Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề 03 thi thử Hóa bám sát cấu trúc đề minh họa Bộ GD 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Tú Em
Ngày gửi: 12h:00' 07-06-2023
Dung lượng: 635.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Tú Em
Ngày gửi: 12h:00' 07-06-2023
Dung lượng: 635.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2023
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1:(NB) Magie (Mg) phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo sản phẩm nào sau đây?
A. MgSO4.
B. Mg2SO4.C. Mg(OH)2.
D. Mg(SO4)2.
Câu 2:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al.
B. AlCl3.
C. Al(OH)3.
D. Al(NO3)3.
Câu 3:(NB) Dung dịch chất nào làm quì tím hóa xanh?
A. Metyl amin
B. Benzen
C. Anilin
D. Axit axetic
Câu 4:(NB) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 5:(NB) X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông
cứng nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. X có
công thức là
A. CaSO4.H2O
B. CaO
C. CaSO4
D. CaSO4.2H2O
Câu 6:(NB) Dung dich FeSO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo kết tủa?
A. H2SO4
B. KOH
C. Cu
D. NaCl
Câu 7:(TH) Nếu cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng.
B. trắng.
C. xanh lam.
D. nâu đỏ.
Câu 8:(NB) Chất X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. metyl fomat.
C. etyl axetat.
D. etyl fomat.
Câu 9:(TH) Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt luyện?
A. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.
B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
D. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.
Câu 10:(NB) Tơ lapsan thuộc loại tơ
A. poliamit.
B. polieste.
C. poliete.
D. vinylic.
Câu 11:(NB) Chất nào sau đây là bazơ?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaHSO4.
D. KOH.
Câu 12:(NB) Nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit (Al2O3) là
A. 6600C
B. 20500C
C. 15400C
D. 10000C
Câu 13:(NB) Trong khẩu trang y tế chứa chất X có khả năng ngăn chặn được bụi bẩn, khí độc, vi khuẩn,
vi rút gây bệnh như vi-rút corona. Chất X là
A. Iốt
B. than hoạt tính
C. nước oxi già
D. muối ăn
Câu 14:(NB) Ở điều kiện thường, chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. C17H35COOC3H5(OOCC15H31)2.
B. C3H5(OOCC17H35)3.
C. C3H5(OOCC17H33)3.
D. C3H5(OOCC15H31)3.
Câu 15:(NB) Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
A. Na.
B. W.
C. Fe.
D. Au.
Câu 16:(NB) Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?
A. But-1-in.
B. Etilen.
C. Buta-1,3-đien.
D. Benzen.
Câu 17:(NB) Cho các chất dưới đây, chất nào có phân tử khối M = 146 đvC ?
A. Glyxin.
B. Lysin.
C. Valin.
D. Alanin.
Câu 18:(NB) Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
1
A. Màu vàng.
B. Màu đỏ thẫm.
C. Màu xanh lục.
D. Màu da cam.
Câu 19:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Zn.
B. Mg.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 20:(NB) Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
A. lòng trắng trứng. B. xenlulozơ.
C. tinh bột.
D. anđehit axetic.
Câu 21:(VD) Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng
dư. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A. 6,72 lít.
B. 67,2 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 22:(TH) Nhóm vật liệu nào sau đây mà polime của nó đều có thể điều chế bằng phản ứng trùng
ngưng?
A. Thủy tinh plexiglas, cao su, nhựa PVC.
B. Tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6.
C. Tơ lapsan, tơ nilon-6,6, tơ nilon-6.
D. Tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ olon.
Câu 23:(TH) Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
B. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xảy ra phản ứng.
C. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
D. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 24:(VD) Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ vào dung
dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Giá trị của m là
A. 24.
B. 15.
C. 20.
D. 30.
Câu 25:(VD) Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH
(vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A. 47,85 gam.
B. 42,45 gam.
C. 44,45 gam.
D. 35,85 gam.
Câu 26:(TH) Chất X tồn tại ở thể rắn dạng sợi, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật và tạo
nên bộ khung của cây cối. Đun nóng X trong dung dịch H 2SO4 đặc thu được chất Y được dùng để sản
xuất cồn công nghiệp. Chất X và Y lần lượt là
A. tinh bột và glucozơ.
B. saccarozơ và glucozơ.
C. xenlulozơ và saccarozơ.
D. xenlulozơ và glucozơ.
Câu 27:(VD) Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe 2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu
được 4,48 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A. 65,38%.
