Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị thanh hiền
Ngày gửi: 07h:54' 26-11-2020
Dung lượng: 76.6 KB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: võ thị thanh hiền
Ngày gửi: 07h:54' 26-11-2020
Dung lượng: 76.6 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
1 người
(Lai Huu Vung)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKI HÓA HỌC 9
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
OXIT:
Oxit bazơ: gồm 1 kim loại (Na, Ca, Ba...) + oxi
Ví dụ: Na2O, CaO, BaO, FeO, Fe2O3...
Oxit axit gồm 1 phi kim (P, S,C...) + oxi
Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5...
Ngoài ra còn oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO...
AXIT: gồm H + gốc axit (NO3, SO3, SO4, PO4, Cl....) (nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: HNO3, HCl, H2SO4, H3PO4...
BAZƠ: Gồm kim loại (K, Ba, Ca, Na...) + OH (nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2...
MUỐI: gồm kim loại (Na, K, Ca...) + gốc axit (Cl, SO4, NO3...)
(nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: NaCl, CaSO4, KNO3...
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Tính chất hóa học
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) + nước →dd axit
Vd: CO2 + H2O →H2CO3
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước→dd bazơ
Vd: Na2O + H2O → 2NaOH
🞳 Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước.
Tác dụng với axit
X
Oxit bazơ + axit → muối + nước
Vd: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
Vd: SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2→ BaCO3 + H2O
X
Tác dụng với oxit axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + oxit axit → muối
Vd: CaO + CO2→CaCO3
Tác dụng với oxit bazơ
Oxit axit + oxit bazơ → muối
Vd: SO2 + BaO→ BaSO3
X
Tính chất hóa học của axit
Tác dụng với chất chỉ thị:
làm giấy quỳ tím → màu đỏ.
Tác dụng với kim loại:
dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) →muối + H2↑
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3H2↑
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H2.
Vd: Cu + 2H2SO4đặc→CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
đặc có tính háo nước.
Tác dụng với oxit bazơ:
Axit + oxit bazơ→muối + nước
Vd: CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
Tác dụng với bazơ:
Axit + bazơ → muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 6H2O
Tác dụng với muối:
Axit + muối→muối mới + axit mới
Vd: H2SO4 + BaCl2→ BaSO4↓ + 2HCl
2HCl + Na2CO3→2NaCl + H2O + CO2↑
kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí.
Tính chất hóa học của bazơ
Tác dụng với chất chỉ thị:
làm giấy quỳ tím → màu xanh
dd phenolphtalein → màu đỏ.
Tác dụng với oxit axit:
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Vd: Ca(OH)2 + SO3→CaSO4 + H2O
Tác dụng với axit:
Bazơ + axit → muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Tác dụng với muối:
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 →BaSO4↓+ Cu(OH)2↓
3NaOH + FeCl3→ Fe(OH)3↓+ 3NaCl
kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
Phản ứng nhiệt phân:
Bazơ không tan→oxit bazơ + nước
Vd: Cu(OH)2→CuO + H2O
MỘT SỐ CHẤT QUAN TRỌNG:
CANXI OXIT: CaO (vôi sống) – oxit bazơ
Tác dụng với nước → dung dịch bazơ
CaO + H2O → Ca(OH)2
Tác dụng với axit → muối và nước
CaO + 2HCl →CaCl2 + H2O
Tác dụng với oxit axit → muối
CaO + CO2 →CaCO3
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
OXIT:
Oxit bazơ: gồm 1 kim loại (Na, Ca, Ba...) + oxi
Ví dụ: Na2O, CaO, BaO, FeO, Fe2O3...
Oxit axit gồm 1 phi kim (P, S,C...) + oxi
Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5...
Ngoài ra còn oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO...
AXIT: gồm H + gốc axit (NO3, SO3, SO4, PO4, Cl....) (nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: HNO3, HCl, H2SO4, H3PO4...
BAZƠ: Gồm kim loại (K, Ba, Ca, Na...) + OH (nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2...
MUỐI: gồm kim loại (Na, K, Ca...) + gốc axit (Cl, SO4, NO3...)
(nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: NaCl, CaSO4, KNO3...
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Tính chất hóa học
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) + nước →dd axit
Vd: CO2 + H2O →H2CO3
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước→dd bazơ
Vd: Na2O + H2O → 2NaOH
🞳 Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước.
Tác dụng với axit
X
Oxit bazơ + axit → muối + nước
Vd: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
Vd: SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2→ BaCO3 + H2O
X
Tác dụng với oxit axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + oxit axit → muối
Vd: CaO + CO2→CaCO3
Tác dụng với oxit bazơ
Oxit axit + oxit bazơ → muối
Vd: SO2 + BaO→ BaSO3
X
Tính chất hóa học của axit
Tác dụng với chất chỉ thị:
làm giấy quỳ tím → màu đỏ.
Tác dụng với kim loại:
dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) →muối + H2↑
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3H2↑
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H2.
Vd: Cu + 2H2SO4đặc→CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
đặc có tính háo nước.
Tác dụng với oxit bazơ:
Axit + oxit bazơ→muối + nước
Vd: CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
Tác dụng với bazơ:
Axit + bazơ → muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 6H2O
Tác dụng với muối:
Axit + muối→muối mới + axit mới
Vd: H2SO4 + BaCl2→ BaSO4↓ + 2HCl
2HCl + Na2CO3→2NaCl + H2O + CO2↑
kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí.
Tính chất hóa học của bazơ
Tác dụng với chất chỉ thị:
làm giấy quỳ tím → màu xanh
dd phenolphtalein → màu đỏ.
Tác dụng với oxit axit:
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Vd: Ca(OH)2 + SO3→CaSO4 + H2O
Tác dụng với axit:
Bazơ + axit → muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Tác dụng với muối:
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 →BaSO4↓+ Cu(OH)2↓
3NaOH + FeCl3→ Fe(OH)3↓+ 3NaCl
kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
Phản ứng nhiệt phân:
Bazơ không tan→oxit bazơ + nước
Vd: Cu(OH)2→CuO + H2O
MỘT SỐ CHẤT QUAN TRỌNG:
CANXI OXIT: CaO (vôi sống) – oxit bazơ
Tác dụng với nước → dung dịch bazơ
CaO + H2O → Ca(OH)2
Tác dụng với axit → muối và nước
CaO + 2HCl →CaCl2 + H2O
Tác dụng với oxit axit → muối
CaO + CO2 →CaCO3
 









Các ý kiến mới nhất