Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: CÔ Thập Nữ
Người gửi: Xiu Small
Ngày gửi: 19h:57' 03-04-2024
Dung lượng: 35.1 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn: CÔ Thập Nữ
Người gửi: Xiu Small
Ngày gửi: 19h:57' 03-04-2024
Dung lượng: 35.1 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
vTRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 PHÚ BÀI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN TOÁN - LỚP 5 ( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh:
Giáo viên coi thi:
Giáo viên chấm thi:
Điểm:
Lớp: 5
Nhận xét:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu 1. Kết quả của phép tính 35,6 : 0,01 là bao nhiêu?
A.0,356
B.3,56
C.3560
D.356
Câu 2.Tìm tỉ số phần trăm của 3 và 25:
A.12%
B.21%
C.83%
D. 38%
Câu 3.Một ô tô đi một quãng đường 180 km với vận tốc
60km/giờ. Thời gian ô tô đó đi là:
A.3 giờ
B.4 giờ
C. 3,5 giờ
D.5 giờ
Câu 4.Hình lập phương có cạnh dài 7cm. Diện tích xung
quanh của hình lập phương đó là:
A. 169cm2B. 196 cm2 C. 199 cm2
D.166cm2
Câu 5.Thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều
rộng 2m và chiều cao 2m là:
A.10
B.10dm
C.10m2
D.10m3
Câu 6.Một hình tam giác có diện tích 384cm 2, chiều cao 24cm. Vậy đáy tam giác đó
là:
A.16cm
B.16cm2
C.32cm
D.32cm2
Câu 7.Một cửa hàng bỏ ra 6000000 đồng tiền vốn. Biết cửa hàngđó đã lãi
15%, số tiền lãi là:
A.60 000đồng
B.900 000đồng
C.90 000 đồng
D.600 000 đồng
2
A.10cm
B.20dm
C.10m
D.20 cm
2
Câu 8.Một hình thang có diện tích 480cm , tổng độ dài hai đáy là 48cm. Tìm chiều
cao của hình thang đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm):Đặt tính và tính (M1)
a)
6 giờ 35 phút + 2 giờ 40 phút
b)13 năm 8 tháng - 3 năm 6
tháng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
GVBS: Cô Thập Nữ
---------------------------------------
--------------------------------------
2,32 x 2,8
---------------------------------------
431,25 : 12,5
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
Câu 10. (1 điểm): Tìm x, biết:(M2)
a)
x- 15,5 = 35,5
2,08
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
b) 4,52 – x= 4,888 :
---------------------------------------------------------------------------Câu 11. (2điểm): Quãng đường AB dài 276km. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc,
một xe đi từ A đến B với vận tốc 42km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 50
km/giờ. Hỏi :
a) Sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau?
b) Chỗ hai xe gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 12 . Tìm x:
X + 3+ X = 24
GVBS: Cô Thập Nữ
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN -LỚP 5
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I.Phần trắc nghiệm: 4 điểm
- HS khoanh chọn đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6 Câu 7 Câu 8
C
A
A
B
D
C
B
D
II. Phần tự luận: (6đ)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
- Mỗi câu đặt tính và tính đúng 0,5 điểm. Nếu học sinh đặt tính đúng được
0,25điểm.
Câu 10: Tìm x ( 1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Nếu học sinh làm đúng các bước mà sai kết quả
được 0,25đ
Câu 11: (2 điểm)
- 3 lời giải đúng 0,5 đ
Bài giải:
Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là:
42+50=92(km) (0,5đ)
a) Hai ô tô gặp nhau sau số giờ là:
276:92=3 (giờ) (0,5đ)
b)Chỗ hai xe gặp nhau cách B số km là:
50 x 3 = 150 (km) (0,5đ)
* Lưu ý : Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tuyệt đối.
Câu12:( 1 điểm )
X + 3+ X = 24
X+X +=
X x 2 = X x 2 =
X = :2
X =
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2022- 2023
Nội dung kiểm tra
GVBS: Cô Thập Nữ
Số câu
và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
(Mạch kiến thức, kĩ năng)
Số học:Biếtđặt tính rồi
tính với số thập phân, số
đo thời gian số; biết tính tỉ
số phần trăm của 2 số; tìm
thành phần chưa biết (tìm
x).
điểm
TN
TL
TN
TL
Số câu
2
1
1
Số điểm
1
2
0,5
1,2
9
7
Câu số
Đại lượng và đo đại
Số câu
lượng: Biết mối quan hệ
giữa các đơn vị đo khối
Số điểm
lượng, thời gian; viết được
số đo khối lượng dưới
Câu số
dạng thập phân. Tính được
số đo thời gian và giải bài
toán liên quan dến toán
chuyển động.
Yếu tố hình học: Tính
được diện tích, thể tích
một số hình đã học.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
1
3
2
1
1
1.5
3
10
12
1,2,7
9,10
1
1
1
0,5
0,5
1
3
3
12
Số câu
2
1
1
1
4
1
Số điểm
1
0,5
0,5
2
2
2
4,5
6
8
11
4,5,6
,8
11
Câu số
Số câu
3
1
4
1
1
1
1
8
4
1,5
2
2
1
0.5
2
1
4
6
Tổng
Số điểm
GVBS: Cô Thập Nữ
GVBS: Cô Thập Nữ
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN TOÁN - LỚP 5 ( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh:
Giáo viên coi thi:
Giáo viên chấm thi:
Điểm:
Lớp: 5
Nhận xét:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Câu 1. Kết quả của phép tính 35,6 : 0,01 là bao nhiêu?
