Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 09h:50' 28-05-2022
Dung lượng: 104.4 KB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS CẦU DIỄN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022


Môn: Hoá học 8

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Tính chất - Ứng dụng của Hydrogen
2. Điều chế khí Hydrogen - Phản ứng thế
3. Nước
4. Acid - Base - Muối
5. Dung môi – chất tan – dung dịch
6. Dung dịch chưa bão hòa. Dung dịch bão hòa
7. Độ tan của một chất trong nước
Độ tan (kí hiệu S) của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.
Công thức tính:
/
8. Nồng độ dung dịch
Nồng độ phần trăm
Nồng độ phần trăm (kí hiệu C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan trong100g dung dịch
/

Nồng độ mol dung dich
Nồng độ mol (kí hiệu CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan trong 1 lit dung dịch
/
B. CÂU HỎI ÔN TẬP
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của hiđro?
A. Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí
B. Không màu, không mùi, không vị
C. Tan nhiều trong nước
D. Tan ít trong nước Câu 2: Khí H2 tác dụng với khí O2 theo tỉ lệ thể tích nào thì tạo hỗn hợp nổ mạnh nhất?
A. 1 : 1
B. 2 : 1
C. 1 : 2
D. 1 : 1,5
HDG: 2H2 + O2
𝑡
0 2H2O

Câu 3: Ởđiều kiện thường, hidro là chất ở trạng thái nào?
A. Rắn
B. Lỏng
C. Khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4: Cho 16 g CuO tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thấy có m (g) chất rắn. Tính m, chất rắn đó là chất nào?
A. Cu, m = 12,8 g
B. Cu, m = 1,28 g
C. CuO dư, m = 8 g
D. CuO dư, m = 0,8 g
HDG: nCuO =
𝟏𝟔
𝟖𝟎 = 0,2 mol
PTHH: CuO + H2
𝒕
𝟎 Cu + H2O (Chất rắn là Cu có màu đỏ)
Theo PT: nCu = nCuO = 0,2 mol → mCu = 0,2.64 = 12,8 g
Câu 5: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng thế
Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
Mg + CuSO4→MgSO4 + Cu
Zn + CuO → Cu + ZnO
H2SO4 + BaO→ BaSO4 + H2O Câu 6:Điều chế hidro trong phòng thí nghiệm, người ta dùng:
Mg + HNO3
Fe + H2SO4 đặc nóng
Điện phân nước
Fe + HCl
Câu 7:Cho thanh iron ngâm vào dung dịch chứa 19,6 g H2SO4 thấy trong dung dịch có khí thoát ra với thể tích ở đktc là:
4,48 lít
3,36 lít
2,24 lít
1,12 lít
HDG: nH2SO4 =
𝟏𝟗,𝟔
𝟗𝟖 = 0,2 mol
PTHH: Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
Theo PT: nH2 = nH2SO4 = 0,2 mol → VH2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

Câu 8:Cho 9,75 gam Zn tác dụng với dung dịch có chứa 11,68 gam HCl. Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được là:
A. 1,12lít B. 2,24 lít C.3,36 lít D. 4,48 lít
HDG: nZn=
𝟗,𝟕𝟓
𝟔𝟓 = 0,15 mol; nHCl =
𝟗,𝟕𝟓
𝟔𝟓 = 0,32 mol
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Theo PT: 1 2 1 1
Theo đề:0,15 0,32
So sánh
𝟎,𝟏𝟓
𝟏
𝟎,𝟑𝟐
𝟐 => HCl dư, tính theo Zn
Theo PT: nH2 = nZn = 0,15 mol =>VH2 = 0,15.22,4 = 3,36 lit
Câu 9: Hiện tượng khi cho viên zinc (Zn) vào dung dịch hydrochloric acid (HCl) là:
A. Có kết tủa trắng
B. Có thoát khí màu nâu đỏ
C. Dung dịch có màu xanh lam
D. Viên kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra
Câu 10: Thành phần không khí gồm:
A. 21% N2; 78% O2; 1% khí khác
B. 78
 
Gửi ý kiến