B. 48,08%.
C. 34,62%.
D. 51,92%.
Câu 28:(VD) Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức. Lấy hai este này phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH đun nóng thì thu được dung dịch chỉ chứa 3 muối. Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A. HCOOC6H5; CH3COOC6H5.
B. HCOOC2H5; CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5; CH3COOC6H5.
D. HCOOCH3; HCOOC6H5.
Câu 29:(TH) Cho hỗn hợp FeO và FeCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được
hỗn hợp gồm hai chất khí trong đó có một khí màu nâu đỏ. Hai chất khí đó là
A. NO và CO2.
B. NO2 và CO2.
C. N2O và CO2.
D. NO2 và NO.
Câu 30:(VD) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml.
B. 200 ml.
C. 150 ml.
D. 300 ml.
Câu 31:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Có ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 32:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch NaHCO3.
(c) Cho x mol Cu với dung dịch hỗn hợp chứa 1,5x mol Fe(NO3)3 và 0,25x mol Fe2(SO4)3.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2 dư.
2
(e) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng toàn phần.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 33:(VD) Theo tính toán, năm 2019 cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 30 triệu tấn
dầu và thải vào môi trường khoảng 2,3 triệu tấn khí CO 2. Trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ tương
đương với khối lượng dầu và lượng khí CO2 thải vào môi trường là
A. 0,082 triệu tấn dầu, 0,006 triệu tấn CO2
B. 0,082 triệu tấn dầu, 0,012 triệu tấn CO2
C. 0,041 triệu tấn dầu, 0,006 triệu tấn CO2.
D. 0,041 triệu tấn dầu, 0,012 triệu tấn CO2
Câu 34:(VD) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm (triglixerit X và triglixerit Y) trong dung dịch
NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ
2,42 mol O2, thu được H2O và 1,71 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng tối đa với a mol Br 2 trong
dung dịch. Giá trị của (m/a) là
A. 522
B. 478
C. 532
D. 612
Câu 35:(VD) Bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus COVID-19 gây ra là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
Một trong những biện pháp để hạn chế virus COVID-19 vào cơ thể là phải thường xuyên rửa tay bằng
dung dịch sát khuẩn. Để pha chế “nước rửa tay khô” cần các nguyên liệu sau: cồn y tế 96%, oxy già 3%,
glixerol 98%. Biết trong mỗi chai xịt, cồn 96% chiếm 83,33% thể tích dung dịch, để sản xuất được 500
chai xịt rửa tay 70 ml thì cần bao nhiêu lít cồn 96% (d = 0,8 g/ml)?
A. Khoảng 40 lít.
B. Khoảng 28 lít.
C. Khoảng 42 lít.
D. Khoảng 29 lít.
Câu 36:(VDC) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu
được a mol H2 và dung dịch chứa 62,38 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong
dung dịch chứa 1,1 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,28 mol SO 2 (sản phẩm khử
duy nhất của S+6). Cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,4 gam
một chất kết tủa. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A. 0,05.
B. 0,04.
C. 0,03.
D. 0,06.
Câu 37:(VDC) Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo
thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H 2O và 11,2 lít CO2. Xà
phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 13,48 gam hỗn hợp muối F của axit cacboxilyc. Đốt cháy
toàn bộ F, thu được H2O, 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol CO2. Khối lượng của Z trong m gam T là
A. 19,0 gam.
B. 13,5 gam.
C. 9,5 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 38:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 30,66 gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X.
Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số
mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị
bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N).
Số mol khí (n)
x
M
0,06
N
Thời gian (t)
t
4t
0
Giả sử hiệu suất điện phân là 100% bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của x là
A. 0,30.
B. 0,24.
C. 0,39.
D. 0,36.
Câu 39:(VD) Cho các phản ứng theo sơ đồ sau
CO2 + NaAlO2 + H2O (A)↓ + (B)
CaCO3 (X) + (Y)↑
(X) + H2O (Z)
3
Nếu cho (B) tác dụng với (Z) dư thì tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 40:(VDC) Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ sau:
(1) X + NaOH → Y + Z + T
(2) Y + H2SO4 → Na2SO4 + E
(3) Z (H2SO4 đặc, 170°C) → F + H2O
(4) Z + CuO → T + Cu + H2O
Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenolfomanđehit.
