phép
2
C3,
C1,
toán cộng, trừ,
C21a,b
C4
C2
nhân, chia các đa
1,5đ
0,5đ
0,5đ
thức nhiều biến
3
Biểu thức
4
C5,
1
đại số
Hằng đẳng thức
C6,7
C13, C22a,b
đáng nhớ
8,9
C14
1,0đ
1,0đ
0,75đ
1
Phân thức đại số. C12
0,25
Các hình Hình chóp tam
3
3
khối trong giác đều, hình C15
C17

TL

Tổng %
điểm
6
25%
2,5đ

2
C10,11
0,5đ

10
32,5%
3,25đ
1
C23a
0,5đ
1
C24a,

1
C23b


3
17,5%
1,75đ
7
1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8
chóp tứ giác đều. C16
C18
Công thức tính C20
C19
diện tích, thể tích 0,75đ
0,75đ
Tổng
9
3
9
(Số câu; điểm)
2,25đ 2,5đ 2,25đ
Tỉ lệ %
40%
30%
Tỉ lệ chung
70%

b
1,0đ

thực tiễn

25%
2,5đ

2
2
1
0,5đ 1,5đ
1,0đ
20%
10%
30%

26
10đ
100
100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT

Chương
Chủ đề

Nội dung
Đơn vị kiến
thức

Biểu thức Đa
thức
đại số nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến

1

Hằng đẳng
thức
đáng nhớ

Phân thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết
2TN–C1,2
– Nhận biết được các khái niệm về đơn
2TL
thức, đa thức nhiều biến.
C21a,b
Thông hiểu
– Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của các biến.
Vận dụng
– Thực hiện được việc thu gọn đơn
thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức
với đa thức và phép chia hết một đơn
thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân các đa thức nhiều biến trong
những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa
thức cho một đơn thức trong những
trường hợp đơn giản.
1TN–C5
Nhận biết
C13-C14
– Nhận biết được các khái niệm: đồng
2TL
nhất thức, hằng đẳng thức.
C22a,b
Thông hiểu
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu;
tổng và hiệu hai lập phương.
Vận dụng
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng:
vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua
nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
Nhận biết
1TN
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản
C12

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

2TN
C3,4

4TN
C6,7
8,9

2TN
C10,11

2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8

đại số.

2

Các hình
khối
trong
thực tiễn

Hình chóp
tam giác
đều, hình
chóp tứ
giác đều

Tổng (Câu)
Tỉ lệ % (Điểm)
Tỉ lệ chung

về phân thức đại số: định nghĩa; điều
kiện xác định; giá trị của phân thức đại
số
Vận dụng
– Vận dụng kiến thức cơ bản của phân
thức để viết ĐKXĐ của phân thức
- Vận dụng được các hằng đẳng
thức ,phân tích đa thức thành nhân tử
rút gọn phân thức

TL
C23a

TL
C23b

Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh
bên) được hình chóp tam giác đều và
TN
hình chóp tứ giác đều.
C15,C16,C
20
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của một hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc
tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh của hình chóp tam giác đều
và hình chóp tứ giác đều.

3TN
C17C1,C19

1TL
C24ab

40%

70%

30%

20%
10%
30%

3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8

KIỂM TRA GIỮA KÌ -TOÁN 8( tuần 9)
Thời gian :90 phút
Năm học:2023-2024
Điểm

Lời phê của giáo viên

ĐỀ :
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 : Trong các biểu thứu sau biểu thức nào không phải là đơn thức
A. 4x – 1
B. 5.
C.
2
2
Câu 2 : Bậc của đa thức 10xyz + 5xyz – x là
A. 3           
B. 2
C. 4         
Câu 3 : Thực hiện phép nhân
ta được kết quả

A.
B.
;
C.
3 2
2 2
2 2
Câu 4 : Chia đa thức 4x y − 8x y  cho đơn thức  2x y  ta được kết quả là 
A.  x3 + 2x

B.  2x − 4

D. y.
D. 9
; D.

C. 2x − 4y

D.  2xy −4

Câu 5 : Hằng đẳng thức
có tên là
A. bình phương của một tổng.
B. bình phương của một hiệu.
C. tổng hai bình phương.
D. hiệu hai bình phương
Câu 6 : Khai triển (3x – 4y)2 ta được
A. 9x2 – 24xy + 16y2         B. 9x2 – 12xy + 16y2
C. 9x2 – 24xy + 4y2        D. 9x2–6xy + 16y2
Câu 7 : Khai triển của

A.

