Đề cuối học kỳ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: khổng thị bích ngọc
Ngày gửi: 11h:26' 14-05-2026
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: khổng thị bích ngọc
Ngày gửi: 11h:26' 14-05-2026
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Mạch
kiến
thức
Số và
phép
tính
Hình
học và
đo
lường
Nội dung
Số câu
Đọc, viết, các số trong
Số điểm
phạm vi 100.
Câu số
Số câu
So sánh các số trong
Số điểm
phạm vi 100
Câu số
Số câu
Phép cộng, phép trừ
Số điểm
Câu số
Số câu
Tính nhẩm
Số điểm
Câu số
Giải quyết vấn đề liên Số câu
quan đến phép tính
Số điểm
cộng, trừ
Câu số
Số câu
Biểu tượng về đại
lượng và đơn vị đo đại Số điểm
lượng.
Câu số
Hình học
Số câu
Số điểm
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
Mức Mức Mức Mức Mức Mức
TN TL
1
2
3
1
2
3
1
1
0,5
0,5
1
1
2
1
2
1
1
1,5
1 1,5
2,3
8
2,3 8
1
1
Ý1; Ý2
2
1
0,5 0,5
3
1 3
4
5
7
4,5
7
Câu số
Hoạt
Số câu
1
động thực
Số điểm 0,5
hành và Thực hành đo đại lượng
trải
Câu số
6
nghiệm
8 câu,
8,5 điểm
1
1,5
9
1
1,5
9
1
1
1 câu,
1 1 điểm
1
10
10
1
0,5
6
1 câu,
0,5
điểm
Số câu
5
1
1
2
1
6 4
10
Số điểm 2,5 0,5
3
3
1
3 7
10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14
NĂM HỌC: 2025 - 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Môn: Toán - Lớp 1.
Tổng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ KIẾM TRA
ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 1
Câu
Vùng kiến thức
Cấp độ tư duy
Mức 1
Mức 2
Tổng
Mức 3
Phần A
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Nhận biết được chục và đơn vị
x
Sắp xếp thứ tự .
x
Tìm số lớn nhất trong các số đã cho
x
Tính toán trường hợp có hai dấu phép tính
x
cộng, trừ
Câu 5
Tìm số trong phép trừ
Câu 6
Đọc giờ đúng trên đồng hồ
x
x
Phần B
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm
vi 100.
So sánh các phép tính cộng, trừ trong phạm vi
100.
Viết phép tính trừ phù hợp và câu trả lời cho
bài toán có lời văn và tính kết quả.
Nhận dạng hình vuông, hình tam giác.
x
x
x
x
Trang 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN:Toán – Lớp 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề
( Đề kiểm tra gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
CỤM CHUYÊN ĐỀ SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
đề).
Họ và tên: ........................................................................................Lớp: ............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.
I.
TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 8 chục và 6 đơn vị là:
A. 68
B. 86
C. 80
Câu 2.Các số 55, 23, 95, 59 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 23, 59, 55, 95
B. 23, 55, 59, 95
C. 95, 59, 55, 23
Câu 3.Trong các số 87, 98 , 69, 90 số lớn nhất là:
A. 87
B. 98
C. 69
Câu 4. Kết quả của phép tính 70cm + 20cm - 10cm = …. là:
A. 80cm
B. 80
C. 90 cm
Câu 5. Phép tính ....... – 46 = 52. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 96
B. 89
C. 98
Câu 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
11
10
9
12 1
Trang 3
2
3
A. 8 giờ
B. 9 giờ
C. 10 giờ
II. TỰ LUẬN.
Câu 7. a) Đặt tính rồi tính:
6 + 32
75 + 21
97 - 23
63 - 60
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
……….
………..
………..
………..
b) Tính:
62 + 36 – 27 = …….
77 – 63 + 34 = ……
Câu 8. Điền dấu >; <; = ?
a) 30 + 40 ….
69 – 9
b)81 + 8 ….
8 + 81
c)75 - 32 ….
66 - 24
Câu 9. Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Một cây cảnh cao 85 cm. Để cây được đẹp hơn, người làm vườn đã cắt đi phần ngọn
cây là 2 chục cm. Hỏi sau khi cắt, chiều cao của cây còn lại bao nhiêu xăng- ti- mét?
a, Viết phép tính thích hợp:
=
b, Trả lời: ……………………………………………………………………………….
Câu 10. Hình vẽ bên có:
a, Có ........ hình tam giác
b, Có ........vuông
Trang 4
------------------------------------------------ Hết ----------------------------------------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.)
Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thu Hà
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Giáo viên phản biện đề: Nguyễn Thị Lan Anh
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Nội dung
Câu
Đáp án/ Yêu cầu
Điểm
3
I. TRẮC
NGHIỆM
1
B
0,5
2
B
0,5
3
B
0,5
4
A
0,5
5
C
0,5
6
A
0,5
7
a ) Đặt tính rồi tính:
II. TỰ
LUẬN
3,0
7
b) Tính :
62 + 36 – 27 = 71
8
77 – 63 + 34 = 48
a) 30 + 40 > 69 – 9
b) 81 + 8 = 8 + 81
0,5
c) 75 - 32 > 66 - 24
0,5
0,5
Trang 5
85
-
20
=
65
1
9
Sau khi cắt, chiều cao của cây còn lại 65 xăng- ti- mét.
10
0,5
a,Có 7 hình tam giác.
0,5
b,Có 5 hình vuông.