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(d) E có công thức CH2(COOH)2
(e) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
-----------------HẾT------------------
4
ĐÁP ÁN
1-A
2-C
3-A
4-B
5-A
6-B
7-B
8-A
9-C
10-B
11-D
12-B
13-B
14-C
15-D
16-C
17-B
18-B
19-C
20-A
21-A
22-C
23-C
24-B
25-A
26-D
27-A
28-A
29-B
30-D
31-C
32-B
33-A
34-C
35-D
36-D
37-C
38-C
39-C
40-D
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2023
MÔN: HÓA HỌC
1. Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (55% : 45%)
- Các mức độ: nhận biết: 45%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 25%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2. Ma trận:
STT
Nội dung kiến thức
Nhận
biết
1.
Kiến thức lớp 11
Câu 11,
Câu 16
2.
Este – Lipit
Câu 8,
Câu 14
3.
5.
Cacbohiđrat
Amin – Amino axit Protein
Polime
6.
Tổng hợp hóa hữu cơ
4.
7.
Đại cương về kim loại
8.
Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ
9.
Nhôm và hợp chất nhôm
10.
Sắt và crom và hợp chất
11.
12.
Hóa học với môi trường
Tổng hợp hóa học vô cơ
Số câu – Số điểm
% Các mức độ
Thông
hiểu
Vận
dụng
Câu 26
Câu 33,
Câu 35
Câu 28,
Câu 30,
Câu 34
Câu 24
Câu 17
Câu 10
Câu 3,
Câu 20
Câu 4,
Câu 15,
Câu 19
Câu 1,
Câu 5
Câu 2,
Câu 12
Câu 6,
Câu 18
Câu 13
18
Vận
dụng
cao
Tổng số
câu
4
5
2
Câu 25
Câu 22
Câu 37,
Câi 40
Câu 31
Câu 7,
Câu 9,
Câu 23
2
Câu 21,
Câu 27
Câu 38
9
2
Câu 29
20%
5
5
2
3
Câu 32 Câu 39 Câu 36
8
10
4
40
4,5
2,0
2,5
1,0
45%
2
25%
10%
1
3
10,0
100%
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
Mg + H2SO4 (loãng) MgSO4 + H2
Câu 2: C
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Câu 3: A
Dung dịch của metyl amin mang tính bazơ nên làm quì tím hóa xanh.
Câu 4: B
Zn là kim loại mạnh hơn Fe (có trong thành phần của thép) nên bảo vệ được lớp vỏ tàu không bị ăn mòn.
Câu 5: A
Thạch cao nung (CaSO4.H2O) thường dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng,...
Câu 6: B
FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4
Câu 7: B
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 (trắng) + Na2CO3 + 2H2O
Câu 8: A
CH3COOCH3 có tên gọi là metyl axetat
Câu 9: C
Nhiệt luyện là phương pháp điều chế kim loại theo nguyên tắc dùng các chất khử (Al, H2, CO, C) để khử
các oxit kim loại sau Al trong dãy hoạt động hóa học.
Câu 10: B
Tơ lapsan polime dạng este tạo bởi axit terephtalic và etylen glicol
Câu 11: D
KOH là bazơ mạnh
Câu 12: B
Al2O3 có nhiệt độ nóng chảy khoảng 20500C
Câu 13: B
Than hoạt tính có tác dụng hấp phụ các khí độc, tránh bụi bẩn,...
Câu 14: C
Triolein là chất béo không no có công thức C3H5(OOCC17H33)3 và tồn tại ở trạng thái lỏng.
Câu 15: D
Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất
Câu 16: C
Buta-1,3-đien có công thức CH2=CH-CH=CH2
Câu 17: B
Công thức phân tử lysin là (H2N)2-C5H9-COOH (M = 146 đvC)
Câu 18: B
CrO3 là oxit axit có màu đỏ thẫm
Câu 19: C
Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội
Câu 20: A
Lòng trắng trứng (protein) cò phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
Câu 21: A
lít
Câu 22: C
Các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan
Câu 23: C
C sai vì nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại tự do
Câu 24: B
6
C6H12O6
0,075
2C2H5OH + 2CO2
0,15
Câu 25: A
Ala-Gly-Ala + 3NaOH
Muối + H2O
0,15
0,45
0,15
mmuối = 47,85 gam
Câu 26: D
X là xenlulozơ thủy phân tạo thành Y là glucozơ
Câu 27: A
Bảo toàn electron:
Câu 28: A
Dung dịch thu được chỉ chứa 3 muối Cả 2 este đều là este của phenol
Chọn cặp HCOOC6H5; CH3COOC6H5.
