Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Tâm
Ngày gửi: 16h:16' 15-10-2019
Dung lượng: 289.4 KB
Số lượt tải: 312
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Tâm
Ngày gửi: 16h:16' 15-10-2019
Dung lượng: 289.4 KB
Số lượt tải: 312
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN KT HH10 CHƯƠNG 1 – 03
Câu 1.Trongmpchocó, , . Tìmtọađộđiểmsaocholàhìnhbìnhhành?A. B. C. D.
Câu2 .Trongmặtphẳngvớihệtọađộ, cho. Khiđó, tọađộlà:
A. B. C. D.
Câu 3.chođoạnthẳngbiết; . làtrungđiểm. Toạđộđiểmlà
A. B. C. D.
Câu4.Trongmp, chobiết, , . Tọađộtrọngtâmcủalà:
A. B. C. D.
Câu5.Trongmp. Hãychọnđẳngthứcđúng
A. B.
C. D.
Câu6.Trongmp, chobađiểm, , . Tìmtọađộđiểmđểtứgiáclàhìnhbìnhhành:A. B. C. D.
Câu7.TrongmặtphẳngtọađộOxy,cho ∆ABC vớiA(-2;2),B(3;1),C(1;-3)Tìmtọađộvectơ
A. B. C. D.
Câu8.Trongmặtphẳngtọađộ, cho, . Tìmtọađộđiểmthỏa:.
A. B. C. D.
Câu9.Trongmặtphẳngtọađộ, cho tam giácvới, , ; vàlầnlượtlàtrungđiểmcủavà. Tọađộcủavectơlà:
A. B. C. D.
Câu10 Trongmặtphẳng, cho. Tìmgiátrịđể là bađiểmthẳnghàng?A. . B. . C. . D. .
Câu , cho. Điểmlàđiểmđốixứngcủa qua trụchoành.Tọađộđiểmlà:A. . B. . C. . D. .
Câu mặt phẳng tọa độ cho. Cho biết . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu mặt phẳng , cho . Tọa độ của điểm đối xứng với qua là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho hìnhbìnhhành/tâm/. Khiđó/
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu15:Gọi/làgiaođiểmcủahaiđườngchéohìnhbìnhhành/. Đẳngthứcnàosauđâysai?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu16: Cho tam giácđều/cạnh/. Khiđó/.
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu17: Cho hìnhbìnhhành/, đẳngthứcvéctơnàosauđâyđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu18: Cho tam giác/vàđiểm/thỏamãn/. Biểudiễn/theocácvectơ/, /.
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu19: Cho /cótrọngtâm/, M làđiểmbấtkì. Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu20: Cho hìnhbìnhhành/. Trongcáckhẳngđịnhsauhãytìmkhẳngđịnhsai?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu21: Cho hìnhvuông/cócạnhbằng/. Độdài/bằng
A. /.
B. /
C. /.
D. /.
Câu22: Cho hìnhbìnhhành/,vớigiaođiểmhaiđườngchéolà/. Khiđóđẳngthứcnàođúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu23: Cho tứgiác/trêncạnh/, /lầnlượtlấycácđiểm/, /saocho/và/. Tínhvectơ/theohaivectơ/, /.
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu24: Cho balực/, /, /cùngtácđộngvàomộtvậttạiđiểm/vàvậtđứngyên. Cho biếtcườngđộcủa/, /đềubằng/vàgóc/. Khiđócườngđộlựccủa/là
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu25:Haivectơbằngnhaukhivàchỉkhichúng:
A. Cùnghướng.
B. Cùnghướngvàcùngđộdài.
C. Cóđộdàibằngnhau.
D. Cùngphương.
Câu26: M làtrungđiểmcủa AB, Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu 27: Cho cácđiểmphânbiệt/. Đẳngthứcnàosauđâysai ?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu 28: Cho tam giác/, trọngtâmlà/. Phátbiểunàolàđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu 29: Cho tam giác/, /và/làhaiđiểmthỏamãn: /, /. Xácđịnh/để/, /, /thẳnghàng.