0,5
Trang 6
kiến
thức
Số và
phép
tính
Hình
học và
đo
lường
Nội dung
Số câu
Đọc, viết, các số trong
Số điểm
phạm vi 100.
Câu số
Số câu
So sánh các số trong
Số điểm
phạm vi 100
Câu số
Số câu
Phép cộng, phép trừ
Số điểm
Câu số
Số câu
Tính nhẩm
Số điểm
Câu số
Giải quyết vấn đề liên Số câu
quan đến phép tính
Số điểm
cộng, trừ
Câu số
Số câu
Biểu tượng về đại
lượng và đơn vị đo đại Số điểm
lượng.
Câu số
Hình học
Số câu
Số điểm
Trắc nghiệm
Tự luận
Tổng
Mức Mức Mức Mức Mức Mức
TN TL
1
2
3
1
2
3
1
1
0,5
0,5
1
1
2
1
2
1
1
1,5
1 1,5
2,3
8
2,3 8
1
1
Ý1; Ý2
2
1
0,5 0,5
3
1 3
4
5
7
4,5
7
Câu số
Hoạt
Số câu
1
động thực
Số điểm 0,5
hành và Thực hành đo đại lượng
trải
Câu số
6
nghiệm
8 câu,
8,5 điểm
1
1,5
9
1
1,5
9
1
1
1 câu,
1 1 điểm
1
10
10
1
0,5
6
1 câu,
0,5
điểm
Số câu
5
1
1
2
1
6 4
10
Số điểm 2,5 0,5
3
3
1
3 7
10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14
NĂM HỌC: 2025 - 2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Môn: Toán - Lớp 1.
Tổng
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ KIẾM TRA
ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: Toán – Lớp 1
Câu
Vùng kiến thức
Cấp độ tư duy
Mức 1
Mức 2
Tổng
Mức 3
Phần A
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Nhận biết được chục và đơn vị
x
Sắp xếp thứ tự .
x
Tìm số lớn nhất trong các số đã cho
x
Tính toán trường hợp có hai dấu phép tính
x
cộng, trừ
Câu 5
Tìm số trong phép trừ
Câu 6
Đọc giờ đúng trên đồng hồ
x
x
Phần B
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm
vi 100.
So sánh các phép tính cộng, trừ trong phạm vi
100.
Viết phép tính trừ phù hợp và câu trả lời cho
bài toán có lời văn và tính kết quả.
Nhận dạng hình vuông, hình tam giác.
x
x
x
x
Trang 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN:Toán – Lớp 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 35 phút, không kể thời gian giao đề
( Đề kiểm tra gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
CỤM CHUYÊN ĐỀ SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
đề).
Họ và tên: ........................................................................................Lớp: ............................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
I.
I.
TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số gồm 8 chục và 6 đơn vị là:
A. 68
B. 86
C. 80
Câu 2.Các số 55, 23, 95, 59 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 23, 59, 55, 95
B. 23, 55, 59, 95
C. 95, 59, 55, 23
Câu 3.Trong các số 87, 98 , 69, 90 số lớn nhất là:
A. 87
B. 98
C. 69
Câu 4. Kết quả của phép tính 70cm + 20cm - 10cm = …. là:
A. 80cm
B. 80
C. 90 cm
Câu 5. Phép tính ....... – 46 = 52. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 96
B. 89
C. 98
Câu 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
11
10
9
12 1
Trang 3
2
3
A. 8 giờ
B. 9 giờ
C. 10 giờ
II. TỰ LUẬN.
Câu 7. a) Đặt tính rồi tính:
6 + 32
75 + 21
97 - 23
63 - 60
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
………..
……….
………..
………..
………..
b) Tính:
62 + 36 – 27 = …….
77 – 63 + 34 = ……
Câu 8. Điền dấu >; <; = ?
a) 30 + 40 ….
69 – 9
b)81 + 8 ….
8 + 81
c)75 - 32 ….
66 - 24
Câu 9. Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:
Một cây cảnh cao 85 cm. Để cây được đẹp hơn, người làm vườn đã cắt đi phần ngọn
cây là 2 chục cm. Hỏi sau khi cắt, chiều cao của cây còn lại bao nhiêu xăng- ti- mét?
a, Viết phép tính thích hợp:
=
b, Trả lời: ……………………………………………………………………………….
Câu 10. Hình vẽ bên có:
a, Có ........ hình tam giác
b, Có ........vuông
Trang 4
------------------------------------------------ Hết ----------------------------------------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.)
Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thu Hà
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 14
TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊN BẢO
Giáo viên phản biện đề: Nguyễn Thị Lan Anh
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Môn: Toán - Lớp 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Nội dung
Câu
Đáp án/ Yêu cầu
Điểm
3
I. TRẮC
NGHIỆM
1
B
0,5
2
B
0,5
3
B
0,5
4
A
0,5
5
C
0,5
6
A
0,5
7
a ) Đặt tính rồi tính:
II. TỰ
LUẬN
3,0
7
b) Tính :
62 + 36 – 27 = 71
8
77 – 63 + 34 = 48
a) 30 + 40 > 69 – 9
b) 81 + 8 = 8 + 81
0,5
c) 75 - 32 > 66 - 24
0,5
0,5
Trang 5
85
-
20
=
65
1
9
Sau khi cắt, chiều cao của cây còn lại 65 xăng- ti- mét.
10
0,5
a,Có 7 hình tam giác.
0,5
b,Có 5 hình vuông.
0,5
Trang 6
 









Các ý kiến mới nhất