HCOOC6H5 + 2NaOH HCOONa + C6H5ONa + H2O
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 29: B
Khí màu nâu đỏ là NO2. Khí còn lại là CO2 tạo ra từ gốc CO32Câu 30: D
Ghép 2 este đồng phân thành C3H6O2
neste = nNaOH = 0,3(mol)
VNaOH = 0,3 (lít) = 300 (ml)
Câu 31: C
(a) Đúng
(b) Đúng: HCOOC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH
(c) Đúng vì đều là CH2O
(d) Đúng vì Ala (tím), Lys (xanh), Glu (đỏ)
(e) Sai vì thủy phân trong axit
(g) Đúng
Câu 32: B
(a) Không phản ứng
(b) Ba + H2O
Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + NaHCO3
BaCO3 + Na2CO3 + H2O
3+
2+
(c) Cu + 2Fe
2Fe + Cu2+ (vừa đủ)
(d) KHSO4 + H2O + KAlO2 dư
Al(OH)3 + K2SO4
(e)
Câu 33: A
mdầu =
triệu tấn
triệu tấn
Câu 34: C
Các muối có cùng 18C nên E có
Quy đổi E thành
và
7
và
Câu 35: D
(lít)
Câu 36: D
dư = 0,8
dư = 0,2
Dung dịch Y chứa
Quy đổi X thành Fe (0,48) và O. Bảo toàn elextron:
bảo toàn điện tích
và
m muối =
Bảo toàn
Bảo toàn
phản ứng
Bảo toàn
Bảo toàn
Câu 37: C
nNa2CO3 = 0,1 nNaOH = 0,2
nC(F) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,2
Dễ thấy nC(F) = nNa(F) nên F gồm HCOONa (0,08) và (COONa)2 (0,06)
nC(Ancol) = 0,5 – nC(F) = 0,3; nO(ancol) = 0,2
Hai ancol cùng C C2H5OH (0,1) và C2H4(OH)2 (0,05)
X là HCOOC2H5 (x mol)
n(COONa)2 > nC2H4(OH)2 nên Y là (COOC2H5)2 (y mol)
Z là HCOO-CH2-CH2-OOC-COO-C2H5 (z mol)
nC2H5OH = x + 2y + z = 0,1
nHCOONa = x + z = 0,08
n(COONa)2 = y + z = 0,06
x = 0,03; y = 0,01; z = 0,05
mZ = 9,5 gam
Câu 38: C
Từ dạng đồ thị
từ 0 đến t giây
dư và Cu2+ hết.
CATOT
ANOT
0 t (giây)
+ 2e
Cu
Cl2 + 2e
0,06
0,12
0,06 0,12
0
4t (giây)
+
0,06
2H2O +
2e
0,12
2e
Cu
H2
0,36
2H2O
+
8
Cl2 +
0,18
O2 +
2e
0,36
+ 4e
(0,48 – 0,12)0,18
0,03
Câu 39: C
CO2 + NaAlO2 + H2O Al(OH)3 (A)↓ + NaHCO3 (B)
CaCO3 CaO (X) + CO2 (Y)↑
CaO (X) + H2O Ca(OH)2 (Z)
NaHCO3 (B) + Ca(OH)2 (Z) CaCO3 + NaOH + H2O
Tổng hệ số của phương trình trên là 5.
Câu 40: D
à muối 2 chức.
Z là ancol, T là anđehit, hai chất này cùng C và ít nhất 2C.
X là C2H5-OOC-COO-CH=CH2
Y là (COONa)2; E là (COOH)2
Z là C2H5OH; F là C2H4
T là CH3CHO
(a) Sai vì nhựa phenolfomanđehit tổng hợp từ C6H5OH và HCHO.
(b) Đúng
(c) Đúng (tính oxi hóa: với H2…), tính khử (với O2, AgNO3/NH3…)
(d) Sai
(e) Đúng:
9
(0,48 – 0,36)
THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 1:(NB) Magie (Mg) phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo sản phẩm nào sau đây?
A. MgSO4.
B. Mg2SO4.C. Mg(OH)2.
D. Mg(SO4)2.
Câu 2:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al.