A. /
B. /
C. /
D. /
Câu 1.Trongmpchocó, , . Tìmtọađộđiểmsaocholàhìnhbìnhhành?A. B. C. D.
Câu2 .Trongmặtphẳngvớihệtọađộ, cho. Khiđó, tọađộlà:
A. B. C. D.
Câu 3.chođoạnthẳngbiết; . làtrungđiểm. Toạđộđiểmlà
A. B. C. D.
Câu4.Trongmp, chobiết, , . Tọađộtrọngtâmcủalà:
A. B. C. D.
Câu5.Trongmp. Hãychọnđẳngthứcđúng
A. B.
C. D.
Câu6.Trongmp, chobađiểm, , . Tìmtọađộđiểmđểtứgiáclàhìnhbìnhhành:A. B. C. D.
Câu7.TrongmặtphẳngtọađộOxy,cho ∆ABC vớiA(-2;2),B(3;1),C(1;-3)Tìmtọađộvectơ
A. B. C. D.
Câu8.Trongmặtphẳngtọađộ, cho, . Tìmtọađộđiểmthỏa:.
A. B. C. D.
Câu9.Trongmặtphẳngtọađộ, cho tam giácvới, , ; vàlầnlượtlàtrungđiểmcủavà. Tọađộcủavectơlà:
A. B. C. D.
Câu10 Trongmặtphẳng, cho. Tìmgiátrịđể là bađiểmthẳnghàng?A. . B. . C. . D. .
Câu , cho. Điểmlàđiểmđốixứngcủa qua trụchoành.Tọađộđiểmlà:A. . B. . C. . D. .
Câu mặt phẳng tọa độ cho. Cho biết . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu mặt phẳng , cho . Tọa độ của điểm đối xứng với qua là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho hìnhbìnhhành/tâm/. Khiđó/
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu15:Gọi/làgiaođiểmcủahaiđườngchéohìnhbìnhhành/. Đẳngthứcnàosauđâysai?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu16: Cho tam giácđều/cạnh/. Khiđó/.
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu17: Cho hìnhbìnhhành/, đẳngthứcvéctơnàosauđâyđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu18: Cho tam giác/vàđiểm/thỏamãn/. Biểudiễn/theocácvectơ/, /.
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu19: Cho /cótrọngtâm/, M làđiểmbấtkì. Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu20: Cho hìnhbìnhhành/. Trongcáckhẳngđịnhsauhãytìmkhẳngđịnhsai?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu21: Cho hìnhvuông/cócạnhbằng/. Độdài/bằng
A. /.
B. /
C. /.
D. /.
Câu22: Cho hìnhbìnhhành/,vớigiaođiểmhaiđườngchéolà/. Khiđóđẳngthứcnàođúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu23: Cho tứgiác/trêncạnh/, /lầnlượtlấycácđiểm/, /saocho/và/. Tínhvectơ/theohaivectơ/, /.
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu24: Cho balực/, /, /cùngtácđộngvàomộtvậttạiđiểm/vàvậtđứngyên. Cho biếtcườngđộcủa/, /đềubằng/vàgóc/. Khiđócườngđộlựccủa/là
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu25:Haivectơbằngnhaukhivàchỉkhichúng:
A. Cùnghướng.
B. Cùnghướngvàcùngđộdài.
C. Cóđộdàibằngnhau.
D. Cùngphương.
Câu26: M làtrungđiểmcủa AB, Khẳngđịnhnàosauđâyđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu 27: Cho cácđiểmphânbiệt/. Đẳngthứcnàosauđâysai ?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu 28: Cho tam giác/, trọngtâmlà/. Phátbiểunàolàđúng?
A. /.
B. /.
C. /.
D. /.
Câu 29: Cho tam giác/, /và/làhaiđiểmthỏamãn: /, /. Xácđịnh/để/, /, /thẳnghàng.
A. /
B. /
C. /
D. /
 









Các ý kiến mới nhất