Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ-CƯƠNG-ÔN-TẬP-GIỮA-KÌ-I-ĐỊA-9 (1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 17h:22' 09-11-2023
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 17h:22' 09-11-2023
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Câu I: Khoanh tròn chữ cái ý em cho là đúng nhất:
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng với hậu quả dân số đông và tăng nhanh ở nước ta?
A. Sức ép lớn đối với kinh tế - xã hội
B. Sức ép lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm
C. Chất lượng cuộc sống của từng thành viên trong xã hội được nâng lên
D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, môi trường bị ô nhiễm.
Câu 2. Năm 2007, nước ta có mật độ dân số là:
2
2
A. 258 người/km
B. 260 người/km2
C. 265 người/km
D. 268 người/km
2
Câu 3. Nước ta có tỉ lệ dân số thành thị năm 2007 là:
A. 25,7%
B. 26,7 %
C. 27, 4 %
D. 28,5%
Câu 4. Năm 2007, Việt Nam có số dân đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. 3
B. 13
C. 14
D. 11
Câu 5. Trong khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có số dân đứng sau quốc gia nào?
A. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
B. Thái Lan, Phi-lip-pin
C. In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin
D. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a
Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí trang 15, cho biết các đô thị có quy mô dân sô lớn nhất nước ta là:
A. Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Vinh
C. Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ
D. Hà Nội, Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh
Câu 7. Tỉ lệ che phủ rừng nước ta năm 2007 là:
A. 35%
B. 37%
C. 38%
D. 38,5%
Câu 8. Hậu quả của việc mất rừng ở nước ta
A. Diện tích rừng đã bị cạn kiệt ở nhiều nơi
B. Nhiều loài gỗ to, bền đẹp như đinh, lim, sến, táu...đã bị cạn kiệt
C. Tỉ lệ che phủ rừng thấp
D. Thiên tai ngày càng giữ dội, làm mất đi sự giàu có về tài nguyên sinh vật
Câu 9. Cây không được xếp vào nhóm cây lương thực là
A. lúa
B. ngô
C. khoai
D. đậu
Câu 10. Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 11. Bò được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 12. Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 13. Tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất cả nước:
A. Cà Mau
B. An Giang
C. Kiên Giang
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 14. Tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước:
A. Cà Mau
B. An Giang
C. Kiên Giang
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 15. Nguyên nhân nào không đúng với khó khăn trong phát triển ngành thủy sản của nước ta
A. Vùng biển nước ta nhiều thiên tai: bão, sạt lở bờ biển, triều cường
B. Nhiều vũng vịnh, đầm phá, bãi triều rộng
C. Đại bộ phận ngư dân còn nghèo, quy mô ngành thủy sản nhỏ
D. Vùng biển ven bờ bị ô nhiễm, nguồn lợi thủy sản bị giảm sút
Câu 16. Nhận định nào không đúng: Cây công nghiệp lâu năm ngày càng tăng trong cơ cấu diện tích gieo trồng nước ta, là do:
A. Có thế mạnh về điều kiện tự nhiên và KT-XH
B. Góp phần đưa nước ta trở thành nước công nghiệp
C. Có giá trị kinh tế cao, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu
D. Góp phần bảo vệ hệ sinh thái (giảm nhẹ thiên tai, hạn chế sự hạ thấp mực nước ngầm... )
Câu 17. Sự phân bố của các ngành dịch vụ phụ thuộc trước hết vào
A. sự phát triển kinh tế
B. phân bố dân cư
C. phân bố dân cư, trình độ phát triển kinh tế
D. trình độ phát triển của ngành công nghiệp
Câu 18. Vùng biển nước ta có những thiên tai chủ yếu nào?
A. Bão, sạt lở bờ biển, nạn cát bay, cát chảy
B. Vùng biển ven bờ bị ô nhiễm, nguồn lợi thủy sản bị giảm sút.
C. Bão, sạt lở bờ biển, sóng thần
D. Ô nhiễm môi trường biển
Câu 19. Nhận định nào không đúng: Mặc dầu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng số dân vẫn tăng, là do:
A. Quy mô dân số đông
B. cơ cấu dân số trẻ, số phụ nữ bước vào tuổi sinh đẻ nhiều.
C. Tỉ lệ dân số phụ thuộc còn cao
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mặc dầu đã giảm nhưng vẫn còn khá cao.