B. AlCl3.
C. Al(OH)3.
D. Al(NO3)3.
Câu 3:(NB) Dung dịch chất nào làm quì tím hóa xanh?
A. Metyl amin
B. Benzen
C. Anilin
D. Axit axetic
Câu 4:(NB) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 5:(NB) X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông
cứng nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. X có
công thức là
A. CaSO4.H2O
B. CaO
C. CaSO4
D. CaSO4.2H2O
Câu 6:(NB) Dung dich FeSO4 tác dụng với chất nào sau đây tạo kết tủa?
A. H2SO4
B. KOH
C. Cu
D. NaCl
Câu 7:(TH) Nếu cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng.
B. trắng.
C. xanh lam.
D. nâu đỏ.
Câu 8:(NB) Chất X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. metyl fomat.
C. etyl axetat.
D. etyl fomat.
Câu 9:(TH) Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt luyện?
A. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.
B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
C. 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
D. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.
Câu 10:(NB) Tơ lapsan thuộc loại tơ
A. poliamit.
B. polieste.
C. poliete.
D. vinylic.
Câu 11:(NB) Chất nào sau đây là bazơ?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaHSO4.
D. KOH.
Câu 12:(NB) Nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit (Al2O3) là
A. 6600C
B. 20500C
C. 15400C
D. 10000C
Câu 13:(NB) Trong khẩu trang y tế chứa chất X có khả năng ngăn chặn được bụi bẩn, khí độc, vi khuẩn,
vi rút gây bệnh như vi-rút corona. Chất X là
A. Iốt
B. than hoạt tính
C. nước oxi già
D. muối ăn
Câu 14:(NB) Ở điều kiện thường, chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. C17H35COOC3H5(OOCC15H31)2.
B. C3H5(OOCC17H35)3.
C. C3H5(OOCC17H33)3.
D. C3H5(OOCC15H31)3.
Câu 15:(NB) Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
A. Na.
B. W.
C. Fe.
D. Au.
Câu 16:(NB) Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?
A. But-1-in.
B. Etilen.
C. Buta-1,3-đien.
D. Benzen.
Câu 17:(NB) Cho các chất dưới đây, chất nào có phân tử khối M = 146 đvC ?
A. Glyxin.
B. Lysin.
C. Valin.
D. Alanin.
Câu 18:(NB) Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
1
A. Màu vàng.
B. Màu đỏ thẫm.
C. Màu xanh lục.
D. Màu da cam.
Câu 19:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
A. Zn.
B. Mg.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 20:(NB) Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
A. lòng trắng trứng. B. xenlulozơ.
C. tinh bột.
D. anđehit axetic.
Câu 21:(VD) Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng
dư. Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
A. 6,72 lít.
B. 67,2 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 22:(TH) Nhóm vật liệu nào sau đây mà polime của nó đều có thể điều chế bằng phản ứng trùng
ngưng?
A. Thủy tinh plexiglas, cao su, nhựa PVC.
B. Tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nilon-6.
C. Tơ lapsan, tơ nilon-6,6, tơ nilon-6.
D. Tơ nilon-6, tơ lapsan, tơ olon.
Câu 23:(TH) Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
B. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xảy ra phản ứng.
C. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
D. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 24:(VD) Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ vào dung
dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Giá trị của m là
A. 24.
B. 15.
C. 20.
D. 30.
Câu 25:(VD) Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH
(vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị m là
A. 47,85 gam.
B. 42,45 gam.
C. 44,45 gam.
D. 35,85 gam.
Câu 26:(TH) Chất X tồn tại ở thể rắn dạng sợi, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật và tạo
nên bộ khung của cây cối. Đun nóng X trong dung dịch H 2SO4 đặc thu được chất Y được dùng để sản
xuất cồn công nghiệp. Chất X và Y lần lượt là
A. tinh bột và glucozơ.
B. saccarozơ và glucozơ.
C. xenlulozơ và saccarozơ.
D. xenlulozơ và glucozơ.
Câu 27:(VD) Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe 2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu
được 4,48 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X là
A. 65,38%.
B. 48,08%.
C. 34,62%.
D. 51,92%.
Câu 28:(VD) Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức. Lấy hai este này phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH đun nóng thì thu được dung dịch chỉ chứa 3 muối. Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A. HCOOC6H5; CH3COOC6H5.
