Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị thanh hiền
Ngày gửi: 07h:54' 26-11-2020
Dung lượng: 76.6 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích: 1 người (Lai Huu Vung)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKI HÓA HỌC 9
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
OXIT:
Oxit bazơ: gồm 1 kim loại (Na, Ca, Ba...) + oxi
Ví dụ: Na2O, CaO, BaO, FeO, Fe2O3...
Oxit axit gồm 1 phi kim (P, S,C...) + oxi
Ví dụ: CO2, SO2, SO3, P2O5...
Ngoài ra còn oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO...
AXIT: gồm H + gốc axit (NO3, SO3, SO4, PO4, Cl....) (nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: HNO3, HCl, H2SO4, H3PO4...
BAZƠ: Gồm kim loại (K, Ba, Ca, Na...) + OH (nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2...
MUỐI: gồm kim loại (Na, K, Ca...) + gốc axit (Cl, SO4, NO3...)
(nhớ kèm hóa trị)
Ví dụ: NaCl, CaSO4, KNO3...
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:



Tính chất hóa học
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ

Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5, …) + nước →dd axit
Vd: CO2 + H2O →H2CO3
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) + nước→dd bazơ
Vd: Na2O + H2O → 2NaOH
🞳 Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước.

Tác dụng với axit
X
Oxit bazơ + axit → muối + nước
Vd: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O

Tác dụng với dd bazơ (kiềm)
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
Vd: SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2→ BaCO3 + H2O
X

Tác dụng với oxit axit
< Không phản ứng >
Oxit bazơ + oxit axit → muối
Vd: CaO + CO2→CaCO3

Tác dụng với oxit bazơ
Oxit axit + oxit bazơ → muối
Vd: SO2 + BaO→ BaSO3
X



Tính chất hóa học của axit


Tác dụng với chất chỉ thị:
làm giấy quỳ tím → màu đỏ.
Tác dụng với kim loại:
dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại) →muối + H2↑
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3H2↑
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
đặc và HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H2.
Vd: Cu + 2H2SO4đặc→CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
đặc có tính háo nước.
Tác dụng với oxit bazơ:
Axit + oxit bazơ→muối + nước
Vd: CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
Tác dụng với bazơ:
Axit + bazơ → muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 6H2O
Tác dụng với muối:
Axit + muối→muối mới + axit mới
Vd: H2SO4 + BaCl2→ BaSO4↓ + 2HCl
2HCl + Na2CO3→2NaCl + H2O + CO2↑
kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí.

Tính chất hóa học của bazơ

Tác dụng với chất chỉ thị:
làm giấy quỳ tím → màu xanh
dd phenolphtalein → màu đỏ.
Tác dụng với oxit axit:
Dd bazơ + oxit axit → muối + nước
Vd: Ca(OH)2 + SO3→CaSO4 + H2O
Tác dụng với axit:
Bazơ + axit → muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Tác dụng với muối:
Dd bazơ + dd muối → muối mới + bazơ mới
Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 →BaSO4↓+ Cu(OH)2↓
3NaOH + FeCl3→ Fe(OH)3↓+ 3NaCl
kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan.
Phản ứng nhiệt phân:
Bazơ không tan→oxit bazơ + nước
Vd: Cu(OH)2→CuO + H2O


MỘT SỐ CHẤT QUAN TRỌNG:
CANXI OXIT: CaO (vôi sống) – oxit bazơ
Tác dụng với nước → dung dịch bazơ
CaO + H2O → Ca(OH)2
Tác dụng với axit → muối và nước
CaO + 2HCl →CaCl2 + H2O
Tác dụng với oxit axit → muối
CaO + CO2 →CaCO3
 
Gửi ý kiến