Câu 20. Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 21. “ là ngành phát triển dựa trên thế mạnh lâu dài, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, đem lại hiệu quả kinh tế cao, tác động mạnh mẽ đến
các ngành kinh tế khác” là ngành
A. Công nghiệp năng lượng
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
C. Công nghiệp trọng điểm
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 22. Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp là:
A. Công nghiệp năng lượng
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
C. Công nghiệp trọng điểm
D. Công nghiệp khai thác
Câu 23. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm nước ta
A. Công nghiệp công nghiệp năng lượng
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
D. Công nghiệp chế biến
Câu 24. Hệ thống sông có trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước là:
A. Sông Hồng
B. Sông Đà
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Mã
Câu 25. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước là:
A. Sông Hồng
B. Sông Đà
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Mã
Câu 26. Ngành công nghiệp năng lượng (thủy điện) phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên nào?
A. Khoáng sản kim loại.
C. Khoáng sản phi kim loại.
B. Khoáng sản năng lượng .
D. Thủy năng của sông suối.
Câu 27. Tên nhà máy nhiệt điện chạy bằng than là
A. Phả Lại
B. Phú Mỹ
C. Bà Rịa
D. Thủ Đức
Câu 28. Cho biết trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất cả nước
A. Hà Nội, Hải Phòng
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội
C. Hà Nội, Đà Nẵng
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Câu 29. Hai trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất (trên 120 nghìn tỉ đồng) cả nước là
A. Hà Nội, Hải Phòng.
B. Hà Nội, Đà Nẵng.
C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chính Minh.
D. Thành phố Hồ Chính Minh, Hải Phòng.
Câu 30. Tên nhà máy nhiệt điện chạy bằng than là
A. Phả Lại
B. Phú Mỹ
C. Bà Rịa
D. Thủ Đức
Câu 31. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nước ta có các sân bay quan trọng nhất nào?
A. Hải phòng, Vũng Tàu, Sài Gòn
C. Hải phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng
B. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất
D. Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng
Câu 32. Cảng có công suất lớn nhất nước ta là
A. Sài Gòn.
B. Hải Phòng.
C. Đà Nẵng.
D. Cửa Lò.
Câu II. Trình bày sự phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta. Theo em, vì sao nước ta cần phát triển công
nghiệp xanh?
Câu III. Cho biết đặc điểm phát triển và phân bố của ngành dịch vụ nước ta.
Câu IV. Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và các nhân tố KT-XH đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta
Câu I: Khoanh tròn chữ cái ý em cho là đúng nhất:
Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng với hậu quả dân số đông và tăng nhanh ở nước ta?
A. Sức ép lớn đối với kinh tế - xã hội
B. Sức ép lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm
C. Chất lượng cuộc sống của từng thành viên trong xã hội được nâng lên
D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, môi trường bị ô nhiễm.
Câu 2. Năm 2007, nước ta có mật độ dân số là:
2
2
A. 258 người/km
B. 260 người/km2
C. 265 người/km
D. 268 người/km
2
Câu 3. Nước ta có tỉ lệ dân số thành thị năm 2007 là:
A. 25,7%
B. 26,7 %
C. 27, 4 %
D. 28,5%
Câu 4. Năm 2007, Việt Nam có số dân đứng thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
A. 3
B. 13
C. 14
D. 11
Câu 5. Trong khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có số dân đứng sau quốc gia nào?
A. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan
B. Thái Lan, Phi-lip-pin
C. In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin
D. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a
Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí trang 15, cho biết các đô thị có quy mô dân sô lớn nhất nước ta là:
A. Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Vinh
C. Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ
D. Hà Nội, Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh
Câu 7. Tỉ lệ che phủ rừng nước ta năm 2007 là:
A. 35%
B. 37%
C. 38%
D. 38,5%
Câu 8. Hậu quả của việc mất rừng ở nước ta
A. Diện tích rừng đã bị cạn kiệt ở nhiều nơi
B. Nhiều loài gỗ to, bền đẹp như đinh, lim, sến, táu...đã bị cạn kiệt
C. Tỉ lệ che phủ rừng thấp
D. Thiên tai ngày càng giữ dội, làm mất đi sự giàu có về tài nguyên sinh vật
Câu 9. Cây không được xếp vào nhóm cây lương thực là
A. lúa
B. ngô
C. khoai
D. đậu
Câu 10. Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 11. Bò được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 12. Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng:
A. Bắc Trung Bộ
B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 13. Tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất cả nước:
A. Cà Mau
B. An Giang
C. Kiên Giang
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 14. Tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước:
A. Cà Mau
B. An Giang
C. Kiên Giang
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 15. Nguyên nhân nào không đúng với khó khăn trong phát triển ngành thủy sản của nước ta
A. Vùng biển nước ta nhiều thiên tai: bão, sạt lở bờ biển, triều cường
B. Nhiều vũng vịnh, đầm phá, bãi triều rộng
C. Đại bộ phận ngư dân còn nghèo, quy mô ngành thủy sản nhỏ
D. Vùng biển ven bờ bị ô nhiễm, nguồn lợi thủy sản bị giảm sút
Câu 16. Nhận định nào không đúng: Cây công nghiệp lâu năm ngày càng tăng trong cơ cấu diện tích gieo trồng nước ta, là do:
A. Có thế mạnh về điều kiện tự nhiên và KT-XH
B. Góp phần đưa nước ta trở thành nước công nghiệp
C. Có giá trị kinh tế cao, cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu
D. Góp phần bảo vệ hệ sinh thái (giảm nhẹ thiên tai, hạn chế sự hạ thấp mực nước ngầm... )
Câu 17. Sự phân bố của các ngành dịch vụ phụ thuộc trước hết vào
A. sự phát triển kinh tế
B. phân bố dân cư
C. phân bố dân cư, trình độ phát triển kinh tế
D. trình độ phát triển của ngành công nghiệp
Câu 18. Vùng biển nước ta có những thiên tai chủ yếu nào?
