Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 09h:18' 15-09-2018
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 152
Số lượt thích: 0 người

TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG











































ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2012 - 2013
A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
I. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN
1/ Chứng minh dãy số (un) có giới hạn 0.
Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |un| ≤ vn, (n và lim vn = 0 thì limun = 0
Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: , , , với |q| < 1
2/ Tìm giới hạn của dãy số, của hàm số.
Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số:
+) Nếu limun = +( thì 
limun
limvn = L
lim(unvn)


L >0



L < 0



L >0



L < 0


limun=L
limvn
Dấu của
vn


L >0
0
+


L > 0

-


L < 0

+


L < 0

-











Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số:
+) Nếu thì 




+ ∞
L > 0
+ ∞

- ∞

- ∞

+ ∞
L < 0
- ∞

- ∞

+ ∞



Dấu của g(x)


L > 0
0
+
+ ∞



-
- ∞

L < 0

+
- ∞



-
+ ∞











Chú ý khi gặp các dạng vô định:  ta phải khử các dạng vô định đó bằng cách: chia tử và mẫu cho n hoặc x mũ lớn nhất; phân tích tử hoặc mẫu thành nhân tử để đơn giản, nhân cả tử và mẫu với một lượng liên hợp;…
Phương pháp chung:
- Sử dụng kết quả của đlí 2 và các giới hạn cơ bản sau:
1.  (C = const)
2. Nếu h/s f(x) x/đ tại điểm x0 thì 
3.  (với n > 0)
- Khử dạng vô định ; ; ; 0 x ∞
Ghi chú:
* Nếu PT f(x) = 0 có nghiệm x0 thì f(x) = (x-x0).g(x)
* Liên hợp của biểu thức:
1.  là  2.  là 
3.  là  4.  là 
Bài toán 1. Tính giới hạn của dãy sô:
Ví dụ: Tìm các giới hạn:
1/ 2/  3/  4/
Giải:
1/  3/ .
2/  4lim

3/ Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Phương pháp giải: Sử dụng công thức: 

Bài toán 2: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Ví dụ: Tính tổng 
Giải:
Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với  và . Vậy: 
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Chứng minh các dãy số sau có giới hạn 0:
   
   
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
1) Lim 2) lim 3) lim 4) lim 
5) lim(n – 2n3) 6) lim ( 7) lim
8) lim 9)  10) lim

Bài 3: Tìm các giới hạn sau:
   
   
 với 
ĐS: a) -3 b) +( c) 0 d) -3/25 e) -1 f) -2/3 g) -1/2 h) 1 i) 1

Bài 4 : Tính các giới hạn sau:
   
   
   
ĐS: a) +( b) - ( c) +( d) +( e) -
 
Gửi ý kiến