B.

C.
D.
2
2
Câu 8 : Khai triển 4x  – 25y  theo hằng đẳng thức ta được
A. (4x – 5y)(4x + 5y) 
B. (4x – 25y)(4x + 25y)  C. (2x – 5y)(2x + 5y)  
2
Câu 9 : Viết biểu thức 25x  – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
A. (5x – 2y)2
B. (2x – 5y)2
C. (25x – 4y)2
Câu 10 : Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y
A. (5x – 2y)(x + 4y)     
B. (5x + 4)(x – 2y)
C. (x + 2y)(5x – 4)      
Câu 11 : Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A. 1
B. 2
C. 3
A
Câu 12 : Phân thức  xác định khi?
B

D. (2x – 5y)2
D. (5x + 2y)2
D. (5x – 4)(x – 2y)
D. 0

4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8

A. B ≠ 0
B. B ≥ 0
Câu 13 : Chọn phương án sai.
3
A.  a  b   a 3  3a 2b  3ab 2  b 3 ;
b3

3ab 2 

C a  b
b3 .

3

a

3

2

;B 4x

x

D. A = 0

B.  a  b 

2
2
3
 3a b  3ab  b ;

Câu 14 : Điền vào chỗ (.......) sau:  x  2 
A 2x

C. B ≤ 0

2

3

D.  a  b 
 4 .

;C . 2

3

a

3

2
2
 3a b  3ab 

a

3

2
 3a b 

D. 8x

Câu 15 : Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

A. Tam giác cân.

B. Tam giác đều.

C. Tam giác vuông.

D. Tam giác vuông cân.

Câu 16. Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình chóp tứ giác đều.
D. Hình tam giác.

Câu 17. Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là
6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là
2
A. 40 cm .

2
B. 36 cm .

2
C. 45 cm .

Câu 18. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình

2
D. 50 cm .

hộp chữ nhật

với kích thước như hình vẽ.
A. 150 cm .

3
B. 75 cm .

3
C. 50 cm .

3
D. 37,5 cm .

3

Câu 19 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3 cm, chiều cao

5

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8

của hình chóp là h = 2 cm. Thể tích của hình chóp đã cho là
A. 6 cm3 .
B. 18 cm3 .
C. 12 cm3 .
D. 9 cm3 .
Câu 20 : Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành.
C. Hình vuông.
D. Hình thoi.

II. PHẦN TỰ LUẬN : (5,0 điểm)

Câu 21 : (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính
a) x + 2y + (x – y)
b) x – y – (3x – 5y)
Câu 22 : (1,0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử
a) x3 + 4x
b) x2 – 9
Câu 23 : (1,5 điểm) Cho biểu thức:
a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A .
b) Rút gọn biểu thức trên.
Câu 24 : (1,0 điểm)
Trong dịp đi cắm trại, các bạn học sinh lớp 8 làm một chiếc lều trại
hình chóp tứ giác đều có chiều cao 2 m, đáy là hình vuông cạnh 3 m, chiều
cao của mỗi mặt bên của chiếc lều là 2,5 m.
a) Tính thể tích không khí bên trong lều.
b) Tính số mét vải bạt cần thiết để dựng lều (không tính đến đường
viền, nếp gấp...).Làm tròn kết quả đến hành dơn vị)

S

2m

A

O
D

2,5m

B

H

3m

C

...............................................................

6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ -TOÁN 8

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Phần

Câu

I
21
22

II

23

a
b
a
b
a

Câu
Đáp án

1
A

2
C

Nội dung chấm
3
4
5
6
C
B
A
A

Câu
11 12 13 14 15 16
Đáp án
A A
B
B
A
C
x + 2y + (x – y) = x + y + x – y = 2x + y
x – y – (3x – 5y) = x – y – 3x + 5y = – 2x + 4y
x3 + 4x = x(x2 + 4)
x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)
ĐKXĐ: x (x-6)(x+6)

7
D

8
C

9
A

10
C

17
C

18
C

19
A

20
C

Điểm
Câu
đúng
0,25đ
0,75đ
0,75đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

b
0,5đ
a

24
b

Thể tích không khí trong lều bằng thể tích của lều
Số vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện tích xung quanh của lều.

0,5đ
0,5đ

7
 
Gửi ý kiến