Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn tập giữa kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Lanh
Ngày gửi: 14h:56' 07-11-2022
Dung lượng: 288.0 KB
Số lượt tải: 662
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ 1. MÔN VẬT LÍ 10. NĂM HỌC 2022-2023.
1.1 Làm quen với Vật lí
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
Câu 2: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu
cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 3: Kết quả nghiên cứu: “Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa theo
phương pháp nào?
A . Phương pháp mô hình.
B. Phương pháp thực nghiệm.
C. Phương pháp suy luận chủ quan.
D. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.
Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất dẫn tới việc Aristotle mắc sai l ầm khi xác đ ịnh nguyên
nhân làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau?
A. Khoa học chưa phát triển.
B. Ông quá tự tin vào suy luận của mình.
C. Không có nhà khoa học nào giúp đỡ ông.
D. Ông không làm thí nghiệm để kiểm tra quan điểm của mình.
Câu 3. Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ t ự đúng? K ết luận (1), ki ểm tra s ự phù
hợp (2), xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4).
A. (1), (2), (3), (4).
B. (3), (4), (2), (1).
C. (4), (3), (2), (1).
D. (2), (3), (4), (1).
1.2. Các quy tắc an toàn trong thực hành Vật lí
Câu 4: Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.
B. Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.
C. Bố trí dây điện gọn gàng .
D. Dùng tay không để làm thí nghiệm .
1

Câu 5: Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm trước
tiên là:
A. Ngắt nguồn điện.
B. Dùng nước để dập tắt đám cháy.
C. Dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng máy lửa cháy vào quần áo.
D. Thoát ra ngoài.
Câu 4: Để sử dụng an toàn thiết bị đo điện khi sử dụng cần
A. không chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác.
B. chọn đúng thang đo, nhầm lẫn thao tác.
C. không chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.
D. chọn đúng thang đo, thực hiện đúng thao tác.
Câu 5: Quy tắc nào sau đây là một trong các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
A. Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
B. Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm sau khi sử dụng.
C. Không nhất thiết kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm khi trước sử dụng.
D. Kiểm tra thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Câu 4. Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được
A. chạy đi gọi người tới cứu chữa.
B. dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.
C. ngắt nguồn điện.
D. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện.
Câu 5. Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?

A.(1).

(1)

(2)

B. (2).

C. (3)

(3)
D. (1), (2), (3).

Câu 4: Chọn hành động không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
C. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
 Câu 5: Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phòng thực hành:
A. Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện.
B. Rút phích điện khi dây điện hở.
C. Đun nước trên đèn cồn.
D. Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
1.3. Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả
Câu 6: Em hãy chọn đáp án đúng: Đâu là một phép đo gián tiếp?
A. Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.
2

B. Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.
C. Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Câu 7: Chọn đáp án đúng nhất .
Sai số phép đo bao gồm:
A. Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
B. Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
C. Sai số hệ thống và sai số đơn vị.
D. Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.
Câu 6: Sai số tuyệt đối của phép đo là
A. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.
B. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số tỉ đối.
C. tổng sai số tỉ đối và sai số dụng cụ.
D. tổng sai số ngẫu nhiên, sai số dụng cụ và sai số tỉ đối.
Câu 7. Khi tiến hành thí nghiệm sau n lần đo thì tính được giá trị trung bình của đại lượng cần đo là
, sai số tuyệt đối của phép đo là
.

A.

. Sai số tỉ đối được tính bởi công thức nào sau đây?

B.

C.

.

D.

Câu 6. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
B. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
Câu 7. Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được giá trị trung bình của A là
đối của phép đo là

Sai số tuyệt

Cách viết kết quả đúng khi đo đại lượng A là

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo gọi là
A. phép đo gián tiếp.
C. phép đo trực tiếp.

