Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phúc
Ngày gửi: 21h:16' 08-12-2019
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 541
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Ngọc Phú)
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ ( 01 )
Bài 1. Tính tích vô hướng giữa hai vec tơ .
Bài 2. Tính độ dài của các vec tơ .
Bài 3. Tính độ dài AB với .
Bài 4. Tính góc giữa hai vec tơ .
Bài 5. Tìm m để hai vec tơ  vuông góc.
Bài 6. Tìm m để hai vec tơ  vuông góc.
Bài 7. Tìm m để vec tơ  có độ dài bằng .
Bài 8. Tìm m để góc giữa hai vec tơ  bằng .
Bài 9. Tìm m để vec tơ  có độ dài bằng .
Bài 10. Tìm vec tơ  biết  vuông góc với  và có độ dài bằng .
Bài 11. Cho tam giác ABC có 
Chứng minh tam giác ABC vuông và tính .
Bài 12. Cho tam giác ABC có . Tính  và .
Bài 13. Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho AM = 5 với .
Bài 14. Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho tam giác AMB cân tại M với .
Bài 15. Cho tam giác ABC có . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác.
Bài 16. Cho tam giác ABC có .
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc D của C trên AB.
Bài 17. Cho . Tìm tọa độ giao điểm D của đường tròn đường kính AB với Oy.
Bài 18. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác AOB biết .
Bài 19. Cho hai điểm . Tìm tọa độ điểm P thuộc Oy để tam giác APB vuông tại A.
Bài 20. Cho tam giác ABC có .
Tính độ dài trung tuyến AM. Tìm tọa độ trực tâm H.
Bài 21. Cho tam giác ABC với A(–1;3) B(3;5) C(2;2).Xác định hình dạng của tam giác ABC , Tính diện tích của tam giác ABC và chiều cao kẻ từ A.
Bài 22. Trong mpOxy cho A(4;0) 
Chứng minh tam giac OAB đều . .Tìm trực tâm của tam giác OAB
Bài 23. Cho tam giác ABC với A(1;0) B(–2;–1) và C(0;3).Xác định hình dạng của tam giác ABC . Tìm Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 24. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(0;2) B(m ; 0) và C(m+3; 1) .
Định m để tam giác ABC vuông tại A.
Bài 25. Cho tam giác ABC biết A(–1;3) B(–3;–2) và C(4;1) ,
Chứng minh tam giác ABC vuông từ đó suy ra khoảng cách từ C đến AB.
Bài 26. Cho 2 điểm A (2 ; –1) và B(–2;1)
Tìm điểm M biết tung độ là 2 và tam giác ABM vuông tại M .
Bài 27. Trong mpOxy cho 2 điểm A(2;4) và B(1 ; 1) .
Tìm điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B .
Bài 28. Cho tứ giác ABCD với A(3;4) B(4;1) C(2;–3;D(–1;6) .Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn.
Bài 29. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–1;–3) B(2;5) và C(4;0).
Xác định trực tâm H của tam giác ABC.
Bài 30. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–1;4) B(–4;0) C(2;–2) . Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 31. Trong mpOxy cho 2 điểm A(–2;–2) và B(5 ;–4) .
a)Tìm điểm C sao cho trọng tâm của tam giác ABC là điểm G(2;0)
b)Tìm tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Bài 32. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(0;1) B(3;2) và C(1;5) .Tìm trực tâm H của tam giác ABC .
Bài 33. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(–2;3) B và C(2;0)
Tìm tâm J đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Bài 34. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(2;6) B(–3;–4) và C(5;0)
a.Chứng minh tam giác ABC vuông .
b.Tìm tâm J của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. ĐS : J(2;1)
Bài 35. Trong mpOxy cho tam giác ABC với A(1 ; 5) B(3
Gửi ý kiến