Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Khánh Hồng
Ngày gửi: 23h:10' 04-05-2019
Dung lượng: 138.8 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Khánh Hồng
Ngày gửi: 23h:10' 04-05-2019
Dung lượng: 138.8 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x.
+ Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với .
+ Nếu > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ( giả sử x1< x2) :
* Chú ý : Có thể thay bởi
* Để tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm hoặc luôn dương ta áp dụng:
+) +)
* Để giải bất phương trình bậc hai ta áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai
II) Bài tập:
Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:
1) f(x)= 3x2 – 2x - 8 2)f(x)= –x2 + 2x - 1 3)f(x)=2x2 – 7x + 5 4) 5)
6) 7) 8) (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1) 9)
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x.
+ Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với .
+ Nếu > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ( giả sử x1< x2) :
* Chú ý : Có thể thay bởi
* Để tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm hoặc luôn dương ta áp dụng:
+) +)
* Để giải bất phương trình bậc hai ta áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai
II) Bài tập:
Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:
1) f(x)= 3x2 – 2x - 8 2)f(x)= –x2 + 2x - 1 3)f(x)=2x2 – 7x + 5 4) 5)
6) 7) 8) (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1) 9)
Bài 2. Giải các bất phương trình sau :
1) 3x2+2x+5 > 0 2) -2x2+3x+5> 0 3) -3x2+7x-4 < 0 4) 4x2-3x+1<0 5) 9x2-24x+16 < 0
15) 16) 17) < 0
Bài3 . Định m để (x ( R, ta có :
a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1 ( 0
c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 ( 0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0
Bài 2. Giải các bất phương trình sau :
1) 3x2+2x+5 > 0 2) -2x2+3x+5> 0 3) -3x2+7x-4 < 0 4) 4x2-3x+1<0 5) 9x2-24x+16 < 0
15) 16) 17) < 0
Bài3 . Định m để (x ( R, ta có :
a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1 ( 0
c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 ( 0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x.
+ Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với .
+ Nếu > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ( giả sử x1< x2) :
* Chú ý : Có thể thay bởi
* Để tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm hoặc luôn dương ta áp dụng:
+) +)
* Để giải bất phương trình bậc hai ta áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai
II) Bài tập:
Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:
1) f(x)= 3x2 – 2x - 8 2)f(x)= –x2 + 2x - 1 3)f(x)=2x2 – 7x + 5 4) 5)
6) 7) 8) (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1) 9)
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x.
+ Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với .
+ Nếu > 0 thì f(x) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 ( giả sử x1< x2) :
* Chú ý : Có thể thay bởi
* Để tìm điều kiện để tam thức bậc hai luôn âm hoặc luôn dương ta áp dụng:
+) +)
* Để giải bất phương trình bậc hai ta áp dụng định lý về dấu tam thức bậc hai
II) Bài tập:
Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:
1) f(x)= 3x2 – 2x - 8 2)f(x)= –x2 + 2x - 1 3)f(x)=2x2 – 7x + 5 4) 5)
6) 7) 8) (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1) 9)
Bài 2. Giải các bất phương trình sau :
1) 3x2+2x+5 > 0 2) -2x2+3x+5> 0 3) -3x2+7x-4 < 0 4) 4x2-3x+1<0 5) 9x2-24x+16 < 0
15) 16) 17) < 0
Bài3 . Định m để (x ( R, ta có :
a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1 ( 0
c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 ( 0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0
Bài 2. Giải các bất phương trình sau :
1) 3x2+2x+5 > 0 2) -2x2+3x+5> 0 3) -3x2+7x-4 < 0 4) 4x2-3x+1<0 5) 9x2-24x+16 < 0
15) 16) 17) < 0
Bài3 . Định m để (x ( R, ta có :
a/ x2 – (3m – 2)x + 2m2 – 5m – 2 > 0 b/ (m + 1)x2 – 8x + m + 1 ( 0
c/ (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 ( 0 d/ m(m + 2)x2 + 2mx + 3 < 0
I) Lý thuyết: Tam thức bậc hai
1. Định nghĩa: Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng f(x) = ax2+bx+c (a0).
2. Định lý về dấu tam thức bậc hai: Cho tam thức bậc hai f(x)= ax2+bx+c (a0) và = b2-4ac
+ Nếu < 0 thì f(x
 








Các ý kiến mới nhất