B. dụng cụ đo trực tiếp.
D. giá trị trung bình.

2.1. Độ dịch chuyển và quãng đường đi
Câu 1: Em hãy chọn câu sai?
A. Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là
bằng nhau.
C. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không
bằng nhau.
3

D. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng
nhau.
Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 3: Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là c ủa quãng đ ường đi đ ược, không
phải của độ dịch chuyển?
A. Có phương và chiều xác địch.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 5: Trong vật lý độ dịch chuyển là đại lượng
A. vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật.
C. cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
D. cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 6. Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?
A. Là đại lượng vecto.
B. Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 7. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của đ ộ d ịch chuy ển so v ới quãng
đường đi được là
A. bằng nhau.
B.lớn hơn.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn hoặc bằng.
Câu 8. Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây của quãng đường đi được?
A. Là đại lượng vectơ.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Cho biết hướng chuyển động.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 6: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km v ề phía đông. Đ ến b ến xe, ng ười
đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Quãng đường đi được trong cả chuyến đi
A. 28,88 km.
B. 26 km.
C. 32,4 km.
D. 28,6 km.
Câu 12: Một bạn học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Bạn đó xuất phát t ừ đ ầu bể
bơi đến cuối bể bơi và quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Độ dịch chuyển của bạn đó là
A. 50m.
B. 25m.
C. 12,5m.
D. 0 m.
Câu 16. Bạn A đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Đến b ến xe, bạn lên xe
bus đi tiếp 8km về phía Nam. Độ dịch chuyển tổng hợp của bạn là
A. 10 km.
B. 2 km.
C. 14 km.
D. 8 km.
Câu 11: Một người lái ô tô đi thẳng 6km theo hướng tây, sau đó rẽ trái đi th ẳng theo h ướng nam
4km rồi quay sang hướng đông 3km. kết luận nào sau đây là đúng ?
A. độ dịch chuyển của ô tô là 5 km.
4

B. quãng đường đi được là 5 km.
C. quãng đường đi được là 9km.
D. độ dịch chuyển của ô tô là 9km.
Câu 12: Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ).

Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng
A. 2m; -2m.

B. 8m; -2m.

C. 2m; 2m.

D. 8m; -8m.

Câu 12. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6km về phía đông. Ng ười đó ti ếp t ục
lên xe bus đi tiếp 6km về phía bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người này là
A. 12 (km).
B. 6 (km).
C. 6√ 2 (km).
D. 36 (km).
2.2. Tốc độ và vận tốc
Câu 1: Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d 1 tại thời điểm t 1 và độ dịch chuyểnd 2 tại
thời điểm t 2 . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t 1 đến t 2 là:
d 1−d 2
d 2−d 1
d 1 +d 2
1 d1 d2
+
.
. B. v tb=
. C. v tb=
.
A. v tb=
D. v tb=
2 t1 t2
t 1 +t 2
t 2−t 1
t 2−t 1
Câu 2: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là km/h .
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Câu 3: Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời:

(

)

A. Tốc độ tức thời đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.
B. Tốc độ tức thời chỉ mang tính đại diện cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
C. Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
D. Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình.
Câu 4: Chọn đáp án đúng
A. Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.
B. Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.
C. Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.
D. Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.
Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm của vecto vận tốc? Vecto vận tốc có:
A. Gốc nằm trên vật chuyển động.
B. Hướng là hướng của độ dịch chuyển.
C. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.
D. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của tốc độ.
Câu 6. Khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều thì độ lớn của vận tốc so với tốc độ là
A. bằng nhau.
B.lớn hơn.
C. nhỏ hơn.
D. lớn hơn hoặc bằng.
Câu 7. Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d⃗ trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính
bằng
⃗d
t
A. ⃗v = .
B. ⃗v =d⃗ .t.
C. ⃗v = ⃗ .
D. ⃗v =d⃗ +t.
t
d
5

Câu 8: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 giây ch ạy đ ược 160m. T ốc trung
bình trên cả quãng đường chạy là
A. 1600m/s.
B. 16 km/s.
C. 0.0625m/s.
D. 16m/s.
Câu 9: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 phút. Trong 4 phút đ ầu ch ạy v ới v ận
tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại giảm vận t ốc còn 3 m/s. T ốc đ ộ trung bình trên c ả quãng đ ường
chạy là
A. 3,4 m/s.
B. 4,3 m/s.
C. 5,6 m/s.
D. 6,5 m/s.
Câu 10: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một
d(km)
chiếc xe chạy từ A đến B trên đường 1 đường thẳng. Xe này có
tốc
B
150
độ là
120
A. 30 km/h.
B. 60 km/h.
90
C. 15 km/h.
D. 45 km/h.
60