B. HCOOC2H5; CH3COOC2H5.
C. HCOOC2H5; CH3COOC6H5.
D. HCOOCH3; HCOOC6H5.
Câu 29:(TH) Cho hỗn hợp FeO và FeCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được
hỗn hợp gồm hai chất khí trong đó có một khí màu nâu đỏ. Hai chất khí đó là
A. NO và CO2.
B. NO2 và CO2.
C. N2O và CO2.
D. NO2 và NO.
Câu 30:(VD) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml.
B. 200 ml.
C. 150 ml.
D. 300 ml.
Câu 31:(TH) Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Có ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2.
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ.
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 6.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 32:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch NaHCO3.
(c) Cho x mol Cu với dung dịch hỗn hợp chứa 1,5x mol Fe(NO3)3 và 0,25x mol Fe2(SO4)3.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2 dư.
2
(e) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng toàn phần.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 33:(VD) Theo tính toán, năm 2019 cả nước ta tiêu thụ lượng nhiên liệu tương đương 30 triệu tấn
dầu và thải vào môi trường khoảng 2,3 triệu tấn khí CO 2. Trong 1 ngày lượng nhiên liệu tiêu thụ tương
đương với khối lượng dầu và lượng khí CO2 thải vào môi trường là
A. 0,082 triệu tấn dầu, 0,006 triệu tấn CO2
B. 0,082 triệu tấn dầu, 0,012 triệu tấn CO2
C. 0,041 triệu tấn dầu, 0,006 triệu tấn CO2.
D. 0,041 triệu tấn dầu, 0,012 triệu tấn CO2
Câu 34:(VD) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm (triglixerit X và triglixerit Y) trong dung dịch
NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E cần vừa đủ
2,42 mol O2, thu được H2O và 1,71 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng tối đa với a mol Br 2 trong
dung dịch. Giá trị của (m/a) là
A. 522
B. 478
C. 532
D. 612
Câu 35:(VD) Bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus COVID-19 gây ra là bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
Một trong những biện pháp để hạn chế virus COVID-19 vào cơ thể là phải thường xuyên rửa tay bằng
dung dịch sát khuẩn. Để pha chế “nước rửa tay khô” cần các nguyên liệu sau: cồn y tế 96%, oxy già 3%,
glixerol 98%. Biết trong mỗi chai xịt, cồn 96% chiếm 83,33% thể tích dung dịch, để sản xuất được 500
chai xịt rửa tay 70 ml thì cần bao nhiêu lít cồn 96% (d = 0,8 g/ml)?
A. Khoảng 40 lít.
B. Khoảng 28 lít.
C. Khoảng 42 lít.
D. Khoảng 29 lít.
Câu 36:(VDC) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu
được a mol H2 và dung dịch chứa 62,38 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong
dung dịch chứa 1,1 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,28 mol SO 2 (sản phẩm khử
duy nhất của S+6). Cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,4 gam
một chất kết tủa. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A. 0,05.
B. 0,04.
C. 0,03.
D. 0,06.
Câu 37:(VDC) Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo
thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H 2O và 11,2 lít CO2. Xà
phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có
cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 13,48 gam hỗn hợp muối F của axit cacboxilyc. Đốt cháy
toàn bộ F, thu được H2O, 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol CO2. Khối lượng của Z trong m gam T là
A. 19,0 gam.
B. 13,5 gam.
C. 9,5 gam.
D. 8,8 gam.
Câu 38:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 30,66 gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X.
Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số
mol khí thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị
bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N).
Số mol khí (n)
x
M
0,06
N
Thời gian (t)
t
4t
0
Giả sử hiệu suất điện phân là 100% bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của x là
A. 0,30.
B. 0,24.
C. 0,39.
D. 0,36.
Câu 39:(VD) Cho các phản ứng theo sơ đồ sau
CO2 + NaAlO2 + H2O (A)↓ + (B)
CaCO3 (X) + (Y)↑
(X) + H2O (Z)
3
Nếu cho (B) tác dụng với (Z) dư thì tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 7.
Câu 40:(VDC) Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ sau:
(1) X + NaOH → Y + Z + T
(2) Y + H2SO4 → Na2SO4 + E
(3) Z (H2SO4 đặc, 170°C) → F + H2O
(4) Z + CuO → T + Cu + H2O
Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenolfomanđehit.
