Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 14-10-2019
Dung lượng: 233.0 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:31' 14-10-2019
Dung lượng: 233.0 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ VÉC TƠ, TỔNG, HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
Câu 1. Cho hai điểm A, B phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng.
A) Ta có hai véc tơ trùng nhau. B) Hai véc tơ bằng nhau.
C) Hai véc tơ cùng phương. D) Hai véc tơ cùng hướng.
Câu 2. Cho ba điểm phân A, B, C có bao nhiêu véc tơ có các đầu mút là 2 trong ba điểm đã cho?
A) 3. B) 6. C) 4. D) 9.
Câu 3. Định nghĩa nào sau đây đúng?
A) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu chúng song song hoặc trùng nhau.
B) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song.
C) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
D) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu chúng cùng một giá.
Câu 4. Về véc tơ không, khẳng định nào sau đây SAI
A) Cùng hướng với mọi véc tơ. B) Có độ dài bằng 0.
C) Có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. D) Bằng mọi véc tơ.
Câu 5. Về véc tơ không, khẳng định nào sau đây sai
A) Cùng hướng với mọi véc tơ. B) Cùng phương với mọi véc tơ.
C) Ngược hướng với mọi véc tơ. D) Mọi véc tơ không đều bằng nhau.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?
A) Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thì chúng cùng phương.
B) Hai véc tơ ngược hướng với một véc tơ thì chúng cùng hướng.
C) Hai véc tơ không cùng hướng với một véc tơ thì chúng cùng hướng.
D) Hai véc tơ cùng hướng với một véc tơ thì chúng cùng hướng.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây SAI?
A) Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng song song và bằng nhau.
B) Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
C) Hai véc tơ cùng bằng với một véc tơ thì chúng bằng nhau.
D) Hai véc tơ - không bất kì luôn bằng nhau.
Câu 8. Cho tam giác ABC. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Véc tơ cùng hướng với véc tơ nào sau đây?
A)
B) .
C)
D) .
Câu 9. Cho tam giác A BC, các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A) . B) .
C) . D) .
Câu 10. Một véc tơ đối của véc tơ là
A)
B) .
C)
D) .
Câu 11. Cho ba điểm A, B, C bất kì. Khẳng định nào sau đây SAI
A) . B) A) . C) . D) .
Câu 12. Khẳng định nào sau đây SAI?
A) Hai véc tơ cùng đối với một véc tơ thì chúng bằng nhau.
B) Hai véc tơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau.
C) Hai véc tơ đối nhau thì chúng nằm trên hai tia đối nhau.
D) Hai véc tơ đối nhau thì chúng cùng phương.
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây SAI?
A) . B) . C) D)
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD. Véc tơ cùng hướng với véc tơ nào sau đây?
A) .
B) .
C) .
D) .
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng.
A) . B) . C) D)
Câu 16. Cho bốn điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A) . B) .
C) . D) .
Câu 17. Cho hình chữ nhật ABCD, véc tơ bằng véc tơ nào sau đây?
A)
B) .
C)
D) .
Câu 18. Cho hình chữ nhật ABCD, khẳng định nào sau đây đúng?
A) B)
C) . D)
Câu 19. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 1. Cho hai điểm A, B phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng.
A) Ta có hai véc tơ trùng nhau. B) Hai véc tơ bằng nhau.
C) Hai véc tơ cùng phương. D) Hai véc tơ cùng hướng.
Câu 2. Cho ba điểm phân A, B, C có bao nhiêu véc tơ có các đầu mút là 2 trong ba điểm đã cho?
A) 3. B) 6. C) 4. D) 9.
Câu 3. Định nghĩa nào sau đây đúng?
A) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu chúng song song hoặc trùng nhau.
B) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song.
C) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
D) Hai véc tơ gọi là cùng phương nếu chúng cùng một giá.
Câu 4. Về véc tơ không, khẳng định nào sau đây SAI
A) Cùng hướng với mọi véc tơ. B) Có độ dài bằng 0.
C) Có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. D) Bằng mọi véc tơ.
Câu 5. Về véc tơ không, khẳng định nào sau đây sai
A) Cùng hướng với mọi véc tơ. B) Cùng phương với mọi véc tơ.
C) Ngược hướng với mọi véc tơ. D) Mọi véc tơ không đều bằng nhau.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?
A) Hai véc tơ cùng phương với một véc tơ thì chúng cùng phương.
B) Hai véc tơ ngược hướng với một véc tơ thì chúng cùng hướng.
C) Hai véc tơ không cùng hướng với một véc tơ thì chúng cùng hướng.
D) Hai véc tơ cùng hướng với một véc tơ thì chúng cùng hướng.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây SAI?
A) Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng song song và bằng nhau.
B) Hai véc tơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
C) Hai véc tơ cùng bằng với một véc tơ thì chúng bằng nhau.
D) Hai véc tơ - không bất kì luôn bằng nhau.
Câu 8. Cho tam giác ABC. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Véc tơ cùng hướng với véc tơ nào sau đây?
A)
B) .
C)
D) .
Câu 9. Cho tam giác A BC, các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A) . B) .
C) . D) .
Câu 10. Một véc tơ đối của véc tơ là
A)
B) .
C)
D) .
Câu 11. Cho ba điểm A, B, C bất kì. Khẳng định nào sau đây SAI
A) . B) A) . C) . D) .
Câu 12. Khẳng định nào sau đây SAI?
A) Hai véc tơ cùng đối với một véc tơ thì chúng bằng nhau.
B) Hai véc tơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau.
C) Hai véc tơ đối nhau thì chúng nằm trên hai tia đối nhau.
D) Hai véc tơ đối nhau thì chúng cùng phương.
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây SAI?
A) . B) . C) D)
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD. Véc tơ cùng hướng với véc tơ nào sau đây?
A) .
B) .
C) .
D) .
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng.
A) . B) . C) D)
Câu 16. Cho bốn điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A) . B) .
C) . D) .
Câu 17. Cho hình chữ nhật ABCD, véc tơ bằng véc tơ nào sau đây?
A)
B) .
C)
D) .
Câu 18. Cho hình chữ nhật ABCD, khẳng định nào sau đây đúng?
A) B)
C) . D)
Câu 19. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khẳng định nào sau đây đúng?
 








Các ý kiến mới nhất