30
O

A

t(h)
1

2

3

4

5

2.3. Thực hành đo tốc độ của vật chuyển động
Câu 16: Chọn đáp án đúng
A. Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây.
B. Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số
C. khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện ưu điểm là đo chính xác nhưng nhược
điểm là thiết bị cồng kềnh.
D. khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện nhược điểm là đo không chính xác
Câu 17: Chon câu trả lời đúng? Để đo được tốc độ chuyển động của vật bằng dụng cụ thực hành thì ta cần
đo:
A. Độ dịch chuyển của vật.
B. Thời gian di chuyển của vật.
C. Đường kính của vật.
D. Chu vi của vật.
Câu 16: Ưu điểm của đồng hồ đo thời gian hiện số là
A. đo thời gian chính xác đến phần nghìn giây. B. đo thời gian chính xác đến phần mười giây.
C. đo thời gian chính xác đến phần trăm giây.
D. đo thời gian chính xác đến từng giây.
Câu 17. Ưu điểm khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện là
A. Kết quả có độ chính xác cao.
B. Chi phí thấp.
C. Thiết bị nhỏ, gọn.
D. Tuổi thọ cao.
Câu 18. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để xác định thời gian chuyển động của vật từ A đến B
ta điều chỉnh núm xoay về MODE nào sau đây?
A. MODE A.
B. MODE B.
C. MODE A ↔ B.
D. MODE A + B.
2.4. Đồ thị độ dịch chuyển và thời gian
Câu 18: Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
6

A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
Câu 19: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động

A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Câu 19. Theo đồ thị như hình 1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

A. từ 0 đến t2.
B. từ t1 đến t2.
C. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
D. từ 0 đến t3.
Câu 18: Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

A. I và III.
B. I và IV.
C. II và III.
D. II và IV.
Câu 19: Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ của vật:
7

A. 20 km/h.
B. 12,5 km/h.
C. 10 km/h.
D. 7,5 km/h.

2.5. Chuyển động biến đổi. Gia tốc
Câu 20: Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 21: Một chất điểm chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc

m/s .Nhận định nào sau

đây là đúng khi nói về chuyển động của chất điểm?
A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3m/s
B. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3m/s
C. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2m/s
D. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2m/s
Câu 22: Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyên động thẳng theo một chiều với gia
tốc a = 2 m/s2?
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
Câu 21: Chuyển động nhanh dần có đặc điểm
A. a⃗ cùng chiều ⃗v .
B. a⃗ ngược chiều ⃗v.
C. a > 0, v < 0.
D. a < 0, v > 0.

Câu 21: Cho v là độ biến thiên của vận tốc trong thời gian ∆ t, công thức tính độ lớn gia tốc là
∆v
∆t
A. a=
.
B. a=
.
C. a=∆ v. ∆ t .
D. a=∆ v −¿ ∆ t .
∆t
∆v
8.1. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

A. Đồ thị 1.

B. Đồ thị 2.

C. Đồ thị 3.
8

D. Đồ thị 4.

Câu 21: Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?
A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.
C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.
D. Chuyển động tròn đều.
Câu 21: Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô t ả chuyển đ ộng có đ ộ l ớn c ủa gia t ốc là l ớn
nhất?

A. Đồ thị 1.
B. Đồ thị 2.
C. Đồ thị 3.
D. Đồ thị 4.
Câu 21: Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 23 m/s thì chạy chậm dần. Sau 10 s , vận tốc của ô tô
chỉ còn 11 m/s . Tính gia tốc của ô tô.
A. -2 m/s2

B. 2 m/s2

C. 4 m/s2

D. -4 m/s2

2.6. Chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 21: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
A. có vận tốc tăng dần.
B. có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.
C. thẳng, có vận tốc tăng dần.
D. thẳng, có vận tốc tăng dần đều theo thời gian.
Câu 23: Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 24: Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A.