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(d) E có công thức CH2(COOH)2
(e) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
-----------------HẾT------------------
4
ĐÁP ÁN
1-A
2-C
3-A
4-B
5-A
6-B
7-B
8-A
9-C
10-B
11-D
12-B
13-B
14-C
15-D
16-C
17-B
18-B
19-C
20-A
21-A
22-C
23-C
24-B
25-A
26-D
27-A
28-A
29-B
30-D
31-C
32-B
33-A
34-C
35-D
36-D
37-C
38-C
39-C
40-D
MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2023
MÔN: HÓA HỌC
1. Phạm vi kiến thức - Cấu trúc:
- 10% kiến thức lớp 11; 90% kiến thức lớp 12
- Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (55% : 45%)
- Các mức độ: nhận biết: 45%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 25%; vận dụng cao: 10%.
- Số lượng câu hỏi: 40 câu.
2. Ma trận:
STT
Nội dung kiến thức
Nhận
biết
1.
Kiến thức lớp 11
Câu 11,
Câu 16
2.
Este – Lipit
Câu 8,
Câu 14
3.
5.
Cacbohiđrat
Amin – Amino axit Protein
Polime
6.
Tổng hợp hóa hữu cơ
4.
7.
Đại cương về kim loại
8.
Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ
9.
Nhôm và hợp chất nhôm
10.
Sắt và crom và hợp chất
11.
12.
Hóa học với môi trường
Tổng hợp hóa học vô cơ
Số câu – Số điểm
% Các mức độ
Thông
hiểu
Vận
dụng
Câu 26
Câu 33,
Câu 35
Câu 28,
Câu 30,
Câu 34
Câu 24
Câu 17
Câu 10
Câu 3,
Câu 20
Câu 4,
Câu 15,
Câu 19
Câu 1,
Câu 5
Câu 2,
Câu 12
Câu 6,
Câu 18
Câu 13
18
Vận
dụng
cao
Tổng số
câu
4
5
2
Câu 25
Câu 22
Câu 37,
Câi 40
Câu 31
Câu 7,
Câu 9,
Câu 23
2
Câu 21,
Câu 27
Câu 38
9
2
Câu 29
20%
5
5
2
3
Câu 32 Câu 39 Câu 36
8
10
4
40
4,5
2,0
2,5
1,0
45%
2
25%
10%
1
3
10,0
100%
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A
Mg + H2SO4 (loãng) MgSO4 + H2
Câu 2: C
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
Câu 3: A
Dung dịch của metyl amin mang tính bazơ nên làm quì tím hóa xanh.
Câu 4: B
Zn là kim loại mạnh hơn Fe (có trong thành phần của thép) nên bảo vệ được lớp vỏ tàu không bị ăn mòn.
Câu 5: A
Thạch cao nung (CaSO4.H2O) thường dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng,...
Câu 6: B
FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4
Câu 7: B
Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 (trắng) + Na2CO3 + 2H2O
Câu 8: A
CH3COOCH3 có tên gọi là metyl axetat
Câu 9: C
Nhiệt luyện là phương pháp điều chế kim loại theo nguyên tắc dùng các chất khử (Al, H2, CO, C) để khử
các oxit kim loại sau Al trong dãy hoạt động hóa học.
Câu 10: B
Tơ lapsan polime dạng este tạo bởi axit terephtalic và etylen glicol
Câu 11: D
KOH là bazơ mạnh
Câu 12: B
Al2O3 có nhiệt độ nóng chảy khoảng 20500C
Câu 13: B
Than hoạt tính có tác dụng hấp phụ các khí độc, tránh bụi bẩn,...
Câu 14: C
Triolein là chất béo không no có công thức C3H5(OOCC17H33)3 và tồn tại ở trạng thái lỏng.
Câu 15: D
Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất
Câu 16: C
Buta-1,3-đien có công thức CH2=CH-CH=CH2
Câu 17: B
Công thức phân tử lysin là (H2N)2-C5H9-COOH (M = 146 đvC)
Câu 18: B
CrO3 là oxit axit có màu đỏ thẫm
Câu 19: C
Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội
Câu 20: A
Lòng trắng trứng (protein) cò phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
Câu 21: A
lít
Câu 22: C
Các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan
Câu 23: C
C sai vì nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại tự do
Câu 24: B
6
C6H12O6
0,075
2C2H5OH + 2CO2
0,15
Câu 25: A
Ala-Gly-Ala + 3NaOH
Muối + H2O
0,15
0,45
0,15
mmuối = 47,85 gam
Câu 26: D
X là xenlulozơ thủy phân tạo thành Y là glucozơ
Câu 27: A
Bảo toàn electron:
Câu 28: A
Dung dịch thu được chỉ chứa 3 muối Cả 2 este đều là este của phenol
Chọn cặp HCOOC6H5; CH3COOC6H5.
