Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Kim Tiến
Ngày gửi: 08h:24' 05-05-2018
Dung lượng: 42.7 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Bài 1: Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của một nhóm 30 h/s lớp 7 được ghi lại như sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

1
1
2
3
9
8
7
5
2
2

 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của bảng số liệu trên.
c) Nhận xét chung về chất lượng học của nhóm h/s đó.
d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 2: Cho các đa thức : A(x) = 5x - 2x4 + x3 -5 + x2 B(x) = - x4 + 4x2 - 3x3 + 7 - 6x
a)Tính A(x) + B(x) ; A(x) - B(x)
b) Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và nhưng không phải là nghiệm của đa thức B(x).
Bài 3: a) Tính tích hai đơn thức: -0,5x2yz và -3xy3z
b) Tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được.
Bài 4: Cho tam giác ABC có và đường phân giác BH ( HAC). Kẻ HM vuông góc với BC ( MBC). Gọi N là giao điểm của AB và MH. Chứng minh:
a) Tam giác ABH bằng tam giác MBH.
b) BH làđường trung trực của đoạn thẳng AM .
c) AM // CN.
d) BH  CN
Bài 5. Tìm nghiệm của các đa thức sau
2x – 5
x ( 2x + 2)























\





ĐỀ 2
Bài 1. Cho các đa thức :A = x2 -2x-y+3y -1 B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3
a)Tính : A+ B ; A - B
b) Tính giá trị của đa thức A tại x = 1; y = -2.
Bài 2. Tìm đa thức A, biết: A + (x2- 4xy2 + 2xz - 3y2 ) = 0.
Bài 3. Thu gọn các đa thức sau, và tìm bậc đơn thức thu được.
a)  b) 
Bài 4. Tìm nghiệm của đa thức:a)  b) 
Bài 5: Số ngày vắng mặt của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau :
1 0 2 1 2 3 4 2 5 0 0 1 1 1 0
1 2 3 2 4 2 1 0 2 1 2 2 3 1 2

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? b / Lập bảng tần số .
c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 6:Cho có Oz là tia phân giác, M là điểm bất kỳ thuộc tia Oz.Qua M kẻ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt tia Ox tại D.
a) Chứng minh tam giác AOM bằng tam giác BOM
b) CMR: OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
c) CMR: Tam giác DMC là tam giác cân.
d) Chứng minh DM + AM < DC.
































ĐỀ 3.
Bài 1 : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số..
B= ; C=/
Bài 2 : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất. 
Bài 3 : Tìm đa thức M,N biết :
M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b. (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
Bài 4 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.
f(x) = 3x – 6; b(x) = –5x + 30 c) g(x)=(x-3)(16-4x)
Bài 5: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
10
5
8
8
9
7
8
9
14
8

5
7
8
10
9
8
10
7
14
8

9
8
9
9
9
9

 
Gửi ý kiến