A. Bão, sạt lở bờ biển, nạn cát bay, cát chảy
B. Vùng biển ven bờ bị ô nhiễm, nguồn lợi thủy sản bị giảm sút.
C. Bão, sạt lở bờ biển, sóng thần
D. Ô nhiễm môi trường biển
Câu 19. Nhận định nào không đúng: Mặc dầu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm nhưng số dân vẫn tăng, là do:
A. Quy mô dân số đông
B. cơ cấu dân số trẻ, số phụ nữ bước vào tuổi sinh đẻ nhiều.
C. Tỉ lệ dân số phụ thuộc còn cao
D. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên mặc dầu đã giảm nhưng vẫn còn khá cao.
Câu 20. Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 21. “ là ngành phát triển dựa trên thế mạnh lâu dài, chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp, đem lại hiệu quả kinh tế cao, tác động mạnh mẽ đến
các ngành kinh tế khác” là ngành
A. Công nghiệp năng lượng
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
C. Công nghiệp trọng điểm
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 22. Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp là:
A. Công nghiệp năng lượng
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
C. Công nghiệp trọng điểm
D. Công nghiệp khai thác
Câu 23. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm nước ta
A. Công nghiệp công nghiệp năng lượng
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
D. Công nghiệp chế biến
Câu 24. Hệ thống sông có trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước là:
A. Sông Hồng
B. Sông Đà
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Mã
Câu 25. Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước là:
A. Sông Hồng
B. Sông Đà
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Mã
Câu 26. Ngành công nghiệp năng lượng (thủy điện) phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên nào?
A. Khoáng sản kim loại.
C. Khoáng sản phi kim loại.
B. Khoáng sản năng lượng .
D. Thủy năng của sông suối.
Câu 27. Tên nhà máy nhiệt điện chạy bằng than là
A. Phả Lại
B. Phú Mỹ
C. Bà Rịa
D. Thủ Đức
Câu 28. Cho biết trung tâm dịch vụ lớn và đa dạng nhất cả nước
A. Hà Nội, Hải Phòng
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội
C. Hà Nội, Đà Nẵng
D. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Câu 29. Hai trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất (trên 120 nghìn tỉ đồng) cả nước là
A. Hà Nội, Hải Phòng.
B. Hà Nội, Đà Nẵng.
C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chính Minh.
D. Thành phố Hồ Chính Minh, Hải Phòng.
Câu 30. Tên nhà máy nhiệt điện chạy bằng than là
A. Phả Lại
B. Phú Mỹ
C. Bà Rịa
D. Thủ Đức
Câu 31. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nước ta có các sân bay quan trọng nhất nào?
A. Hải phòng, Vũng Tàu, Sài Gòn
C. Hải phòng, Sài Gòn, Đà Nẵng
B. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất
D. Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng
Câu 32. Cảng có công suất lớn nhất nước ta là
A. Sài Gòn.
B. Hải Phòng.
C. Đà Nẵng.
D. Cửa Lò.
Câu II. Trình bày sự phát triển các ngành công nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta. Theo em, vì sao nước ta cần phát triển công
nghiệp xanh?
Câu III. Cho biết đặc điểm phát triển và phân bố của ngành dịch vụ nước ta.
Câu IV. Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và các nhân tố KT-XH đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta
 









Các ý kiến mới nhất