Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Khánh Hồng
Ngày gửi: 23h:10' 04-05-2019
Dung lượng: 138.8 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x.
+ Nếu  = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với .
+ Nếu  > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ( giả sử x1< x2) :

* Chú ý : Có thể thay bởi 
* Để tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm hoặc luôn dương ta áp dụng:
+)  +) 
* Để giải bất phương trình bậc hai ta áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai
II) Bài tập:
Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:   
1) f(x)= 3x2 – 2x - 8            2)f(x)= –x2 + 2x - 1        3)f(x)=2x2 – 7x + 5        4) 5) 
6)  7) 8) (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1)    9) 



I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x.
+ Nếu  = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với .
+ Nếu  > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ( giả sử x1< x2) :

* Chú ý : Có thể thay bởi 
* Để tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm hoặc luôn dương ta áp dụng:
+)  +) 
* Để giải bất phương trình bậc hai ta áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai
II) Bài tập:
Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:   
1) f(x)= 3x2 – 2x - 8            2)f(x)= –x2 + 2x - 1        3)f(x)=2x2 – 7x + 5        4) 5) 
6)  7) 8) (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1)    9) 


Bài 2. Giải các bất phương trình sau :
1) 3x2+2x+5 > 0 2) -2x2+3x+5> 0 3) -3x2+7x-4 < 0 4) 4x2-3x+1<0 5) 9x2-24x+16 < 0 
15) 16)  17) < 0
Bài3 . Định m để (x ( R, ta có :
a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1 ( 0
c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 ( 0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0



Bài 2. Giải các bất phương trình sau :
1) 3x2+2x+5 > 0 2) -2x2+3x+5> 0 3) -3x2+7x-4 < 0 4) 4x2-3x+1<0 5) 9x2-24x+16 < 0 
15) 16)  17) < 0
Bài3 . Định m để (x ( R, ta có :
a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1 ( 0
c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 ( 0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x
 
Gửi ý kiến