Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phúc
Ngày gửi: 21h:16' 08-12-2019
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 541
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phúc
Ngày gửi: 21h:16' 08-12-2019
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 541
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Phú)
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ ( 01 )
Bài 1. Tính tích vô hướng giữa hai vec tơ .
Bài 2. Tính độ dài của các vec tơ .
Bài 3. Tính độ dài AB với .
Bài 4. Tính góc giữa hai vec tơ .
Bài 5. Tìm m để hai vec tơ vuông góc.
Bài 6. Tìm m để hai vec tơ vuông góc.
Bài 7. Tìm m để vec tơ có độ dài bằng .
Bài 8. Tìm m để góc giữa hai vec tơ bằng .
Bài 9. Tìm m để vec tơ có độ dài bằng .
Bài 10. Tìm vec tơ biết vuông góc với và có độ dài bằng .
Bài 11. Cho tam giác ABC có
Chứng minh tam giác ABC vuông và tính .
Bài 12. Cho tam giác ABC có . Tính và .
Bài 13. Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho AM = 5 với .
Bài 14. Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho tam giác AMB cân tại M với .
Bài 15. Cho tam giác ABC có . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác.
Bài 16. Cho tam giác ABC có .
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc D của C trên AB.
Bài 17. Cho . Tìm tọa độ giao điểm D của đường tròn đường kính AB với Oy.
Bài 18. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác AOB biết .
Bài 19. Cho hai điểm . Tìm tọa độ điểm P thuộc Oy để tam giác APB vuông tại A.
Bài 20. Cho tam giác ABC có .
Tính độ dài trung tuyến AM. Tìm tọa độ trực tâm H.
Bài 21. Cho tam giác ABC với A(–1;3) B(3;5) C(2;2).Xác định hình dạng của tam giác ABC , Tính diện tích của tam giác ABC và chiều cao kẻ từ A.
Bài 22. Trong mpOxy cho A(4;0)
Chứng minh tam giac OAB đều . .Tìm trực tâm của tam giác OAB
Bài 23. Cho tam giác ABC với A(1;0) B(–2;–1) và C(0;3).Xác định hình dạng của tam giác ABC . Tìm Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 24. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(0;2) B(m ; 0) và C(m+3; 1) .
Định m để tam giác ABC vuông tại A.
Bài 25. Cho tam giác ABC biết A(–1;3) B(–3;–2) và C(4;1) ,
Chứng minh tam giác ABC vuông từ đó suy ra khoảng cách từ C đến AB.
Bài 26. Cho 2 điểm A (2 ; –1) và B(–2;1)
Tìm điểm M biết tung độ là 2 và tam giác ABM vuông tại M .
Bài 27. Trong mpOxy cho 2 điểm A(2;4) và B(1 ; 1) .
Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B .
Bài 28. Cho tứ giác ABCD với A(3;4) B(4;1) C(2;–3;D(–1;6) .Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn.
Bài 29. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–1;–3) B(2;5) và C(4;0).
Xác định trực tâm H của tam giác ABC.
Bài 30. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–1;4) B(–4;0) C(2;–2) . Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 31. Trong mpOxy cho 2 điểm A(–2;–2) và B(5 ;–4) .
a)Tìm điểm C sao cho trọng tâm của tam giác ABC là điểm G(2;0)
b)Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 32. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(0;1) B(3;2) và C(1;5) .Tìm trực tâm H của tam giác ABC .
Bài 33. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–2;3) B và C(2;0)
Tìm tâm J đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Bài 34. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(2;6) B(–3;–4) và C(5;0)
a.Chứng minh tam giác ABC vuông .
b.Tìm tâm J của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. ĐS : J(2;1)
Bài 35. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(1 ; 5) B(3
Bài 1. Tính tích vô hướng giữa hai vec tơ .
Bài 2. Tính độ dài của các vec tơ .
Bài 3. Tính độ dài AB với .
Bài 4. Tính góc giữa hai vec tơ .
Bài 5. Tìm m để hai vec tơ vuông góc.
Bài 6. Tìm m để hai vec tơ vuông góc.
Bài 7. Tìm m để vec tơ có độ dài bằng .
Bài 8. Tìm m để góc giữa hai vec tơ bằng .
Bài 9. Tìm m để vec tơ có độ dài bằng .
Bài 10. Tìm vec tơ biết vuông góc với và có độ dài bằng .
Bài 11. Cho tam giác ABC có
Chứng minh tam giác ABC vuông và tính .
Bài 12. Cho tam giác ABC có . Tính và .
Bài 13. Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho AM = 5 với .
Bài 14. Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho tam giác AMB cân tại M với .
Bài 15. Cho tam giác ABC có . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác.
Bài 16. Cho tam giác ABC có .
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc D của C trên AB.
Bài 17. Cho . Tìm tọa độ giao điểm D của đường tròn đường kính AB với Oy.
Bài 18. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác AOB biết .
Bài 19. Cho hai điểm . Tìm tọa độ điểm P thuộc Oy để tam giác APB vuông tại A.
Bài 20. Cho tam giác ABC có .
Tính độ dài trung tuyến AM. Tìm tọa độ trực tâm H.
Bài 21. Cho tam giác ABC với A(–1;3) B(3;5) C(2;2).Xác định hình dạng của tam giác ABC , Tính diện tích của tam giác ABC và chiều cao kẻ từ A.
Bài 22. Trong mpOxy cho A(4;0)
Chứng minh tam giac OAB đều . .Tìm trực tâm của tam giác OAB
Bài 23. Cho tam giác ABC với A(1;0) B(–2;–1) và C(0;3).Xác định hình dạng của tam giác ABC . Tìm Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 24. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(0;2) B(m ; 0) và C(m+3; 1) .
Định m để tam giác ABC vuông tại A.
Bài 25. Cho tam giác ABC biết A(–1;3) B(–3;–2) và C(4;1) ,
Chứng minh tam giác ABC vuông từ đó suy ra khoảng cách từ C đến AB.
Bài 26. Cho 2 điểm A (2 ; –1) và B(–2;1)
Tìm điểm M biết tung độ là 2 và tam giác ABM vuông tại M .
Bài 27. Trong mpOxy cho 2 điểm A(2;4) và B(1 ; 1) .
Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B .
Bài 28. Cho tứ giác ABCD với A(3;4) B(4;1) C(2;–3;D(–1;6) .Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn.
Bài 29. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–1;–3) B(2;5) và C(4;0).
Xác định trực tâm H của tam giác ABC.
Bài 30. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–1;4) B(–4;0) C(2;–2) . Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 31. Trong mpOxy cho 2 điểm A(–2;–2) và B(5 ;–4) .
a)Tìm điểm C sao cho trọng tâm của tam giác ABC là điểm G(2;0)
b)Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 32. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(0;1) B(3;2) và C(1;5) .Tìm trực tâm H của tam giác ABC .
Bài 33. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–2;3) B và C(2;0)
Tìm tâm J đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Bài 34. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(2;6) B(–3;–4) và C(5;0)
a.Chứng minh tam giác ABC vuông .
b.Tìm tâm J của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. ĐS : J(2;1)
Bài 35. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(1 ; 5) B(3








https://dethitracnghiem123.blogspot.com/2016/09/bai-tap-hinh-hoc-10-chuong-3.html