HCOOC6H5 + 2NaOH HCOONa + C6H5ONa + H2O
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Câu 29: B
Khí màu nâu đỏ là NO2. Khí còn lại là CO2 tạo ra từ gốc CO32Câu 30: D
Ghép 2 este đồng phân thành C3H6O2
neste = nNaOH = 0,3(mol)
VNaOH = 0,3 (lít) = 300 (ml)
Câu 31: C
(a) Đúng
(b) Đúng: HCOOC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH
(c) Đúng vì đều là CH2O
(d) Đúng vì Ala (tím), Lys (xanh), Glu (đỏ)
(e) Sai vì thủy phân trong axit
(g) Đúng
Câu 32: B
(a) Không phản ứng
(b) Ba + H2O
Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + NaHCO3
BaCO3 + Na2CO3 + H2O
3+
2+
(c) Cu + 2Fe
2Fe + Cu2+ (vừa đủ)
(d) KHSO4 + H2O + KAlO2 dư
Al(OH)3 + K2SO4
(e)
Câu 33: A
mdầu =
triệu tấn
triệu tấn
Câu 34: C
Các muối có cùng 18C nên E có
Quy đổi E thành
và
7
và
Câu 35: D
(lít)
Câu 36: D
dư = 0,8
dư = 0,2
Dung dịch Y chứa
Quy đổi X thành Fe (0,48) và O. Bảo toàn elextron:
bảo toàn điện tích
và
m muối =
Bảo toàn
Bảo toàn
phản ứng
Bảo toàn
Bảo toàn
Câu 37: C
nNa2CO3 = 0,1 nNaOH = 0,2
nC(F) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,2
Dễ thấy nC(F) = nNa(F) nên F gồm HCOONa (0,08) và (COONa)2 (0,06)
nC(Ancol) = 0,5 – nC(F) = 0,3; nO(ancol) = 0,2
Hai ancol cùng C C2H5OH (0,1) và C2H4(OH)2 (0,05)
X là HCOOC2H5 (x mol)
n(COONa)2 > nC2H4(OH)2 nên Y là (COOC2H5)2 (y mol)
Z là HCOO-CH2-CH2-OOC-COO-C2H5 (z mol)
nC2H5OH = x + 2y + z = 0,1
nHCOONa = x + z = 0,08
n(COONa)2 = y + z = 0,06
x = 0,03; y = 0,01; z = 0,05
mZ = 9,5 gam
Câu 38: C
Từ dạng đồ thị
từ 0 đến t giây
dư và Cu2+ hết.
CATOT
ANOT
0 t (giây)
+ 2e
Cu
Cl2 + 2e
0,06
0,12
0,06 0,12
0
4t (giây)
+
0,06
2H2O +
2e
0,12
2e
Cu
H2
0,36
2H2O
+
8
Cl2 +
0,18
O2 +
2e
0,36
+ 4e
(0,48 – 0,12)0,18
0,03
Câu 39: C
CO2 + NaAlO2 + H2O Al(OH)3 (A)↓ + NaHCO3 (B)
CaCO3 CaO (X) + CO2 (Y)↑
CaO (X) + H2O Ca(OH)2 (Z)
NaHCO3 (B) + Ca(OH)2 (Z) CaCO3 + NaOH + H2O
Tổng hệ số của phương trình trên là 5.
Câu 40: D
à muối 2 chức.
Z là ancol, T là anđehit, hai chất này cùng C và ít nhất 2C.
X là C2H5-OOC-COO-CH=CH2
Y là (COONa)2; E là (COOH)2
Z là C2H5OH; F là C2H4
T là CH3CHO
(a) Sai vì nhựa phenolfomanđehit tổng hợp từ C6H5OH và HCHO.
(b) Đúng
(c) Đúng (tính oxi hóa: với H2…), tính khử (với O2, AgNO3/NH3…)
(d) Sai
(e) Đúng:
9
(0,48 – 0,36)
 








Các ý kiến mới nhất