A.0,356
B.3,56
C.3560
D.356
Câu 2.Tìm tỉ số phần trăm của 3 và 25:
A.12%
B.21%
C.83%
D. 38%
Câu 3.Một ô tô đi một quãng đường 180 km với vận tốc
60km/giờ. Thời gian ô tô đó đi là:
A.3 giờ
B.4 giờ
C. 3,5 giờ
D.5 giờ
Câu 4.Hình lập phương có cạnh dài 7cm. Diện tích xung
quanh của hình lập phương đó là:
A. 169cm2B. 196 cm2 C. 199 cm2
D.166cm2
Câu 5.Thể tích của bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều
rộng 2m và chiều cao 2m là:
A.10
B.10dm
C.10m2
D.10m3
Câu 6.Một hình tam giác có diện tích 384cm 2, chiều cao 24cm. Vậy đáy tam giác đó
là:
A.16cm
B.16cm2
C.32cm
D.32cm2
Câu 7.Một cửa hàng bỏ ra 6000000 đồng tiền vốn. Biết cửa hàngđó đã lãi
15%, số tiền lãi là:
A.60 000đồng
B.900 000đồng
C.90 000 đồng
D.600 000 đồng
2
A.10cm
B.20dm
C.10m
D.20 cm
2
Câu 8.Một hình thang có diện tích 480cm , tổng độ dài hai đáy là 48cm. Tìm chiều
cao của hình thang đó.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm):Đặt tính và tính (M1)
a)
6 giờ 35 phút + 2 giờ 40 phút
b)13 năm 8 tháng - 3 năm 6
tháng
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
GVBS: Cô Thập Nữ
---------------------------------------
--------------------------------------
2,32 x 2,8
---------------------------------------
431,25 : 12,5
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
Câu 10. (1 điểm): Tìm x, biết:(M2)
a)
x- 15,5 = 35,5
2,08
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
---------------------------------------
--------------------------------------
b) 4,52 – x= 4,888 :
---------------------------------------------------------------------------Câu 11. (2điểm): Quãng đường AB dài 276km. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc,
một xe đi từ A đến B với vận tốc 42km/giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 50
km/giờ. Hỏi :
a) Sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau?
b) Chỗ hai xe gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 12 . Tìm x:
X + 3+ X = 24
GVBS: Cô Thập Nữ
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KTĐK CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN -LỚP 5
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I.Phần trắc nghiệm: 4 điểm
- HS khoanh chọn đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6 Câu 7 Câu 8
C
A
A
B
D
C
B
D
II. Phần tự luận: (6đ)
Câu 9: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
- Mỗi câu đặt tính và tính đúng 0,5 điểm. Nếu học sinh đặt tính đúng được
0,25điểm.
Câu 10: Tìm x ( 1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Nếu học sinh làm đúng các bước mà sai kết quả
được 0,25đ
Câu 11: (2 điểm)
- 3 lời giải đúng 0,5 đ
Bài giải:
Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là:
42+50=92(km) (0,5đ)
a) Hai ô tô gặp nhau sau số giờ là:
276:92=3 (giờ) (0,5đ)
b)Chỗ hai xe gặp nhau cách B số km là:
50 x 3 = 150 (km) (0,5đ)
* Lưu ý : Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tuyệt đối.
Câu12:( 1 điểm )
X + 3+ X = 24
X+X +=
X x 2 = X x 2 =
X = :2
X =
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2022- 2023
Nội dung kiểm tra
GVBS: Cô Thập Nữ
Số câu
và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
(Mạch kiến thức, kĩ năng)
Số học:Biếtđặt tính rồi
tính với số thập phân, số
đo thời gian số; biết tính tỉ
số phần trăm của 2 số; tìm
thành phần chưa biết (tìm
x).
điểm
TN
TL
TN
TL
Số câu
2
1
1
Số điểm
1
2
0,5
1,2
9
7
Câu số
Đại lượng và đo đại
Số câu
lượng: Biết mối quan hệ
giữa các đơn vị đo khối
Số điểm
lượng, thời gian; viết được
số đo khối lượng dưới
Câu số
dạng thập phân. Tính được
số đo thời gian và giải bài
toán liên quan dến toán
chuyển động.
Yếu tố hình học: Tính
được diện tích, thể tích
một số hình đã học.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
1
3
2
1
1
1.5
3
10
12
1,2,7
9,10
1
1
1
0,5
0,5
1
3
3
12
Số câu
2
1
1
1
4
1
Số điểm
1
0,5
0,5
2
2
2
4,5
6
8
11
4,5,6
,8
11
Câu số
Số câu
3
1
4
1
1
1
1
8
4
1,5
2
2
1
0.5
2
1
4
6
Tổng
Số điểm
GVBS: Cô Thập Nữ
GVBS: Cô Thập Nữ
 








Các ý kiến mới nhất