(a và v0 cùng dấu).

B.

(a và v0 trái dấu).

C.

(a và v0 cùng dấu).

D.

(a và v0 trái dấu).

Câu 21: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì
A. v luôn dương.
B. a luôn dương.
C. tích a.v luôn dương.
D. tích a.v luôn âm.
Câu 21: Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. Quỹ đạo là đường cong bất kì.
B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
9

C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
D. vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
Câu 21: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới. Quãng đường vật đã đi
được sau 30s là:
A. 200 m.
B. 250 m.
C. 300 m.
D. 350 m.
Câu 21: Cho đồ thị như hình vẽ
Gia tốc trên đoạn nhanh dần là bao nhiêu?
A. 1 m/s2.
B. 2 m/s2.
C. 3 m/s2.
D. 4 m/s2.
TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển.
Bài 1: Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xu ất phát t ừ đ ầu b ể
bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ.
a) Tính quãng đường bơi được và độ dịch chuyển của hai anh em.
b) Từ bài tập này, hãy cho biết sự khác nhau giữa quãng đường đi được và độ dịch chuyển.
Bài 2: Em của An chơi trò chơi tìm kho báu ở ngoài vườn với các bạn của mình. Em của An giấu kho
báu của mình là một chiếc vòng nhựa vào trong một chiếc giày r ồi vi ết m ật th ư tìm kho báu nh ư
sau: Bắt đầu từ gốc cây ổi, đi 10 bước về phía bắc, sau đó 4 b ước v ề phía tây, 15 b ước v ề phía nam,
5 bước về phía đông và 5 bước về phía bắc là tới chỗ giấu kho báu.
a) Hãy tính quãng đường phải đi (theo bước) để tìm ra kho báu.
b) Kho báu được giấu ở vị trí nào?
c) Tính độ dịch chuyển (theo bước) để tìm ra kho báu.
Bài 3: Một chiếc xe đồ chơi điều khiển từ xa đang chuyển động trên một đoạn đường thẳng có độ dịch
chuyển tại các thời điểm khác nhau được cho trong bảng dưới đây
Thời gian (s)
12
14
16
18
20
0
2
4
6
8
10
Độ dịch chuyển (m)

0

2

4

4

4

7

10

8

6

4

4

a. Hãy vẽ đồ thị dịch chuyển – thời gian của xe đồ chơi.
b. Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe sau 20s chuyển động
Dạng 2: Xác định gia tốc, vận tốc, đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều.
Bài 1: Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô
đạt được vận tốc 36 km/h. Tính gia tốc của ô tô.
Bài 2: Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều.
Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Tính Gia tốc của xe.
Bài 3: Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s 2. Tính Vận tốc của xe sau 10
giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động.
Bài 4: Một tên lửa được phóng từ trạng thái đứng yên với gia tốc 20 m/s2. Tính vận tốc của nó sau 50s.
Bài 5: Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh d ần đ ều với gia t ốc 0,1 m/s 2.
Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là bao nhiêu?
10

Dạng 3: Đồ thị độ dịch chuyển- thời gian.

Bài 1: Dựa vào đồ thi độ dịch chuyển - thời gian
a. Hãy mô tả chuyển động
b. Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của vật trong các khoảng thời gian
- Từ 0 đến 3s
- Từ 3s đến 5s
Bài 2. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được vẽ trong Hình 7.4 .

1) Hãy mô tả chuyển động.
2) Xác định tốc độ và vận tốc của chuyển động trong các khoảng thời gian:
a) Từ 0 đến 0,5 giờ.
b) Từ 0,5 đến 2,5giờ.
c) Từ 0 đến 3,25 giờ.
d) Từ 0 đến 5,5 giờ.
e) Xác định vận tốc của chuyển động trong khoảng thời gian 4,25 giờ đến 5,5 giờ
----- HẾT-----

11
 
Gửi ý kiến